---
title: Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:16Z
modified: 2026-08-23T08:51:55Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tay-yen-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144595
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tay-yen-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:55Z
---

**Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tay-yen-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tay-yen-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tây Yên, tỉnh An Giang

Xã Tây Yên Sắp xếp từ: Xã Tây Yên A, Nam Yên, Tây Yên.

### Bảng giá đất xã Tây Yên năm 2026

**Khu vực:** xã Tây Yên.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 34.000 đến 600.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ nhà thờ Quý Phụng - đến Kênh Xẻo Già | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn - đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ Trường THPT Nam Yên - đến Giáp ranh xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))** Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) - đến giáp ranh xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Ngã Bát** Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Giáp xã An Biên - đến Kênh Kiểm | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ nhà thờ Quý Phụng - đến Kênh Xẻo Già | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn - đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ Trường THPT Nam Yên - đến Giáp ranh xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))** Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) - đến giáp ranh xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Ngã Bát** Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Giáp xã An Biên - đến Kênh Kiểm | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng lúa | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ nhà thờ Quý Phụng - đến Kênh Xẻo Già | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn - đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ Trường THPT Nam Yên - đến Giáp ranh xã Đông Thái | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))** Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) - đến giáp ranh xã Đông Thái | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Ngã Bát** Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Giáp xã An Biên - đến Kênh Kiểm | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ nhà thờ Quý Phụng - đến Kênh Xẻo Già | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn - đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ Trường THPT Nam Yên - đến Giáp ranh xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))** Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) - đến giáp ranh xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Ngã Bát** Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Giáp xã An Biên - đến Kênh Kiểm | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ nhà thờ Quý Phụng - đến Kênh Xẻo Già | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn - đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ Trường THPT Nam Yên - đến Giáp ranh xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))** Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) - đến giáp ranh xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Ngã Bát** Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Giáp xã An Biên - đến Kênh Kiểm | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng lúa | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ nhà thờ Quý Phụng - đến Kênh Xẻo Già | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn - đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ Trường THPT Nam Yên - đến Giáp ranh xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))** Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) - đến giáp ranh xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Ngã Bát** Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Giáp xã An Biên - đến Kênh Kiểm | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ nhà thờ Quý Phụng - đến Kênh Xẻo Già | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)** Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn - đến Cách kênh Ba Biển 250 mét | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)** Từ Trường THPT Nam Yên - đến Giáp ranh xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))** Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) - đến giáp ranh xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Ngã Bát** Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Giáp xã An Biên - đến Kênh Kiểm | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ Kênh kiểm - đến đường 964 | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường kênh Thứ Hai** Từ kênh Xẻo Rô - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ** Từ kênh Thầy Cai - đến Kênh Chống Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Ba Biển (ấp Ba Biển)** Từ đường 964 - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Thứ Nhất** Từ Kênh Chống Mỹ - đến Kênh Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Quao** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh 40** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Mương Chùa** Từ Kênh Rọc Lá - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Đường Kênh Dài** Từ Kênh Thứ Nhất - đến Đê quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ TÂY YÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 36.000 | - | - |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất trồng lúa | 38.000 | 36.000 | - | - |
| XÃ TÂY YÊN | **Xã Tây Yên** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 34.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tây Yên

  Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba 25 dòng dữ liệu   Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m 9 dòng dữ liệu   Đường kênh Thứ Hai 9 dòng dữ liệu   Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ 9 dòng dữ liệu   Đường Ba Biển (ấp Ba Biển) 9 dòng dữ liệu   Đường Kênh Thứ Nhất 9 dòng dữ liệu   Đường Kênh Mương Quao 9 dòng dữ liệu   Đường Kênh 40 9 dòng dữ liệu   Đường Kênh Mương Chùa 9 dòng dữ liệu   Đường Kênh Dài 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá) 28 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) 21 dòng dữ liệu   ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)) 7 dòng dữ liệu   ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) 7 dòng dữ liệu   Đường Kênh Ngã Bát 7 dòng dữ liệu   Xã Tây Yên 21 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)