Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Thạnh Đông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Đông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Đông năm 2026

Khu vực: xã Thạnh Đông.

Mức giá áp dụng: từ 46.000 đến 5.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND Xã Thạnh Đông (kênh 3)
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ UBND Xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải
(Đất ở nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Cầu kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Thạnh Đông Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Đông Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Thạnh Đông Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Đông Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8
-
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke
từ QL80 - đến tuyến dân cư 600
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thạnh Đông Đường kinh 110
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - Kinh 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường kinh 600
từ UBND kênh tư - Kinh 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường cao tốc
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới
-
(Đất ở nông thôn)
1.625.000 1.137.500 796.250 557.375
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B
-
(Đất ở nông thôn)
912.000 638.400 446.880 312.816
Xã Thạnh Đông Đường kênh Cái Sắn bờ bắc
đoạn giáp ranh Xã Tân Hiệp - giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND Xã Thạnh Đông (kênh 3)
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ UBND Xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải
(Đất ở nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Cầu kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Thạnh Đông Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Đông Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Thạnh Đông Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Đông Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8
-
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke
từ QL80 - đến tuyến dân cư 600
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thạnh Đông Đường kinh 110
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - Kinh 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường kinh 600
từ UBND kênh tư - Kinh 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường cao tốc
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới
-
(Đất ở nông thôn)
1.625.000 1.137.500 796.250 557.375
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B
-
(Đất ở nông thôn)
912.000 638.400 446.880 312.816
Xã Thạnh Đông Đường kênh Cái Sắn bờ bắc
đoạn giáp ranh Xã Tân Hiệp - giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Thạnh Đông Các tuyến còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND Xã Thạnh Đông (kênh 3)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ UBND Xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải
(Đất TM-DV nông thôn)
4.116.000 2.881.200 2.016.840 1.411.788
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.420
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Cầu kênh 11
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Thạnh Đông Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Đông Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600
-
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Thạnh Đông Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Đông Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thạnh Đông Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke
từ QL80 - đến tuyến dân cư 600
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Đông Đường kinh 110
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - Kinh 5
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Đông Đường kinh 600
từ UBND kênh tư - Kinh 5
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Đông Đường cao tốc
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu thương mại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.137.500 796.250 557.375 390.163
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B
-
(Đất TM-DV nông thôn)
638.400 446.880 312.816 218.971
Xã Thạnh Đông Đường kênh Cái Sắn bờ bắc
đoạn giáp ranh Xã Tân Hiệp - giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Đông Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước
-
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước
-
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Thạnh Đông Các tuyến còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND Xã Thạnh Đông (kênh 3)
(Đất SX-KD nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ UBND Xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải
(Đất SX-KD nông thôn)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Cầu kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu
(Đất SX-KD nông thôn)
435.600 304.920 213.444 149.411
Xã Thạnh Đông Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Đông Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600
-
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Thạnh Đông Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Đông Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Thạnh Đông Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke
từ QL80 - đến tuyến dân cư 600
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Đông Đường kinh 110
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - Kinh 5
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Đông Đường kinh 600
từ UBND kênh tư - Kinh 5
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Đông Đường cao tốc
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu thương mại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới
-
(Đất SX-KD nông thôn)
975.000 682.500 477.750 334.425
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B
-
(Đất SX-KD nông thôn)
547.200 383.040 268.128 187.690
Xã Thạnh Đông Đường kênh Cái Sắn bờ bắc
đoạn giáp ranh Xã Tân Hiệp - giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Đông Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước
-
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước
-
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Thạnh Đông Các tuyến còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 66.000 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)
-
(Đất trồng lúa)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 66.000 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 66.000 53.000 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
92.000 79.000 66.000 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Đông Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 46.000 0
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND Xã Thạnh Đông (kênh 3)
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ UBND Xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải
(Đất ở nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Cầu kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Thạnh Đông Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Đông Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Thạnh Đông Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Đông Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8
-
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke
từ QL80 - đến tuyến dân cư 600
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thạnh Đông Đường kinh 110
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - Kinh 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường kinh 600
từ UBND kênh tư - Kinh 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường cao tốc
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu thương mại -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước
Khu chính sách -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới
-
(Đất ở nông thôn)
1.625.000 1.137.500 796.250 557.375
Xã Thạnh Đông Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B
-
(Đất ở nông thôn)
912.000 638.400 446.880 312.816
Xã Thạnh Đông Đường kênh Cái Sắn bờ bắc
đoạn giáp ranh Xã Tân Hiệp - giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Đông Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Đông Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND Xã Thạnh Đông (kênh 3)
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ UBND Xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải
(Đất ở nông thôn)
5.880.000 4.116.000 2.881.200 2.016.840
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7
(Đất ở nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thạnh Đông Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh Xã Thạnh Lộc
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Cầu kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Đông Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Thạnh Đông Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)
từ giáp ranh Xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Đông Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Thạnh Đông Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Đông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Đông A (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Đông theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thạnh Đông có diện tích tự nhiên 130,02 km² với quy mô dân số 53.678 người, mật độ dân cư đạt 412,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Đông được đặt tại UBND xã Thạnh Đông A cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Đông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Thạnh Đông là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thạnh Đông, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang là 5.880.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang là khoảng 993.083 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1130 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?