---
title: Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T08:23:04Z
modified: 2026-08-25T01:58:25Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tan-minh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132821
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tan-minh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:25Z
---

**Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tan-minh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tan-minh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tân Minh, TP. Hải Phòng

Xã Tân Minh sắp xếp từ: Các xã Cấp Tiến, Kiến Thiết, Đoàn Lập và một phần xã Tân Minh.

### Bảng giá đất Tân Minh năm 2026

**Khu vực:** Tân Minh.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 18.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường tỉnh lộ 354** Cầu Đầm → Ngã ba Đường Rồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Cầu Đầm → Cầu Đăng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường tỉnh lộ 354** Cầu Đầm → Cầu Hàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường tỉnh lộ 354** Cầu Đầm → Ngã ba Đường Rồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → UBND xã Tân Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường tỉnh lộ 354** Cầu Đầm → Ngã ba Đường Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường tỉnh lộ 354** Cầu Đầm → Cầu Hàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Cầu Đầm → Cầu Đăng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Cầu ông Đến → Ngã ba Đồng Chua | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Cầu Đầm → Cầu Đăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường tỉnh lộ 354** Cầu Đầm → Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → UBND xã Tân Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Ngã ba đường Rồng → Cầu ông Đến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → UBND xã Tân Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Cầu ông Đến → Ngã ba Đồng Chua | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Cầu ông Đến → Ngã ba Đồng Chua | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Chợ Chùa thôn Nam Tử → Trạm biến áp thôn Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục xã** Tỉnh lộ 354 → Cầu Xuân Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tân Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Tân Minh

  Đường tỉnh lộ 354 6 dòng dữ liệu   Đường trục xã 24 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn 12 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)