Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Thạnh Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Lộc năm 2026

Khu vực: xã Thạnh Lộc.

Mức giá áp dụng: từ 53.000 đến 3.326.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất ở nông thôn)
1.670.000 1.169.000 818.300 572.810
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Thạnh Lộc Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Các tuyến đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Chung
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
(Đất TM-DV nông thôn)
2.116.800 1.481.760 1.037.232 726.062
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư
(Đất TM-DV nông thôn)
1.646.400 1.152.480 806.736 564.715
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
2.328.200 1.629.740 1.140.818 798.573
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6
từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường Tà Bết
từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tà Kiết
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 Ranh
Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ)
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Tà Ben (02 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn
từ Kênh 7 - Kênh 6
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 cùng
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cây Sao
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường ấp Thạnh Bình
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Rạch Dãy Ốc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn)
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh ấp Chiến Lược
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Vành Đai
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Vành Đai
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ông Hiển
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hưng -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hòa -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Hấu
từ Kênh 6 - Kênh 5
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bác Hồ
từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 ở bờ Tây
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh kênh Bác Hồ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.169.000 818.300 572.810 400.967
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
(Đất ở nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư
(Đất ở nông thôn)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
(Đất ở nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
3.326.000 2.328.200 1.629.740 1.140.818
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6
từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường Tà Bết
từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tà Kiết
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 Ranh
Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ)
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Tà Ben (02 bên)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn
từ Kênh 7 - Kênh 6
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 cùng
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cây Sao
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường ấp Thạnh Bình
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Rạch Dãy Ốc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá -
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Lộc Đường kênh ấp Chiến Lược
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Vành Đai
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Vành Đai
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ông Hiển
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hưng -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hòa -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Hấu
từ Kênh 6 - Kênh 5
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bác Hồ
từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 ở bờ Tây
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh kênh Bác Hồ
-
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
67.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất trồng lúa)
70.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất trồng lúa)
67.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất trồng cây lâu năm)
94.000 79.000 72.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
72.000 65.000 58.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 79.000 72.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
72.000 65.000 58.000 0
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
(Đất ở nông thôn)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư
(Đất ở nông thôn)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
(Đất ở nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
3.326.000 2.328.200 1.629.740 1.140.818
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6
từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường Tà Bết
từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tà Kiết
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 Ranh
Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ)
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Tà Ben (02 bên)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn
từ Kênh 7 - Kênh 6
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 cùng
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cây Sao
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường ấp Thạnh Bình
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Rạch Dãy Ốc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá -
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Thạnh Lộc Đường kênh ấp Chiến Lược
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Vành Đai
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Vành Đai
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ông Hiển
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hưng -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hòa -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Hấu
từ Kênh 6 - Kênh 5
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bác Hồ
từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 ở bờ Tây
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh kênh Bác Hồ
-
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất ở nông thôn)
1.670.000 1.169.000 818.300 572.810
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Thạnh Lộc Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Các tuyến đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Chung
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
(Đất TM-DV nông thôn)
2.116.800 1.481.760 1.037.232 726.062
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư
(Đất TM-DV nông thôn)
1.646.400 1.152.480 806.736 564.715
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
2.328.200 1.629.740 1.140.818 798.573
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6
từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường Tà Bết
từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tà Kiết
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 Ranh
Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ)
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Tà Ben (02 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn
từ Kênh 7 - Kênh 6
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 cùng
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cây Sao
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường ấp Thạnh Bình
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Rạch Dãy Ốc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn)
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh ấp Chiến Lược
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Vành Đai
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Vành Đai
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ông Hiển
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hưng -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hòa -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Hấu
từ Kênh 6 - Kênh 5
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bác Hồ
từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 ở bờ Tây
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh kênh Bác Hồ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.169.000 818.300 572.810 400.967
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Thạnh Lộc Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Các tuyến đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Chung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
(Đất SX-KD nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư
(Đất SX-KD nông thôn)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
1.995.600 1.396.920 977.844 684.491
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6
từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường Tà Bết
từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tà Kiết
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 Ranh
Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ)
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Tà Ben (02 bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn
từ Kênh 7 - Kênh 6
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 cùng
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cây Sao
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường ấp Thạnh Bình
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Rạch Dãy Ốc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh ấp Chiến Lược
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Vành Đai
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Vành Đai
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ông Hiển
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hưng -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hòa -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Hấu
từ Kênh 6 - Kênh 5
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bác Hồ
từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 ở bờ Tây
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh kênh Bác Hồ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.002.000 701.400 490.980 343.686
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Thạnh Lộc Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Các tuyến đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Chung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
67.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất trồng lúa)
70.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất trồng lúa)
67.000 60.000 53.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất trồng cây lâu năm)
94.000 79.000 72.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
72.000 65.000 58.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 79.000 72.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
72.000 65.000 58.000 0
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất ở nông thôn)
1.670.000 1.169.000 818.300 572.810
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thạnh Lộc Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Thạnh Lộc Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Các tuyến đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Chung
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
(Đất TM-DV nông thôn)
2.116.800 1.481.760 1.037.232 726.062
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư
(Đất TM-DV nông thôn)
1.646.400 1.152.480 806.736 564.715
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
2.328.200 1.629.740 1.140.818 798.573
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6
từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường Tà Bết
từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tà Kiết
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 Ranh
Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ)
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Tà Ben (02 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn
từ Kênh 7 - Kênh 6
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 cùng
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cây Sao
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường ấp Thạnh Bình
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Rạch Dãy Ốc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn)
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Thạnh Lộc Đường kênh ấp Chiến Lược
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Vành Đai
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Vành Đai
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ông Hiển
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hưng -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hòa -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Hấu
từ Kênh 6 - Kênh 5
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bác Hồ
từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 ở bờ Tây
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh kênh Bác Hồ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.169.000 818.300 572.810 400.967
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thạnh Lộc Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Thạnh Lộc Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Các tuyến đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Chung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
(Đất SX-KD nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư
(Đất SX-KD nông thôn)
1.411.200 987.840 691.488 484.042
Xã Thạnh Lộc Quốc Lộ 80
Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.209.600 846.720 592.704 414.893
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thạnh Lộc Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
1.995.600 1.396.920 977.844 684.491
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6
từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường Tà Bết
từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn
Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tà Kiết
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 Ranh
Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ)
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Tà Ben (02 bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn
từ Kênh 7 - Kênh 6
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5 cùng
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cây Sao
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường ấp Thạnh Bình
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Rạch Dãy Ốc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Kênh Xáng Mới
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Thạnh Lộc Đường kênh ấp Chiến Lược
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Vành Đai
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Vành Đai
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ông Hiển
từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hưng -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Hòa -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Hấu
từ Kênh 6 - Kênh 5
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bác Hồ
từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 6 ở bờ Tây
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh kênh Bác Hồ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.002.000 701.400 490.980 343.686
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Thạnh Lộc Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Thạnh Lộc Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Thạnh Lộc Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Bầu Thì
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Lộc Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Thạnh Lộc Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)
Các tuyến đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư ấp Phước Chung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Lộc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 65.000
Xã Thạnh Lộc Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
-
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 60.000 53.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 9 lâm
-
(Đất ở nông thôn)
1.670.000 1.169.000 818.300 572.810
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Thạnh Đông) hướng Nam
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp Xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh Xã Tân Hội) hướng Bắc
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
-
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh 6 (2 bên lộ)
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Kênh Nhà Nguyện
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thạnh Lộc Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Thạnh Lộc Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Thạnh Lợi -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Khu dân cư
ấp Hòa Ninh -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Lộc Đường Chung Sư
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Lộc theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thạnh Lộc có diện tích tự nhiên 104,62 km² với quy mô dân số 59.562 người, mật độ dân cư đạt 569,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Lộc được đặt tại UBND xã Mong Thọ B cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Thạnh Lộc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thạnh Lộc, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang là 3.326.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang là khoảng 353.007 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (935 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?