---
title: Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:27Z
modified: 2026-08-23T08:51:18Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-thanh-my-tay-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144560
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-my-tay-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:18Z
---

**Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-my-tay-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thanh-my-tay-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang

Xã Thạnh Mỹ Tây Sắp xếp từ: Xã Đào Hữu Cảnh, Ô Long Vĩ, Thạnh Mỹ Tây.

### Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây năm 2026

**Khu vực:** xã Thạnh Mỹ Tây.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.047 đến 4.070.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 389.000 | 272.300 | 190.610 | 133.427 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 311.000 | 217.700 | 152.390 | 106.673 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 236.000 | 165.200 | 115.640 | 80.948 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 213.500 | 149.450 | 104.615 | 73.231 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | 665.557 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 215.600 | 150.920 | 105.644 | 73.951 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất TM-DV nông thôn | 155.400 | 108.780 | 76.146 | 53.302 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 104.300 | 73.010 | 51.107 | 35.775 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | 369.754 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất TM-DV nông thôn | 592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất TM-DV nông thôn | 269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | 635.305 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.243.200 | 870.240 | 609.168 | 426.418 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất TM-DV nông thôn | 356.300 | 249.410 | 174.587 | 122.211 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 123.900 | 86.730 | 60.711 | 42.498 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 938.000 | 656.600 | 459.620 | 321.734 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 102.200 | 71.540 | 50.078 | 35.055 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 135.100 | 94.570 | 66.199 | 46.339 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 | 344.303 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 460.600 | 322.420 | 225.694 | 157.986 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất TM-DV nông thôn | 256.200 | 179.340 | 125.538 | 87.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.127.700 | 789.390 | 552.573 | 386.801 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 4.070.000 | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất ở nông thôn | 1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất ở nông thôn | 1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất ở nông thôn | 305.000 | 213.500 | 149.450 | 104.615 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất ở nông thôn | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất ở nông thôn | 611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất ở nông thôn | 611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất ở nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất ở nông thôn | 1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 564.000 | 394.800 | 276.360 | 193.452 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 149.000 | 104.300 | 73.010 | 51.107 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất ở nông thôn | 847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất ở nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.776.000 | 1.243.200 | 870.240 | 609.168 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất ở nông thôn | 509.000 | 356.300 | 249.410 | 174.587 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất ở nông thôn | 177.000 | 123.900 | 86.730 | 60.711 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 938.000 | 656.600 | 459.620 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 146.000 | 102.200 | 71.540 | 50.078 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 193.000 | 135.100 | 94.570 | 66.199 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất ở nông thôn | 1.434.000 | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất ở nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất ở nông thôn | 658.000 | 460.600 | 322.420 | 225.694 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất ở nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất ở nông thôn | 989.000 | 692.300 | 484.610 | 339.227 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 793.000 | 555.100 | 388.570 | 271.999 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất ở nông thôn | 366.000 | 256.200 | 179.340 | 125.538 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất ở nông thôn | 1.611.000 | 1.127.700 | 789.390 | 552.573 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 389.000 | 272.300 | 190.610 | 133.427 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 311.000 | 217.700 | 152.390 | 106.673 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 236.000 | 165.200 | 115.640 | 80.948 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 213.500 | 149.450 | 104.615 | 73.231 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | 665.557 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 215.600 | 150.920 | 105.644 | 73.951 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất TM-DV nông thôn | 155.400 | 108.780 | 76.146 | 53.302 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 104.300 | 73.010 | 51.107 | 35.775 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | 369.754 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất TM-DV nông thôn | 592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất TM-DV nông thôn | 269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | 635.305 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.243.200 | 870.240 | 609.168 | 426.418 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất TM-DV nông thôn | 356.300 | 249.410 | 174.587 | 122.211 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 123.900 | 86.730 | 60.711 | 42.498 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 938.000 | 656.600 | 459.620 | 321.734 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 102.200 | 71.540 | 50.078 | 35.055 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 135.100 | 94.570 | 66.199 | 46.339 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 | 344.303 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 460.600 | 322.420 | 225.694 | 157.986 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất TM-DV nông thôn | 256.200 | 179.340 | 125.538 | 87.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.127.700 | 789.390 | 552.573 | 386.801 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 233.400 | 163.380 | 114.366 | 80.056 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 186.600 | 130.620 | 91.434 | 64.004 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 141.600 | 99.120 | 69.384 | 48.569 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Xã Thạnh Mỹ Tây** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Xã Thạnh Mỹ Tây** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Xã Thạnh Mỹ Tây** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây hàng năm | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 99.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng lúa | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 88.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng lúa | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 101.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 99.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 99.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 87.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 272.300 | 190.610 | 133.427 | 93.399 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 217.700 | 152.390 | 106.673 | 74.671 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 165.200 | 115.640 | 80.948 | 56.664 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 183.000 | 128.100 | 89.670 | 62.769 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất SX-KD nông thôn | 133.200 | 93.240 | 65.268 | 45.688 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 338.400 | 236.880 | 165.816 | 116.071 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 89.400 | 62.580 | 43.806 | 30.664 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất SX-KD nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 | 544.547 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.065.600 | 745.920 | 522.144 | 365.501 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 85.680 | 59.976 | 41.983 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất SX-KD nông thôn | 305.400 | 213.780 | 149.646 | 104.752 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất SX-KD nông thôn | 106.200 | 74.340 | 52.038 | 36.427 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 87.600 | 61.320 | 42.924 | 30.047 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 115.800 | 81.060 | 56.742 | 39.719 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất SX-KD nông thôn | 860.400 | 602.280 | 421.596 | 295.117 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 475.800 | 333.060 | 233.142 | 163.199 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất SX-KD nông thôn | 219.600 | 153.720 | 107.604 | 75.323 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 966.600 | 676.620 | 473.634 | 331.544 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 4.070.000 | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất ở nông thôn | 1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất ở nông thôn | 1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất ở nông thôn | 305.000 | 213.500 | 149.450 | 104.615 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất ở nông thôn | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất ở nông thôn | 611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất ở nông thôn | 611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất ở nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất ở nông thôn | 1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 564.000 | 394.800 | 276.360 | 193.452 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 149.000 | 104.300 | 73.010 | 51.107 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất ở nông thôn | 847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất ở nông thôn | 847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất ở nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.776.000 | 1.243.200 | 870.240 | 609.168 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất ở nông thôn | 509.000 | 356.300 | 249.410 | 174.587 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất ở nông thôn | 177.000 | 123.900 | 86.730 | 60.711 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 938.000 | 656.600 | 459.620 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 146.000 | 102.200 | 71.540 | 50.078 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 193.000 | 135.100 | 94.570 | 66.199 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất ở nông thôn | 1.434.000 | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất ở nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất ở nông thôn | 658.000 | 460.600 | 322.420 | 225.694 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất ở nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất ở nông thôn | 989.000 | 692.300 | 484.610 | 339.227 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 793.000 | 555.100 | 388.570 | 271.999 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất ở nông thôn | 366.000 | 256.200 | 179.340 | 125.538 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất ở nông thôn | 1.611.000 | 1.127.700 | 789.390 | 552.573 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất ở nông thôn | 293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 389.000 | 272.300 | 190.610 | 133.427 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 311.000 | 217.700 | 152.390 | 106.673 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 236.000 | 165.200 | 115.640 | 80.948 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 213.500 | 149.450 | 104.615 | 73.231 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | 665.557 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 215.600 | 150.920 | 105.644 | 73.951 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất TM-DV nông thôn | 155.400 | 108.780 | 76.146 | 53.302 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất TM-DV nông thôn | 872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 104.300 | 73.010 | 51.107 | 35.775 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | 369.754 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất TM-DV nông thôn | 592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất TM-DV nông thôn | 269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | 635.305 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.243.200 | 870.240 | 609.168 | 426.418 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất TM-DV nông thôn | 356.300 | 249.410 | 174.587 | 122.211 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất TM-DV nông thôn | 123.900 | 86.730 | 60.711 | 42.498 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 938.000 | 656.600 | 459.620 | 321.734 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 102.200 | 71.540 | 50.078 | 35.055 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 135.100 | 94.570 | 66.199 | 46.339 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 | 344.303 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 460.600 | 322.420 | 225.694 | 157.986 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất TM-DV nông thôn | 256.200 | 179.340 | 125.538 | 87.877 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.127.700 | 789.390 | 552.573 | 386.801 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 272.300 | 190.610 | 133.427 | 93.399 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 217.700 | 152.390 | 106.673 | 74.671 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 165.200 | 115.640 | 80.948 | 56.664 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 183.000 | 128.100 | 89.670 | 62.769 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất SX-KD nông thôn | 133.200 | 93.240 | 65.268 | 45.688 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 338.400 | 236.880 | 165.816 | 116.071 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 89.400 | 62.580 | 43.806 | 30.664 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất SX-KD nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 | 544.547 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.065.600 | 745.920 | 522.144 | 365.501 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 85.680 | 59.976 | 41.983 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất SX-KD nông thôn | 305.400 | 213.780 | 149.646 | 104.752 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất SX-KD nông thôn | 106.200 | 74.340 | 52.038 | 36.427 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 87.600 | 61.320 | 42.924 | 30.047 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 115.800 | 81.060 | 56.742 | 39.719 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất SX-KD nông thôn | 860.400 | 602.280 | 421.596 | 295.117 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 475.800 | 333.060 | 233.142 | 163.199 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất SX-KD nông thôn | 219.600 | 153.720 | 107.604 | 75.323 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 966.600 | 676.620 | 473.634 | 331.544 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 233.400 | 163.380 | 114.366 | 80.056 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 186.600 | 130.620 | 91.434 | 64.004 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 141.600 | 99.120 | 69.384 | 48.569 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Xã Thạnh Mỹ Tây** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Xã Thạnh Mỹ Tây** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Xã Thạnh Mỹ Tây** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây hàng năm | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 99.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng lúa | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 88.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng lúa | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 101.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 99.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 99.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 87.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 100.000 |  |  |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất TM-DV nông thôn | 205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 272.300 | 190.610 | 133.427 | 93.399 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 217.700 | 152.390 | 106.673 | 74.671 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 165.200 | 115.640 | 80.948 | 56.664 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Long Châu** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu** Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu** Đường số 4 - Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Chợ Long Châu** - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã** Đường số 1 - Đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 183.000 | 128.100 | 89.670 | 62.769 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Đường số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Các nền đâu lưng nền loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 | Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8** - | Đất SX-KD nông thôn | 133.200 | 93.240 | 65.268 | 45.688 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - | Đất SX-KD nông thôn | 748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Cụm dân cư ấp Bờ Dâu** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 338.400 | 236.880 | 165.816 | 116.071 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư kênh 11** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 89.400 | 62.580 | 43.806 | 30.664 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Đường số 4 - Đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)** Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - | Đất SX-KD nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13** Nền tái định cư (các thửa còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)** - | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới** Đường số 1 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 | 544.547 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới** Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.065.600 | 745.920 | 522.144 | 365.501 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Chợ Hưng Thới** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 85.680 | 59.976 | 41.983 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 2 - Hết biên CDC | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13** Đường số 1 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13** - | Đất SX-KD nông thôn | 305.400 | 213.780 | 149.646 | 104.752 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc** - | Đất SX-KD nông thôn | 106.200 | 74.340 | 52.038 | 36.427 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình** Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đối diện nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11** Các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư Đầu kênh 7** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 87.600 | 61.320 | 42.924 | 30.047 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến dân cư ấp Long Thuận** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 115.800 | 81.060 | 56.742 | 39.719 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)** - | Đất SX-KD nông thôn | 860.400 | 602.280 | 421.596 | 295.117 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 11 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 475.800 | 333.060 | 233.142 | 163.199 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 8 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S | Đất SX-KD nông thôn | 219.600 | 153.720 | 107.604 | 75.323 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Kênh 13 - Kênh ranh | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13** Kênh 13 - Kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13** Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 966.600 | 676.620 | 473.634 | 331.544 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Hào Đề lớn - Khu hành chính | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam Cần Thảo** Kênh 7 - Ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Hào Đề lớn - Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Vịnh Tre** Kênh 7 - Kênh 8 | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông Kênh 7** Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Nam kênh Đào** Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào** Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào** Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào** Kênh Cần Thảo - Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào** Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào** Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới | Đất SX-KD nông thôn | 877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| XÃ THẠNH MỸ TÂY | **Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào** Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Mỹ Tây

  Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào 17 dòng dữ liệu   Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào 9 dòng dữ liệu   Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào 7 dòng dữ liệu   Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào 9 dòng dữ liệu   Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 8 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - Chợ Long Châu 8 dòng dữ liệu   Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu 8 dòng dữ liệu   Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu 8 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu 8 dòng dữ liệu   Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu 8 dòng dữ liệu   Các nền còn lại - Chợ Long Châu 8 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã 8 dòng dữ liệu   Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã 8 dòng dữ liệu   Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã 8 dòng dữ liệu   Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã 8 dòng dữ liệu   Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã 8 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ 8 dòng dữ liệu   Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ 8 dòng dữ liệu   Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ 8 dòng dữ liệu   Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ 8 dòng dữ liệu   Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ 8 dòng dữ liệu   Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ 8 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 16 dòng dữ liệu   Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 16 dòng dữ liệu   Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 8 dòng dữ liệu   Cụm dân cư ấp Bờ Dâu 32 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh 11 8 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 8 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 8 dòng dữ liệu   Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) 8 dòng dữ liệu   Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 8 dòng dữ liệu   Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) 8 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới 8 dòng dữ liệu   Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới 8 dòng dữ liệu   Nền chính sách - Chợ Hưng Thới 8 dòng dữ liệu   Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc 8 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình 8 dòng dữ liệu   Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình 16 dòng dữ liệu   Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình 8 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 8 dòng dữ liệu   Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 8 dòng dữ liệu   Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 8 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Đầu kênh 7 8 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp Long Thuận 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 945 40 dòng dữ liệu   Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 16 dòng dữ liệu   Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 16 dòng dữ liệu   Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 8 dòng dữ liệu   Tuyến Tây kênh 13 16 dòng dữ liệu   Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 8 dòng dữ liệu   Đường Nam Cần Thảo 16 dòng dữ liệu   Đường Bắc Vịnh Tre 16 dòng dữ liệu   Đường Đông Kênh 7 16 dòng dữ liệu   Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 8 dòng dữ liệu   Đường Nam kênh Đào 16 dòng dữ liệu   Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào 8 dòng dữ liệu   Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào 8 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào 8 dòng dữ liệu   Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào 8 dòng dữ liệu   Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào 8 dòng dữ liệu   Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào 8 dòng dữ liệu   Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào 16 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Mỹ Tây 6 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú 16 dòng dữ liệu   Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung 16 dòng dữ liệu   Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận 8 dòng dữ liệu   Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)