---
title: Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:58Z
modified: 2026-08-23T08:52:12Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-thanh-dong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144610
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-dong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:12Z
---

**Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-dong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-dong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang

Xã Thạnh Đông Sắp xếp từ: Xã Tân Hiệp A, Thạnh Trị, Thạnh Đông A.

### Bảng giá đất xã Thạnh Đông năm 2026

**Khu vực:** xã Thạnh Đông.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 46.000 đến 5.880.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông (kênh 3) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải | Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke** từ QL80 - đến tuyến dân cư 600 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 110** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 600** từ UBND kênh tư - Kinh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường cao tốc** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới** - | Đất ở nông thôn | 1.625.000 | 1.137.500 | 796.250 | 557.375 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B** - | Đất ở nông thôn | 912.000 | 638.400 | 446.880 | 312.816 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kênh Cái Sắn bờ bắc** đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông (kênh 3) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải | Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke** từ QL80 - đến tuyến dân cư 600 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 110** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 600** từ UBND kênh tư - Kinh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường cao tốc** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới** - | Đất ở nông thôn | 1.625.000 | 1.137.500 | 796.250 | 557.375 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B** - | Đất ở nông thôn | 912.000 | 638.400 | 446.880 | 312.816 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kênh Cái Sắn bờ bắc** đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông (kênh 3) | Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | 1.411.788 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600** - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke** từ QL80 - đến tuyến dân cư 600 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 110** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 600** từ UBND kênh tư - Kinh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường cao tốc** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu thương mại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.137.500 | 796.250 | 557.375 | 390.163 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B** - | Đất TM-DV nông thôn | 638.400 | 446.880 | 312.816 | 218.971 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kênh Cái Sắn bờ bắc** đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3** - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước** - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước** - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông (kênh 3) | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 304.920 | 213.444 | 149.411 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600** - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke** từ QL80 - đến tuyến dân cư 600 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 110** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 600** từ UBND kênh tư - Kinh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường cao tốc** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu thương mại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới** - | Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B** - | Đất SX-KD nông thôn | 547.200 | 383.040 | 268.128 | 187.690 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kênh Cái Sắn bờ bắc** đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3** - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước** - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước** - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)** - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 66.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)** - | Đất trồng lúa | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 66.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 66.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)** - | Đất trồng cây lâu năm | 92.000 | 79.000 | 66.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 | 46.000 |  |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông (kênh 3) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải | Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước)** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke** từ QL80 - đến tuyến dân cư 600 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 110** từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kinh 600** từ UBND kênh tư - Kinh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường cao tốc** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu thương mại - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước** Khu chính sách - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới** - | Đất ở nông thôn | 1.625.000 | 1.137.500 | 796.250 | 557.375 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B** - | Đất ở nông thôn | 912.000 | 638.400 | 446.880 | 312.816 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường kênh Cái Sắn bờ bắc** đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH ĐÔNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Đông

  Quốc lộ 80 35 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) 25 dòng dữ liệu   Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) 5 dòng dữ liệu   Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 5 dòng dữ liệu   Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành 5 dòng dữ liệu   Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 5 dòng dữ liệu   Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke 5 dòng dữ liệu   Đường kinh 110 5 dòng dữ liệu   Đường kinh 600 5 dòng dữ liệu   Đường cao tốc 5 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước 10 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới 5 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B 5 dòng dữ liệu   Đường kênh Cái Sắn bờ bắc 5 dòng dữ liệu   Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3 5 dòng dữ liệu   Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước 5 dòng dữ liệu   Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B) 4 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a) 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)