---
title: Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T02:07:43Z
modified: 2026-08-25T01:58:55Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-thanh-ha-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132895
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-thanh-ha-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:55Z
---

**Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-thanh-ha-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-thanh-ha-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng

Xã Thanh Hà sắp xếp từ: Thị trấn Thanh Hà, xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà) và Thanh Tân.

### Bảng giá đất Thanh Hà năm 2026

**Khu vực:** Thanh Hà.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 36.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 25/5** Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.900.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.400.000 | 6.800.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.400.000 | 6.800.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ** Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Phố Bình Hà** Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.600.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 12.200.000 | 6.700.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Nguyễn Hải Thanh** Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.100.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Nguyễn Hải Thanh** Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.100.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.640.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 9.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.700.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ** Các lô đất còn lại của dự án | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Trần Nhân Tông** Ngã ba Chợ Hương → Cầu Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 25/5** Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.670.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đoạn đường** Trường THPT Thanh Hà → Đường WB2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục xã** Ngã tư Huyện đội cũ → Cây xăng chợ Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Tuyến đường xóm Chanh** Ngã tư đèn tín hiệu → Cống Chanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.320.000 | 2.040.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.280.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 25/5** Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.725.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ** Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.580.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 190 cũ** Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ** Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.630.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Phố Bình Hà** Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.360.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.660.000 | 2.010.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Phố Bình Hà** Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Nguyễn Hải Thanh** Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.430.000 | 1.260.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.075.000 | 3.050.000 | 1.675.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.075.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba Đình An Lão → Đa Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã Tư Tráng Liệt → Ngã Tư ông Tuấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Sân văn hóa xóm 15 → Ngã tư nhà Ông Gòng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin → Ngã tư ông Nhuôm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) → Ngã tư ông Chiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã tư ông Chiến → Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng → Ngã tư chợ Thúy Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã tư chợ Thúy Lâm → Biển hướng dẫn vào cây vải tổ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 2.310.000 | 1.230.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 2.850.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ** Các lô đất còn lại của dự án | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.710.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Nguyễn Hải Thanh** Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.025.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Trần Nhân Tông** Ngã ba Chợ Hương → Cầu Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.230.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.125.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà** Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 1.925.000 | 1.025.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 390** Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 2.375.000 | 1.300.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ** Các lô đất còn lại của dự án | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.925.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Trần Nhân Tông** Ngã ba Chợ Hương → Cầu Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.025.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường Trần Nhân Tông** Ngã ba Chợ Hương → Cầu Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.025.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Tuyến đường xóm Chanh** Ngã tư đèn tín hiệu → Cống Chanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục xã** Ngã tư Huyện đội cũ → Cây xăng chợ Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đoạn đường** Trường THPT Thanh Hà → Đường WB2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 190 cũ** Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.470.000 | 840.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đoạn đường** Trường THPT Thanh Hà → Đường WB2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục xã** Ngã tư Huyện đội cũ → Cây xăng chợ Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Tuyến đường xóm Chanh** Ngã tư đèn tín hiệu → Cống Chanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường 190 cũ** Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba Đình An Lão → Đa Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã Tư Tráng Liệt → Ngã Tư ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Sân văn hóa xóm 15 → Ngã tư nhà Ông Gòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin → Ngã tư ông Nhuôm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) → Ngã tư ông Chiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã tư ông Chiến → Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng → Ngã tư chợ Thúy Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã tư chợ Thúy Lâm → Biển hướng dẫn vào cây vải tổ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba Đình An Lão → Đa Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã Tư Tráng Liệt → Ngã Tư ông Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã Tư ông Tuấn → Sân văn hóa xóm 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Sân văn hóa xóm 15 → Ngã tư nhà Ông Gòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin → Ngã tư ông Nhuôm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ) → Ngã tư ông Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã tư ông Chiến → Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng → Ngã tư chợ Thúy Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn** Ngã tư chợ Thúy Lâm → Biển hướng dẫn vào cây vải tổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Thanh Hà | **Đường trục chính thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thanh Hà

  Đường 25/5 3 dòng dữ liệu   Đường 390 10 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ 9 dòng dữ liệu   Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà 7 dòng dữ liệu   Phố Bình Hà 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ) 9 dòng dữ liệu   Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ 13 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hải Thanh 4 dòng dữ liệu   Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Nhân Tông 4 dòng dữ liệu   Đoạn đường 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường xóm Chanh 3 dòng dữ liệu   Đường 190 cũ 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn 31 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn còn lại 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)