---
title: Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T14:30:49Z
modified: 2026-08-25T01:58:49Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-thai-tan-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132878
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-thai-tan-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:49Z
---

**Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-thai-tan-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-thai-tan-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Thái Tân, TP. Hải Phòng

Xã Thái Tân sắp xếp từ: Các xã Minh Tân (huyện Nam Sách), An Sơn và Thái Tân.

### Bảng giá đất Thái Tân năm 2026

**Khu vực:** Thái Tân.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 32.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn** Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường 5B** Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục đông Tây** Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.300.000 | 5.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Cầu Đống Nổi → Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Đường dẫn Cầu Hàn → Trạm biến áp thôn An Giới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ → Khu đô thị Bắc Cầu Hàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Trạm biến áp thôn An Giới → Dốc đê thôn Nhuế Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2** Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn** Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn** Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đô thị Bắc Cầu Hàn** Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn** Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu** Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục đông Tây** Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.390.000 | 1.590.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường 5B** Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.480.000 | 1.740.000 | 870.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường 5B** Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.900.000 | 1.450.000 | 725.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục đông Tây** Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.825.000 | 1.325.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Cầu Đống Nổi → Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Đường dẫn Cầu Hàn → Trạm biến áp thôn An Giới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ → Khu đô thị Bắc Cầu Hàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Trạm biến áp thôn An Giới → Dốc đê thôn Nhuế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Cầu Đống Nổi → Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Đường dẫn Cầu Hàn → Trạm biến áp thôn An Giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ → Khu đô thị Bắc Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Trạm biến áp thôn An Giới → Dốc đê thôn Nhuế Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2** Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2** Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục xã** Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu** Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu** Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thái Tân | **Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thái Tân

  Khu đô thị Bắc Cầu Hàn 9 dòng dữ liệu   Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn 4 dòng dữ liệu   Đường 5B 3 dòng dữ liệu   Đường trục đông Tây 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã 18 dòng dữ liệu   Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)