Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Tân Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hiệp năm 2026

Khu vực: xã Tân Hiệp.

Mức giá áp dụng: từ 46.000 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp
(Đất ở nông thôn)
4.186.000 2.930.200 2.051.140 1.435.798
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp
(Đất ở nông thôn)
8.736.000 6.115.200 4.280.640 2.996.448
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện
(Đất ở nông thôn)
5.096.000 3.567.200 2.497.040 1.747.928
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
(Đất ở nông thôn)
4.732.000 3.312.400 2.318.680 1.623.076
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6
(Đất ở nông thôn)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Xã Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm Xã Thạnh Đông cũ )
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên Xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
(Đất ở nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
Xã Tân Hiệp Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
-
(Đất ở nông thôn)
5.278.000 3.694.600 2.586.220 1.810.354
Xã Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất ở nông thôn)
4.420.000 3.094.000 2.165.800 1.516.060
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
-
(Đất ở nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
-
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
-
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)
-
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
Xã Tân Hiệp Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp
-
(Đất ở nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
-
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
-
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
-
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
-
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .
-
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)
-
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
-
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
-
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá
-
(Đất ở nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)
-
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Tân Hiệp Khu dân cư sau chợ kênh B
-
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
-
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
Xã Tân Hiệp Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)
-
(Đất ở nông thôn)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Xã Tân Hiệp Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)
-
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
(Đất ở nông thôn)
1.620.000 1.134.000 793.800 555.660
Xã Tân Hiệp Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hiệp Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hiệp Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)
-
(Đất ở nông thôn)
534.000 373.800 261.660 183.162
Xã Tân Hiệp Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Tân Hiệp Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Tân Hiệp Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên Xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)
-
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Tân Hiệp Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)
-
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Tân Hiệp Kênh 10
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Kênh RIVERA
Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Kênh 6
từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Kênh 9
từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Đường Lê Lợi
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tân Hiệp Bùi Thị Xuân
từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) -
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Bùi Thi Xuân
Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) -
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu
Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Kênh Đòn Dông
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Cao Văn Lầu
Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Tân Hiệp Sông Cái Sắn
Từ giáp Xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -
(Đất ở nông thôn)
13.000.000 9.100.000 6.370.000 4.459.000
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bùi Thị Xuân -
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đống Đa -
(Đất ở nông thôn)
13.000.000 9.100.000 6.370.000 4.459.000
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Trương Định -
(Đất ở nông thôn)
13.000.000 9.100.000 6.370.000 4.459.000
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bạch Đằng -
(Đất ở nông thôn)
6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.229.500
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Kim Đồng -
(Đất ở nông thôn)
6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.229.500
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Hồ Thị Liên -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đỗ Thị Nhân -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Mạc Cửu -
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) -
(Đất ở nông thôn)
13.000.000 9.100.000 6.370.000 4.459.000
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Võ Thị Liễu -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư khu phố Đông Tiến -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B -
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư 600
Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh Xã Thạnh Đông - Kênh 10
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông
Từ kênh Đông Bình - Kênh 9
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
(Đất TM-DV nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
2.930.200 2.051.140 1.435.798 1.005.059
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
6.115.200 4.280.640 2.996.448 2.097.514
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện
(Đất TM-DV nông thôn)
3.567.200 2.497.040 1.747.928 1.223.550
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
3.312.400 2.318.680 1.623.076 1.136.153
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6
(Đất TM-DV nông thôn)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
Xã Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm Xã Thạnh Đông cũ )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên Xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.586.400 3.210.480 2.247.336 1.573.135
Xã Tân Hiệp Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.694.600 2.586.220 1.810.354 1.267.248
Xã Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.783.600 1.248.520 873.964 611.775
Xã Tân Hiệp Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.057.600 2.140.320 1.498.224 1.048.757
Xã Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.146.600 802.620 561.834 393.284
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Tân Hiệp Khu dân cư sau chợ kênh B
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã Tân Hiệp Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.134.000 793.800 555.660 388.962
Xã Tân Hiệp Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hiệp Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hiệp Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
373.800 261.660 183.162 128.213
Xã Tân Hiệp Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Tân Hiệp Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Tân Hiệp Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên Xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Tân Hiệp Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Kênh 10
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Kênh RIVERA
Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Kênh 6
từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh 9
từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Đường Lê Lợi
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tân Hiệp Bùi Thị Xuân
từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) -
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Bùi Thi Xuân
Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) -
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu
Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh Đòn Dông
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Cao Văn Lầu
Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Tân Hiệp Sông Cái Sắn
Từ giáp Xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bùi Thị Xuân -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đống Đa -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Trương Định -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bạch Đằng -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Kim Đồng -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Hồ Thị Liên -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đỗ Thị Nhân -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Mạc Cửu -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Võ Thị Liễu -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư khu phố Đông Tiến -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư khu phố Đông Tiến -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B -
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư 600
Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh Xã Thạnh Đông - Kênh 10
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông
Từ kênh Đông Bình - Kênh 9
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
(Đất TM-DV nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
2.930.200 2.051.140 1.435.798 1.005.059
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
6.115.200 4.280.640 2.996.448 2.097.514
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện
(Đất TM-DV nông thôn)
3.567.200 2.497.040 1.747.928 1.223.550
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
3.312.400 2.318.680 1.623.076 1.136.153
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6
(Đất TM-DV nông thôn)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
Xã Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm Xã Thạnh Đông cũ )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên Xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.586.400 3.210.480 2.247.336 1.573.135
Xã Tân Hiệp Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.694.600 2.586.220 1.810.354 1.267.248
Xã Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.783.600 1.248.520 873.964 611.775
Xã Tân Hiệp Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.057.600 2.140.320 1.498.224 1.048.757
Xã Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.146.600 802.620 561.834 393.284
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Tân Hiệp Khu dân cư sau chợ kênh B
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã Tân Hiệp Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.134.000 793.800 555.660 388.962
Xã Tân Hiệp Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hiệp Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hiệp Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
373.800 261.660 183.162 128.213
Xã Tân Hiệp Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Tân Hiệp Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Tân Hiệp Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên Xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Tân Hiệp Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Tân Hiệp Kênh 10
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Kênh RIVERA
Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Kênh 6
từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh 9
từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Đường Lê Lợi
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tân Hiệp Bùi Thị Xuân
từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) -
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Bùi Thi Xuân
Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) -
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Tân Hiệp Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu
Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Kênh Đòn Dông
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Cao Văn Lầu
Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Tân Hiệp Sông Cái Sắn
Từ giáp Xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bùi Thị Xuân -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đống Đa -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Trương Định -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bạch Đằng -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Kim Đồng -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Hồ Thị Liên -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đỗ Thị Nhân -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Mạc Cửu -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) -
(Đất TM-DV nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Võ Thị Liễu -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư khu phố Đông Tiến -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư 600
Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh Xã Thạnh Đông - Kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông
Từ kênh Đông Bình - Kênh 9
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
(Đất SX-KD nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp
(Đất SX-KD nông thôn)
2.511.600 1.758.120 1.230.684 861.479
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp
(Đất SX-KD nông thôn)
5.241.600 3.669.120 2.568.384 1.797.869
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện
(Đất SX-KD nông thôn)
3.057.600 2.140.320 1.498.224 1.048.757
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
2.839.200 1.987.440 1.391.208 973.846
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6
(Đất SX-KD nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm Xã Thạnh Đông cũ )
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên Xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.931.200 2.751.840 1.926.288 1.348.402
Xã Tân Hiệp Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.166.800 2.216.760 1.551.732 1.086.212
Xã Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.652.000 1.856.400 1.299.480 909.636
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.528.800 1.070.160 749.112 524.378
Xã Tân Hiệp Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.170.000 819.000 573.300 401.310
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Tân Hiệp Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.620.800 1.834.560 1.284.192 898.934
Xã Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.965.600 1.375.920 963.144 674.201
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Tân Hiệp Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá
-
(Đất SX-KD nông thôn)
982.800 687.960 481.572 337.100
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tân Hiệp Khu dân cư sau chợ kênh B
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
Xã Tân Hiệp Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Tân Hiệp Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tân Hiệp Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tân Hiệp Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu
Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
(Đất SX-KD nông thôn)
972.000 680.400 476.280 333.396
Xã Tân Hiệp Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hiệp Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hiệp Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
320.400 224.280 156.996 109.897
Xã Tân Hiệp Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Tân Hiệp Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Tân Hiệp Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên Xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Tân Hiệp Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Kênh Đông Bình
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (phía trên nước)
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ Kênh Cái Sắn - đến cống 600 mét
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Tân Hiệp Đường kênh Zero
Từ cống 600 mét - đến kênh Đòn Dông
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Tân Hiệp Kênh 10
Từ kênh Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Kênh RIVERA
Từ Đòn Dông - đến trâm bầu (2 bờ)
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Kênh 6
từ kênh 600 - đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tân Hiệp Kênh 9
từ kênh Đòn Dông - đến xáng trâm bầu (phía trên nước)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tân Hiệp Đường Lê Lợi
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tân Hiệp Bùi Thị Xuân
từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước) -
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Bùi Thi Xuân
Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước)) -
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Tân Hiệp Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu
Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước) -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tân Hiệp Kênh Đòn Dông
Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tân Hiệp Cao Văn Lầu
Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Tân Hiệp Sông Cái Sắn
Từ giáp Xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -
(Đất SX-KD nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bùi Thị Xuân -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đống Đa -
(Đất SX-KD nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Trương Định -
(Đất SX-KD nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Bạch Đằng -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Kim Đồng -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Hồ Thị Liên -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Đỗ Thị Nhân -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Mạc Cửu -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.160
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5) -
(Đất SX-KD nông thôn)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Đường Võ Thị Liễu -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư khu phố Đông Tiến -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu thương mại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B - Khu đô thị Sao Mai - Xã Tân Hiệp
Khu chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư 600
Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh Xã Thạnh Đông - Kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tân Hiệp Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông
Từ kênh Đông Bình - Kênh 9
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Tân Hiệp Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Tân Hiệp Xã Tân Hiệp
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Tân Hiệp Xã Tân Hiệp
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Tân Hiệp Xã Tân Hiệp
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
-
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 66.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
-
(Đất trồng cây hàng năm)
100.000 86.000 72.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
-
(Đất trồng lúa)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 66.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
-
(Đất trồng lúa)
100.000 86.000 72.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
-
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 66.000 53.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
-
(Đất trồng cây lâu năm)
92.000 79.000 66.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
-
(Đất trồng cây lâu năm)
114.000 100.000 86.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 46.000 0
Xã Tân Hiệp Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 72.000 57.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp
(Đất ở nông thôn)
4.186.000 2.930.200 2.051.140 1.435.798
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp
(Đất ở nông thôn)
8.736.000 6.115.200 4.280.640 2.996.448
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện
(Đất ở nông thôn)
5.096.000 3.567.200 2.497.040 1.747.928
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
(Đất ở nông thôn)
4.732.000 3.312.400 2.318.680 1.623.076
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6
(Đất ở nông thôn)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Xã Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm Xã Thạnh Đông cũ )
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên Xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
(Đất ở nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
Xã Tân Hiệp Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
-
(Đất ở nông thôn)
5.278.000 3.694.600 2.586.220 1.810.354
Xã Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu Từ Công viên Xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất ở nông thôn)
4.420.000 3.094.000 2.165.800 1.516.060
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
-
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
-
(Đất ở nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Tân Hiệp Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hiệp

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hiệp theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Hiệp có diện tích tự nhiên 146,62 km² với quy mô dân số 66.731 người, mật độ dân cư đạt 455,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hiệp được đặt tại UBND huyện Tân Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Tân Hiệp là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Hiệp, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang là 13.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang là khoảng 1.426.001 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1269 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?