---
title: Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:58Z
modified: 2026-08-23T08:52:13Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-thanh-loc-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144611
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-loc-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:13Z
---

**Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-loc-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-loc-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang

Xã Thạnh Lộc Sắp xếp từ: Xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B.

### Bảng giá đất xã Thạnh Lộc năm 2026

**Khu vực:** xã Thạnh Lộc.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 53.000 đến 3.326.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 1.169.000 | 818.300 | 572.810 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa** - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Chung** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì | Đất TM-DV nông thôn | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 2.328.200 | 1.629.740 | 1.140.818 | 798.573 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6** từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Tà Bết** từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tà Kiết** từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 Ranh** Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Tà Ben (02 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn** từ Kênh 7 - Kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 cùng** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cây Sao** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường ấp Thạnh Bình** Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Rạch Dãy Ốc** từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh ấp Chiến Lược** Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Vành Đai** từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Vành Đai** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ông Hiển** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Hấu** từ Kênh 6 - Kênh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bác Hồ** từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.** từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 ở bờ Tây** từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh kênh Bác Hồ** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.169.000 | 818.300 | 572.810 | 400.967 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì | Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 3.326.000 | 2.328.200 | 1.629.740 | 1.140.818 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)** - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6** từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ) | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Tà Bết** từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tà Kiết** từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 Ranh** Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ) | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Tà Ben (02 bên)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn** từ Kênh 7 - Kênh 6 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 cùng** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cây Sao** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường ấp Thạnh Bình** Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Rạch Dãy Ốc** từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh ấp Chiến Lược** Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Vành Đai** từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Vành Đai** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ông Hiển** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hưng - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Hấu** từ Kênh 6 - Kênh 5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bác Hồ** từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.** từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 ở bờ Tây** từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh kênh Bác Hồ** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất trồng lúa | 67.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 65.000 | 58.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 65.000 | 58.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì | Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 3.326.000 | 2.328.200 | 1.629.740 | 1.140.818 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)** - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6** từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ) | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Tà Bết** từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tà Kiết** từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 Ranh** Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ) | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Tà Ben (02 bên)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn** từ Kênh 7 - Kênh 6 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 cùng** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cây Sao** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường ấp Thạnh Bình** Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Rạch Dãy Ốc** từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh ấp Chiến Lược** Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Vành Đai** từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Vành Đai** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ông Hiển** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hưng - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Hấu** từ Kênh 6 - Kênh 5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bác Hồ** từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.** từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 ở bờ Tây** từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh kênh Bác Hồ** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 1.169.000 | 818.300 | 572.810 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa** - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Chung** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì | Đất TM-DV nông thôn | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 2.328.200 | 1.629.740 | 1.140.818 | 798.573 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6** từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Tà Bết** từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tà Kiết** từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 Ranh** Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Tà Ben (02 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn** từ Kênh 7 - Kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 cùng** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cây Sao** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường ấp Thạnh Bình** Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Rạch Dãy Ốc** từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh ấp Chiến Lược** Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Vành Đai** từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Vành Đai** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ông Hiển** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Hấu** từ Kênh 6 - Kênh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bác Hồ** từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.** từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 ở bờ Tây** từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh kênh Bác Hồ** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.169.000 | 818.300 | 572.810 | 400.967 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Chung** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì | Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư | Đất SX-KD nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 1.995.600 | 1.396.920 | 977.844 | 684.491 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)** - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6** từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Tà Bết** từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tà Kiết** từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 Ranh** Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Tà Ben (02 bên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn** từ Kênh 7 - Kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 cùng** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cây Sao** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường ấp Thạnh Bình** Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Rạch Dãy Ốc** từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh ấp Chiến Lược** Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Vành Đai** từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Vành Đai** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ông Hiển** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Hấu** từ Kênh 6 - Kênh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bác Hồ** từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.** từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 ở bờ Tây** từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh kênh Bác Hồ** - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.002.000 | 701.400 | 490.980 | 343.686 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Chung** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất trồng lúa | 67.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 65.000 | 58.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 65.000 | 58.000 |  |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 1.169.000 | 818.300 | 572.810 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa** - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Chung** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì | Đất TM-DV nông thôn | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | 726.062 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 2.328.200 | 1.629.740 | 1.140.818 | 798.573 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6** từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Tà Bết** từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tà Kiết** từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 Ranh** Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Tà Ben (02 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn** từ Kênh 7 - Kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 cùng** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cây Sao** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường ấp Thạnh Bình** Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Rạch Dãy Ốc** từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh ấp Chiến Lược** Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Vành Đai** từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Vành Đai** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ông Hiển** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Hấu** từ Kênh 6 - Kênh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bác Hồ** từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.** từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 ở bờ Tây** từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh kênh Bác Hồ** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.169.000 | 818.300 | 572.810 | 400.967 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Chung** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì | Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư | Đất SX-KD nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Hành lang ven biển phía Nam** Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 1.995.600 | 1.396.920 | 977.844 | 684.491 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)** - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong** từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6** từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Tà Bết** từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn** Từ giáp ranh phường Rạch Giá - đến giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tà Kiết** từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 Ranh** Từ kênh Đòn Dong - đến kênh Cái Sắn (2 bên lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Tà Ben (02 bên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn** từ Kênh 7 - Kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5 cùng** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cây Sao** từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường ấp Thạnh Bình** Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Rạch Dãy Ốc** từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Xáng Mới** Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh ấp Chiến Lược** Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Vành Đai** từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Vành Đai** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ông Hiển** từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Hấu** từ Kênh 6 - Kênh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bác Hồ** từ rạch Tà Ben - đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên.** từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 6 ở bờ Tây** từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh kênh Bác Hồ** - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 9 lâm** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.002.000 | 701.400 | 490.980 | 343.686 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam** - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh 6 (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Kênh Nhà Nguyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Thạnh Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư** ấp Hòa Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Chung Sư** Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Bầu Thì** Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung)** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Khu dân cư ấp Phước Chung** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 | - |
| XÃ THẠNH LỘC | **Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân** - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 53.000 | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Lộc

  Đường kênh 9 lâm 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6) 8 dòng dữ liệu   Đường Kênh 6 (2 bên lộ) 8 dòng dữ liệu   Kênh Nhà Nguyện 8 dòng dữ liệu   Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu) 8 dòng dữ liệu   Khu dân cư 30 dòng dữ liệu   Đường Chung Sư 24 dòng dữ liệu   Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét) 8 dòng dữ liệu   Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét) 8 dòng dữ liệu   Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Bầu Thì 14 dòng dữ liệu   Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ) 7 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp Phước Hòa 7 dòng dữ liệu   Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam 7 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17) 7 dòng dữ liệu   Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành) 7 dòng dữ liệu   Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9) 7 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) 14 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp Phước Chung 7 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 7 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 7 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 7 dòng dữ liệu   Quốc Lộ 80 21 dòng dữ liệu   Đường Hành lang ven biển phía Nam 14 dòng dữ liệu   Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Đòn Dong 28 dòng dữ liệu   Đường kênh 6 7 dòng dữ liệu   Đường Tà Bết 7 dòng dữ liệu   Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Tà Kiết 7 dòng dữ liệu   Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh 5 Ranh 7 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tà Ben (02 bên) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn 7 dòng dữ liệu   Đường kênh 5 cùng 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Cây Sao 7 dòng dữ liệu   Đường ấp Thạnh Bình 7 dòng dữ liệu   Rạch Dãy Ốc 7 dòng dữ liệu   Kênh Xáng Mới 21 dòng dữ liệu   Đường kênh ấp Chiến Lược 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Vành Đai 7 dòng dữ liệu   Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên 7 dòng dữ liệu   Đường Kênh Vành Đai 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Ông Hiển 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben) 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Sáu Hấu 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Bác Hồ 7 dòng dữ liệu   Đường kênh Sáu Lưới - Cả 2 bên. 7 dòng dữ liệu   Đường kênh 6 ở bờ Tây 7 dòng dữ liệu   Đường nhánh kênh Bác Hồ 7 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại 8 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh 8 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân 8 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Lộc 6 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)