---
title: Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:30Z
modified: 2026-08-23T08:51:44Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tay-phu-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144584
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tay-phu-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:44Z
---

**Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tay-phu-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tay-phu-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tây Phú, tỉnh An Giang

Xã Tây Phú Sắp xếp từ: Xã An Bình, Mỹ Phú Đông, Tây Phú.

### Bảng giá đất xã Tây Phú năm 2026

**Khu vực:** xã Tây Phú.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 18.934 đến 2.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2 | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa) | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Lộ 15** Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Vành đai Núi Trọi** Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Kênh Núi Trọi** Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi | Đất ở nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Kênh Núi Trọi** Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Chợ Mỹ Phú Đông** Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Chợ Mỹ Phú Đông** Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Phú Đông** Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Chợ Mỹ Phú Đông** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nội chợ - Chợ Tây Phú** Cặp 2 bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Hậu Chợ - Chợ Tây Phú** Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ tây Kênh Mướp Văn** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông** Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC Phú Hiệp) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông** Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới) | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Phú Tuyến 1** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Phú Tuyến 2** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2** Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Vọng Đông 1** Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên kênh Định Mỹ 2** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **KDC Phú Hiệp** Các đường trong KDC - | Đất ở nông thôn | 541.000 | 378.700 | 265.090 | 185.563 |
| XÃ TÂY PHÚ | **KDC Tân Phú** Các đường trong KDC - | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường nhựa 4,0m liên xã - KDC Phú Hòa** Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ TÂY PHÚ | **KDC Phú Hòa** Các đường còn lại trong KDC - | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2 | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê** Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Nam kênh Nốp Lê** Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bê tông kênh Mỹ Giang** Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Nam kênh Trường Tiền** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường kênh Ranh Làng** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức** Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Vĩnh Tây** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 6 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 1 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 7 - Đường số 8 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 2 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 6 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 7 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 8 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 1 - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 696.000 | 487.200 | 341.040 | 238.728 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 3 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường số 01, 02 - | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường bê tông nối Đường số 01, 02 - | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường số 03, 04 - | Đất ở nông thôn | 1.265.000 | 885.500 | 619.850 | 433.895 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường cặp mương 3/2 - | Đất ở nông thôn | 92.000 | 64.400 | 45.080 | 31.556 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2 | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa) | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Lộ 15** Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Vành đai Núi Trọi** Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Kênh Núi Trọi** Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi | Đất ở nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Kênh Núi Trọi** Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Chợ Mỹ Phú Đông** Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Chợ Mỹ Phú Đông** Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Phú Đông** Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Chợ Mỹ Phú Đông** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nội chợ - Chợ Tây Phú** Cặp 2 bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Hậu Chợ - Chợ Tây Phú** Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ tây Kênh Mướp Văn** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông** Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC Phú Hiệp) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông** Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới) | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Phú Tuyến 1** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Phú Tuyến 2** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2** Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Vọng Đông 1** Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên kênh Định Mỹ 2** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **KDC Phú Hiệp** Các đường trong KDC - | Đất ở nông thôn | 541.000 | 378.700 | 265.090 | 185.563 |
| XÃ TÂY PHÚ | **KDC Tân Phú** Các đường trong KDC - | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường nhựa 4,0m liên xã - KDC Phú Hòa** Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ TÂY PHÚ | **KDC Phú Hòa** Các đường còn lại trong KDC - | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2 | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê** Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Nam kênh Nốp Lê** Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bê tông kênh Mỹ Giang** Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường bờ Nam kênh Trường Tiền** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường kênh Ranh Làng** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức** Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Hai bên Kênh Vĩnh Tây** Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 6 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 1 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 7 - Đường số 8 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 2 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 6 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 7 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 8 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 1 - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 696.000 | 487.200 | 341.040 | 238.728 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 3 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường số 01, 02 - | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường bê tông nối Đường số 01, 02 - | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường số 03, 04 - | Đất ở nông thôn | 1.265.000 | 885.500 | 619.850 | 433.895 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường cặp mương 3/2 - | Đất ở nông thôn | 92.000 | 64.400 | 45.080 | 31.556 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tỉnh lộ 947** Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường số 01, 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường bê tông nối Đường số 01, 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường số 03, 04 - | Đất SX-KD nông thôn | 759.000 | 531.300 | 371.910 | 260.337 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu dân cư chợ Tây Phú** Đường cặp mương 3/2 - | Đất SX-KD nông thôn | 55.200 | 38.640 | 27.048 | 18.934 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ TÂY PHÚ | **Xã Tây Phú** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Xã Tây Phú** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Xã Tây Phú** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) - | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) - | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ) - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An) - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY PHÚ | **Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Phú

  Tỉnh lộ 947 10 dòng dữ liệu   Lộ 15 2 dòng dữ liệu   Đường Vành đai Núi Trọi 2 dòng dữ liệu   Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi 2 dòng dữ liệu   Đường Kênh Núi Trọi 4 dòng dữ liệu   Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi 2 dòng dữ liệu   Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi 2 dòng dữ liệu   Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù 6 dòng dữ liệu   Chợ Mỹ Phú Đông 6 dòng dữ liệu   Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Mỹ Phú Đông 2 dòng dữ liệu   Nội chợ - Chợ Tây Phú 2 dòng dữ liệu   Đường Hậu Chợ - Chợ Tây Phú 2 dòng dữ liệu   Bờ tây Kênh Mướp Văn 2 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông 2 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông 2 dòng dữ liệu   Hai bên Kênh Phú Tuyến 1 2 dòng dữ liệu   Hai bên Kênh Phú Tuyến 2 2 dòng dữ liệu   Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến 2 dòng dữ liệu   Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 2 dòng dữ liệu   Hai bên Kênh Vọng Đông 1 2 dòng dữ liệu   Hai bên kênh Định Mỹ 2 2 dòng dữ liệu   KDC Phú Hiệp 2 dòng dữ liệu   KDC Tân Phú 2 dòng dữ liệu   Đường nhựa 4,0m liên xã - KDC Phú Hòa 2 dòng dữ liệu   KDC Phú Hòa 2 dòng dữ liệu   Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù 2 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê 2 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam kênh Nốp Lê 2 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh Mỹ Giang 2 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền 2 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam kênh Trường Tiền 2 dòng dữ liệu   Đường kênh Ranh Làng 2 dòng dữ liệu   Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức 2 dòng dữ liệu   Hai bên Kênh Vĩnh Tây 2 dòng dữ liệu   Đường số 6 - Chợ Sơn Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đường số 1 - Chợ Sơn Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Chợ Sơn Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đường số 7 - Chợ Sơn Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đường số 8 - Chợ Sơn Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đường số 3 - Chợ Sơn Hiệp 2 dòng dữ liệu   Đường số 4 - Chợ Sơn Hiệp 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư chợ Tây Phú 12 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Tây Phú 3 dòng dữ liệu   Nhựa 4,0m - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An 3 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã - Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An 4 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An 8 dòng dữ liệu   Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Kênh Mỹ Phú Đông - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Kênh Vọng Đông 1 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Kênh Định Mỹ 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Kênh Nốp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông 8 dòng dữ liệu   Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng 3 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng 4 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng 8 dòng dữ liệu   Kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An 1 dòng dữ liệu   kênh Mướp Văn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng 1 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)