Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Tân Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hội năm 2026

Khu vực: xã Tân Hội.

Mức giá áp dụng: từ 46.000 đến 5.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tân Hội Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm
-
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Tân Hội Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập
-
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Tân Hội Từ Cầu Xập - Cống Xã
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Đường vào Chợ Cây Dương
-
(Đất ở nông thôn)
4.224.000 2.956.800 2.069.760 1.448.832
Xã Tân Hội Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương
-
(Đất ở nông thôn)
1.716.000 1.201.200 840.840 588.588
Xã Tân Hội Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Tân Hội Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Tân Hội - Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)
-
(Đất ở nông thôn)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Xã Tân Hội - Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội
-
(Đất ở nông thôn)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, Xã Tân Hội
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long
-
(Đất ở nông thôn)
996.000 697.200 488.040 341.628
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
996.000 697.200 488.040 341.628
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
830.000 581.000 406.700 284.690
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
912.000 638.400 446.880 312.816
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
760.000 532.000 372.400 260.680
Xã Tân Hội Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
từ kênh Zero - Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tân Hội Lộ B Xã Tân Hội
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Tân Hội Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Tân Hội Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Tân Hội Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Tân Hội Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Tân Hội Các tuyến còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Tân Hội Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Tân Hội Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập
-
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Tân Hội Từ Cầu Xập - Cống Xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hội Đường vào Chợ Cây Dương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.956.800 2.069.760 1.448.832 1.014.182
Xã Tân Hội Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.201.200 840.840 588.588 412.012
Xã Tân Hội Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Tân Hội Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hội Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Tân Hội - Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã Tân Hội - Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, Xã Tân Hội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long
-
(Đất TM-DV nông thôn)
697.200 488.040 341.628 239.140
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu thương mại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B
Khu thương mại -
(Đất TM-DV nông thôn)
697.200 488.040 341.628 239.140
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B
Khu chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
581.000 406.700 284.690 199.283
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành
Khu thương mại -
(Đất TM-DV nông thôn)
638.400 446.880 312.816 218.971
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành
Khu chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
532.000 372.400 260.680 182.476
Xã Tân Hội Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
từ kênh Zero - Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tân Hội Lộ B Xã Tân Hội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Tân Hội Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hội Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Tân Hội Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Tân Hội Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Tân Hội Các tuyến còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Tân Hội Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Tân Hội Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập
-
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Tân Hội Từ Cầu Xập - Cống Xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hội Đường vào Chợ Cây Dương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.534.400 1.774.080 1.241.856 869.299
Xã Tân Hội Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.029.600 720.720 504.504 353.153
Xã Tân Hội Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Tân Hội Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hội Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Tân Hội - Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.320
Xã Tân Hội - Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.320
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, Xã Tân Hội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
597.600 418.320 292.824 204.977
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu thương mại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B
Khu thương mại -
(Đất SX-KD nông thôn)
597.600 418.320 292.824 204.977
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B
Khu chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
498.000 348.600 244.020 170.814
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành
Khu thương mại -
(Đất SX-KD nông thôn)
547.200 383.040 268.128 187.690
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành
Khu chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
456.000 319.200 223.440 156.408
Xã Tân Hội Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
từ kênh Zero - Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tân Hội Lộ B Xã Tân Hội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Tân Hội Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hội Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tân Hội Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Tân Hội Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Tân Hội Các tuyến còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Tân Hội Xã Tân Hội
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Tân Hội Xã Tân Hội
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Tân Hội Xã Tân Hội
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Tân Hội Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
-
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hội Các ấp còn lại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 66.000 0
Xã Tân Hội Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
-
(Đất trồng lúa)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hội Các ấp còn lại
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 66.000 0
Xã Tân Hội Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
-
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 66.000 53.000 0
Xã Tân Hội Các ấp còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
92.000 79.000 66.000 0
Xã Tân Hội Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hội Các ấp còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 46.000 0
Xã Tân Hội Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
-
(Đất trồng lúa)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hội Các ấp còn lại
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 66.000 0
Xã Tân Hội Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
-
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 66.000 53.000 0
Xã Tân Hội Các ấp còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
92.000 79.000 66.000 0
Xã Tân Hội Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Tân Hội Các ấp còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 46.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tân Hội Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm
-
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Tân Hội Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập
-
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Tân Hội Từ Cầu Xập - Cống Xã
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Đường vào Chợ Cây Dương
-
(Đất ở nông thôn)
4.224.000 2.956.800 2.069.760 1.448.832
Xã Tân Hội Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương
-
(Đất ở nông thôn)
1.716.000 1.201.200 840.840 588.588
Xã Tân Hội Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Tân Hội Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Tân Hội - Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)
-
(Đất ở nông thôn)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Xã Tân Hội - Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội
-
(Đất ở nông thôn)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, Xã Tân Hội
-
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long
-
(Đất ở nông thôn)
996.000 697.200 488.040 341.628
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Tân Hội Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
996.000 697.200 488.040 341.628

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Hội

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Tân Hội, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân Hội theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tân Hội có diện tích tự nhiên 146,28 km² với quy mô dân số 4.945 người, mật độ dân cư đạt 33,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Hội được đặt tại UBND xã Tân Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Tân Hội là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tân Hội, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tân Hội, tỉnh An Giang là 5.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tân Hội, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tân Hội, tỉnh An Giang là khoảng 716.966 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1355 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?