---
title: Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:00Z
modified: 2026-08-23T08:52:10Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tan-hoi-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144608
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-hoi-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:10Z
---

**Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-hoi-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-hoi-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang

Xã Tân Hội Sắp xếp từ: Xã Tân Hòa, xã Tân An (huyện Tân Hiệp), xã Tân Thành, xã Tân Hội.

### Bảng giá đất xã Tân Hội năm 2026

**Khu vực:** xã Tân Hội.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 46.000 đến 5.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm** - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập** - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Xập - Cống Xã** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂN HỘI | **Đường vào Chợ Cây Dương** - | Đất ở nông thôn | 4.224.000 | 2.956.800 | 2.069.760 | 1.448.832 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương** - | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ TÂN HỘI | **- Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)** - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| XÃ TÂN HỘI | **- Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội** - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long** - | Đất ở nông thôn | 996.000 | 697.200 | 488.040 | 341.628 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 996.000 | 697.200 | 488.040 | 341.628 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 830.000 | 581.000 | 406.700 | 284.690 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 912.000 | 638.400 | 446.880 | 312.816 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 532.000 | 372.400 | 260.680 |
| XÃ TÂN HỘI | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** từ kênh Zero - Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TÂN HỘI | **Lộ B xã Tân Hội** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm** - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập** - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Xập - Cống Xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HỘI | **Đường vào Chợ Cây Dương** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.956.800 | 2.069.760 | 1.448.832 | 1.014.182 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ TÂN HỘI | **- Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ TÂN HỘI | **- Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long** - | Đất TM-DV nông thôn | 697.200 | 488.040 | 341.628 | 239.140 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến** Khu thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến** Khu chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B** Khu thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 697.200 | 488.040 | 341.628 | 239.140 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B** Khu chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 581.000 | 406.700 | 284.690 | 199.283 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành** Khu thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 638.400 | 446.880 | 312.816 | 218.971 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành** Khu chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 |
| XÃ TÂN HỘI | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** từ kênh Zero - Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TÂN HỘI | **Lộ B xã Tân Hội** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm** - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập** - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Xập - Cống Xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HỘI | **Đường vào Chợ Cây Dương** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.534.400 | 1.774.080 | 1.241.856 | 869.299 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 720.720 | 504.504 | 353.153 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ TÂN HỘI | **- Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 |
| XÃ TÂN HỘI | **- Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 597.600 | 418.320 | 292.824 | 204.977 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến** Khu thương mại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến** Khu chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B** Khu thương mại - | Đất SX-KD nông thôn | 597.600 | 418.320 | 292.824 | 204.977 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B** Khu chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 348.600 | 244.020 | 170.814 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành** Khu thương mại - | Đất SX-KD nông thôn | 547.200 | 383.040 | 268.128 | 187.690 |
| XÃ TÂN HỘI | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành** Khu chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 319.200 | 223.440 | 156.408 |
| XÃ TÂN HỘI | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** từ kênh Zero - Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TÂN HỘI | **Lộ B xã Tân Hội** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HỘI | **Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ TÂN HỘI | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ TÂN HỘI | **Xã Tân Hội** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Xã Tân Hội** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Xã Tân Hội** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến** - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Các ấp còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến** - | Đất trồng lúa | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Các ấp còn lại** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 66.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Các ấp còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 92.000 | 79.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Các ấp còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 | 46.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến** - | Đất trồng lúa | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Các ấp còn lại** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 66.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Các ấp còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 92.000 | 79.000 | 66.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ TÂN HỘI | **Các ấp còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 | 46.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hội

  Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm 3 dòng dữ liệu   Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập 3 dòng dữ liệu   Từ Cầu Xập - Cống Xã 3 dòng dữ liệu   Đường vào Chợ Cây Dương 3 dòng dữ liệu   Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương 3 dòng dữ liệu   Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá 3 dòng dữ liệu   Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông 3 dòng dữ liệu   - Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) 3 dòng dữ liệu   - Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh Đòn Dong 3 dòng dữ liệu   Lộ B xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây) 3 dòng dữ liệu   Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến 7 dòng dữ liệu   Các ấp còn lại 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)