---
title: Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:05Z
modified: 2026-08-23T08:52:04Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-thanh-hung-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144603
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-hung-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:04Z
---

**Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-hung-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-hung-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang

Xã Thạnh Hưng Sắp xếp từ: Xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng), Thạnh Phước, Thạnh Hưng.

### Bảng giá đất xã Thạnh Hưng năm 2026

**Khu vực:** xã Thạnh Hưng.

**Loại đất:** Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 40.000 đến 3.600.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ giáp ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan | Đất TM-DV nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6) - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Bến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ giáp ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan | Đất SX-KD nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6) - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất trồng lúa | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 79.000 | 70.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Bến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ giáp ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6) - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Bến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ giáp ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan | Đất TM-DV nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6) - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Bến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường ĐH. Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ giáp ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan | Đất SX-KD nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6) - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất trồng lúa | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 79.000 | 70.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Xã Thạnh Hưng** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ THẠNH HƯNG | **Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Hưng

  Đường ĐH. Thạnh Lộc 18 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963B 20 dòng dữ liệu   Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6) 5 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ 30 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh 15 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc 10 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến còn lại 5 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Hưng 20 dòng dữ liệu   Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét 14 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)