---
title: Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:59Z
modified: 2026-08-23T08:52:11Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tan-hiep-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144609
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-hiep-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:11Z
---

**Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-hiep-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-hiep-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang

Xã Tân Hiệp Sắp xếp từ: Thị trấn Tân Hiệp, xã Tân Hiệp B, Thạnh Đông B, Thạnh Đông.

### Bảng giá đất xã Tân Hiệp năm 2026

**Khu vực:** xã Tân Hiệp.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 46.000 đến 13.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp | Đất ở nông thôn | 4.186.000 | 2.930.200 | 2.051.140 | 1.435.798 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp | Đất ở nông thôn | 8.736.000 | 6.115.200 | 4.280.640 | 2.996.448 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện | Đất ở nông thôn | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | Đất ở nông thôn | 4.732.000 | 3.312.400 | 2.318.680 | 1.623.076 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9 | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)** - | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)** - | Đất ở nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)** - | Đất ở nông thôn | 5.278.000 | 3.694.600 | 2.586.220 | 1.810.354 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất ở nông thôn | 4.420.000 | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)** - | Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)** - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình** - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)** - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp** - | Đất ở nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)** - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)** - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600** - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .** - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)** - | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái** - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9** - | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá** - | Đất ở nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)** - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu dân cư sau chợ kênh B** - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.** - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)** - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)** - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)** - | Đất ở nông thôn | 534.000 | 373.800 | 261.660 | 183.162 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)** - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 10** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh RIVERA** Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 6** từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9** từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lê Lợi** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thị Xuân** từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thi Xuân** Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu** Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đòn Dông** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cao Văn Lầu** Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Sông Cái Sắn** Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đường chính) - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bùi Thị Xuân - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đống Đa - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Trương Định - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bạch Đằng - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Kim Đồng - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Hồ Thị Liên - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đỗ Thị Nhân - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Mạc Cửu - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Võ Thị Liễu - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư khu phố Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư 600** Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông** Từ kênh Đông Bình - Kênh 9 | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | Đất TM-DV nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 2.930.200 | 2.051.140 | 1.435.798 | 1.005.059 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 6.115.200 | 4.280.640 | 2.996.448 | 2.097.514 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện | Đất TM-DV nông thôn | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 | 1.223.550 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 3.312.400 | 2.318.680 | 1.623.076 | 1.136.153 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9 | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 | 1.573.135 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.694.600 | 2.586.220 | 1.810.354 | 1.267.248 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | 611.775 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | 1.048.757 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | 393.284 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu dân cư sau chợ kênh B** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 373.800 | 261.660 | 183.162 | 128.213 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 10** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh RIVERA** Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 6** từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9** từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lê Lợi** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thị Xuân** từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thi Xuân** Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu** Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đòn Dông** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cao Văn Lầu** Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Sông Cái Sắn** Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đường chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bùi Thị Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đống Đa - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Trương Định - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bạch Đằng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Kim Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Hồ Thị Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đỗ Thị Nhân - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Mạc Cửu - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Võ Thị Liễu - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư khu phố Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư khu phố Đông Tiến - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư 600** Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông** Từ kênh Đông Bình - Kênh 9 | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | Đất TM-DV nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 2.930.200 | 2.051.140 | 1.435.798 | 1.005.059 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 6.115.200 | 4.280.640 | 2.996.448 | 2.097.514 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện | Đất TM-DV nông thôn | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 | 1.223.550 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 3.312.400 | 2.318.680 | 1.623.076 | 1.136.153 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9 | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 | 1.573.135 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.694.600 | 2.586.220 | 1.810.354 | 1.267.248 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | 611.775 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | 1.048.757 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | 393.284 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu dân cư sau chợ kênh B** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 373.800 | 261.660 | 183.162 | 128.213 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 10** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh RIVERA** Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 6** từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9** từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lê Lợi** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thị Xuân** từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thi Xuân** Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu** Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đòn Dông** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cao Văn Lầu** Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Sông Cái Sắn** Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đường chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bùi Thị Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đống Đa - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Trương Định - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bạch Đằng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Kim Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Hồ Thị Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đỗ Thị Nhân - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Mạc Cửu - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Võ Thị Liễu - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư khu phố Đông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư 600** Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông** Từ kênh Đông Bình - Kênh 9 | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 2.511.600 | 1.758.120 | 1.230.684 | 861.479 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 5.241.600 | 3.669.120 | 2.568.384 | 1.797.869 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện | Đất SX-KD nông thôn | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | 1.048.757 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 2.839.200 | 1.987.440 | 1.391.208 | 973.846 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9 | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.931.200 | 2.751.840 | 1.926.288 | 1.348.402 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.166.800 | 2.216.760 | 1.551.732 | 1.086.212 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.652.000 | 1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.620.800 | 1.834.560 | 1.284.192 | 898.934 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)** - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)** - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)** - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá** - | Đất SX-KD nông thôn | 982.800 | 687.960 | 481.572 | 337.100 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu dân cư sau chợ kênh B** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xáng Chưng Bầu** Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 320.400 | 224.280 | 156.996 | 109.897 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đông Bình** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường kênh Zero** Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 10** Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh RIVERA** Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 6** từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh 9** từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Đường Lê Lợi** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thị Xuân** từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Bùi Thi Xuân** Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu** Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Kênh Đòn Dông** Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cao Văn Lầu** Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Sông Cái Sắn** Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đường chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bùi Thị Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đống Đa - | Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Trương Định - | Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Bạch Đằng - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Kim Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Hồ Thị Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Đỗ Thị Nhân - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Mạc Cửu - | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Đường Võ Thị Liễu - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư khu phố Đông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu thương mại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp** Khu chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư 600** Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông** Từ kênh Đông Bình - Kênh 9 | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xã Tân Hiệp** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xã Tân Hiệp** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Xã Tân Hiệp** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa** - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B** - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 86.000 | 72.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa** - | Đất trồng lúa | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B** - | Đất trồng lúa | 100.000 | 86.000 | 72.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 66.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước** - | Đất trồng cây lâu năm | 92.000 | 79.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B** - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 100.000 | 86.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 | 46.000 |  |
| XÃ TÂN HIỆP | **Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 72.000 | 57.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hiệp

  Quốc lộ 80 28 dòng dữ liệu   Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ ) 4 dòng dữ liệu   Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky) 4 dòng dữ liệu   Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực) 4 dòng dữ liệu   Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình) 4 dòng dữ liệu   Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) 4 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) 4 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên) 4 dòng dữ liệu   Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu 4 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình) 4 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình) 4 dòng dữ liệu   Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình 4 dòng dữ liệu   Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) 4 dòng dữ liệu   Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp 4 dòng dữ liệu   Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới) 4 dòng dữ liệu   Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) 4 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) 4 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600 4 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới . 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600) 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) 4 dòng dữ liệu   Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình) 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên) 4 dòng dữ liệu   Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9 4 dòng dữ liệu   Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9) 4 dòng dữ liệu   Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá 4 dòng dữ liệu   Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên) 4 dòng dữ liệu   Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên) 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư sau chợ kênh B 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai. 4 dòng dữ liệu   Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300) 4 dòng dữ liệu   Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ) 4 dòng dữ liệu   Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa 4 dòng dữ liệu   Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600) 4 dòng dữ liệu   Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng) 4 dòng dữ liệu   Xáng Chưng Bầu 8 dòng dữ liệu   Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc) 4 dòng dữ liệu   Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây 4 dòng dữ liệu   Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên) 4 dòng dữ liệu   Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) 4 dòng dữ liệu   Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới 4 dòng dữ liệu   Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình) 4 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5) 4 dòng dữ liệu   Kênh Đông Bình 8 dòng dữ liệu   Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc 4 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc 4 dòng dữ liệu   Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo) 4 dòng dữ liệu   Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000) 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Zero 8 dòng dữ liệu   Đường hai bên kênh 19 tháng 5 8 dòng dữ liệu   Kênh 10 4 dòng dữ liệu   Kênh RIVERA 4 dòng dữ liệu   Kênh 6 4 dòng dữ liệu   Kênh 9 4 dòng dữ liệu   Đường Lê Lợi 4 dòng dữ liệu   Bùi Thị Xuân 4 dòng dữ liệu   Bùi Thi Xuân 4 dòng dữ liệu   Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu 4 dòng dữ liệu   Kênh Đòn Dông 4 dòng dữ liệu   Cao Văn Lầu 4 dòng dữ liệu   Sông Cái Sắn 4 dòng dữ liệu   Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp 62 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp 9 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp 8 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư 600 4 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 4 dòng dữ liệu   Xã Tân Hiệp 3 dòng dữ liệu   Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa 4 dòng dữ liệu   Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước 4 dòng dữ liệu   Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)