Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Thạnh Mỹ Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Mỹ Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây năm 2026

Khu vực: xã Thạnh Mỹ Tây.

Mức giá áp dụng: từ 30.047 đến 4.070.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
389.000 272.300 190.610 133.427
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
311.000 217.700 152.390 106.673
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
236.000 165.200 115.640 80.948
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.849.000 1.994.300 1.396.010 977.207
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
213.500 149.450 104.615 73.231
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.940.400 1.358.280 950.796 665.557
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất TM-DV nông thôn)
970.200 679.140 475.398 332.779
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
970.200 679.140 475.398 332.779
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất TM-DV nông thôn)
431.200 301.840 211.288 147.902
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
431.200 301.840 211.288 147.902
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
215.600 150.920 105.644 73.951
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất TM-DV nông thôn)
155.400 108.780 76.146 53.302
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
394.800 276.360 193.452 135.416
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
104.300 73.010 51.107 35.775
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.078.000 754.600 528.220 369.754
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất TM-DV nông thôn)
592.900 415.030 290.521 203.365
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất TM-DV nông thôn)
592.900 415.030 290.521 203.365
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
269.500 188.650 132.055 92.439
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.852.200 1.296.540 907.578 635.305
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.243.200 870.240 609.168 426.418
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
142.800 99.960 69.972 48.980
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất TM-DV nông thôn)
356.300 249.410 174.587 122.211
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
123.900 86.730 60.711 42.498
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
938.000 656.600 459.620 321.734
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
102.200 71.540 50.078 35.055
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
135.100 94.570 66.199 46.339
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.003.800 702.660 491.862 344.303
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
460.600 322.420 225.694 157.986
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
692.300 484.610 339.227 237.459
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
555.100 388.570 271.999 190.399
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất TM-DV nông thôn)
256.200 179.340 125.538 87.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.127.700 789.390 552.573 386.801
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
4.070.000 2.849.000 1.994.300 1.396.010
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất ở nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất ở nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất ở nông thôn)
1.628.000 1.139.600 797.720 558.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất ở nông thôn)
1.628.000 1.139.600 797.720 558.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất ở nông thôn)
305.000 213.500 149.450 104.615
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất ở nông thôn)
2.772.000 1.940.400 1.358.280 950.796
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất ở nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất ở nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất ở nông thôn)
616.000 431.200 301.840 211.288
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
616.000 431.200 301.840 211.288
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất ở nông thôn)
611.000 427.700 299.390 209.573
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất ở nông thôn)
611.000 427.700 299.390 209.573
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất ở nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
1.247.000 872.900 611.030 427.721
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
1.247.000 872.900 611.030 427.721
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất ở nông thôn)
1.247.000 872.900 611.030 427.721
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
564.000 394.800 276.360 193.452
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
149.000 104.300 73.010 51.107
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
1.540.000 1.078.000 754.600 528.220
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
847.000 592.900 415.030 290.521
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất ở nông thôn)
847.000 592.900 415.030 290.521
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất ở nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
2.646.000 1.852.200 1.296.540 907.578
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
1.776.000 1.243.200 870.240 609.168
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất ở nông thôn)
509.000 356.300 249.410 174.587
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất ở nông thôn)
177.000 123.900 86.730 60.711
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
1.340.000 938.000 656.600 459.620
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
146.000 102.200 71.540 50.078
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
193.000 135.100 94.570 66.199
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất ở nông thôn)
1.434.000 1.003.800 702.660 491.862
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất ở nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất ở nông thôn)
658.000 460.600 322.420 225.694
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất ở nông thôn)
1.463.000 1.024.100 716.870 501.809
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.463.000 1.024.100 716.870 501.809
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất ở nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất ở nông thôn)
989.000 692.300 484.610 339.227
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
793.000 555.100 388.570 271.999
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất ở nông thôn)
366.000 256.200 179.340 125.538
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất ở nông thôn)
1.611.000 1.127.700 789.390 552.573
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất ở nông thôn)
732.000 512.400 358.680 251.076
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất ở nông thôn)
732.000 512.400 358.680 251.076
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất ở nông thôn)
732.000 512.400 358.680 251.076
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
1.463.000 1.024.100 716.870 501.809
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
389.000 272.300 190.610 133.427
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
311.000 217.700 152.390 106.673
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
236.000 165.200 115.640 80.948
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.849.000 1.994.300 1.396.010 977.207
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
213.500 149.450 104.615 73.231
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.940.400 1.358.280 950.796 665.557
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất TM-DV nông thôn)
970.200 679.140 475.398 332.779
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
970.200 679.140 475.398 332.779
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất TM-DV nông thôn)
431.200 301.840 211.288 147.902
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
431.200 301.840 211.288 147.902
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
215.600 150.920 105.644 73.951
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất TM-DV nông thôn)
155.400 108.780 76.146 53.302
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
394.800 276.360 193.452 135.416
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
104.300 73.010 51.107 35.775
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.078.000 754.600 528.220 369.754
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất TM-DV nông thôn)
592.900 415.030 290.521 203.365
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất TM-DV nông thôn)
592.900 415.030 290.521 203.365
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
269.500 188.650 132.055 92.439
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.852.200 1.296.540 907.578 635.305
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.243.200 870.240 609.168 426.418
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
142.800 99.960 69.972 48.980
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất TM-DV nông thôn)
356.300 249.410 174.587 122.211
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
123.900 86.730 60.711 42.498
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
938.000 656.600 459.620 321.734
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
102.200 71.540 50.078 35.055
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
135.100 94.570 66.199 46.339
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.003.800 702.660 491.862 344.303
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
460.600 322.420 225.694 157.986
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
692.300 484.610 339.227 237.459
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
555.100 388.570 271.999 190.399
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất TM-DV nông thôn)
256.200 179.340 125.538 87.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.127.700 789.390 552.573 386.801
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
233.400 163.380 114.366 80.056
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
186.600 130.620 91.434 64.004
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
141.600 99.120 69.384 48.569
Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây hàng năm)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
88.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây hàng năm)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
90.000 80.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
101.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
99.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng lúa)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
88.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng lúa)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
90.000 80.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
101.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
99.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
88.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
90.000 80.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
101.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
99.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
95.000 87.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây lâu năm)
95.000 87.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
87.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
110.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây lâu năm)
110.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
111.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
111.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
272.300 190.610 133.427 93.399
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
217.700 152.390 106.673 74.671
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
165.200 115.640 80.948 56.664
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất SX-KD nông thôn)
1.465.200 1.025.640 717.948 502.564
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.465.200 1.025.640 717.948 502.564
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
976.800 683.760 478.632 335.042
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
976.800 683.760 478.632 335.042
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
183.000 128.100 89.670 62.769
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất SX-KD nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất SX-KD nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất SX-KD nông thôn)
133.200 93.240 65.268 45.688
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
338.400 236.880 165.816 116.071
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
89.400 62.580 43.806 30.664
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất SX-KD nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất SX-KD nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.587.600 1.111.320 777.924 544.547
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.065.600 745.920 522.144 365.501
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
122.400 85.680 59.976 41.983
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất SX-KD nông thôn)
305.400 213.780 149.646 104.752
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
106.200 74.340 52.038 36.427
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
804.000 562.800 393.960 275.772
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
87.600 61.320 42.924 30.047
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
115.800 81.060 56.742 39.719
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
860.400 602.280 421.596 295.117
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
394.800 276.360 193.452 135.416
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
593.400 415.380 290.766 203.536
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
475.800 333.060 233.142 163.199
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
388.800 272.160 190.512 133.358
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất SX-KD nông thôn)
219.600 153.720 107.604 75.323
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
966.600 676.620 473.634 331.544
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
4.070.000 2.849.000 1.994.300 1.396.010
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất ở nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất ở nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất ở nông thôn)
1.628.000 1.139.600 797.720 558.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất ở nông thôn)
1.628.000 1.139.600 797.720 558.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất ở nông thôn)
305.000 213.500 149.450 104.615
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất ở nông thôn)
2.772.000 1.940.400 1.358.280 950.796
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất ở nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất ở nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất ở nông thôn)
616.000 431.200 301.840 211.288
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
616.000 431.200 301.840 211.288
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất ở nông thôn)
611.000 427.700 299.390 209.573
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất ở nông thôn)
611.000 427.700 299.390 209.573
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất ở nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
1.247.000 872.900 611.030 427.721
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
1.247.000 872.900 611.030 427.721
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất ở nông thôn)
1.247.000 872.900 611.030 427.721
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
564.000 394.800 276.360 193.452
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
149.000 104.300 73.010 51.107
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
1.540.000 1.078.000 754.600 528.220
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất ở nông thôn)
847.000 592.900 415.030 290.521
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất ở nông thôn)
847.000 592.900 415.030 290.521
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất ở nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
2.646.000 1.852.200 1.296.540 907.578
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
1.776.000 1.243.200 870.240 609.168
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
204.000 142.800 99.960 69.972
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất ở nông thôn)
855.000 598.500 418.950 293.265
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất ở nông thôn)
509.000 356.300 249.410 174.587
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất ở nông thôn)
177.000 123.900 86.730 60.711
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
1.340.000 938.000 656.600 459.620
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
146.000 102.200 71.540 50.078
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
193.000 135.100 94.570 66.199
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất ở nông thôn)
1.434.000 1.003.800 702.660 491.862
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất ở nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất ở nông thôn)
658.000 460.600 322.420 225.694
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất ở nông thôn)
1.463.000 1.024.100 716.870 501.809
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.463.000 1.024.100 716.870 501.809
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất ở nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất ở nông thôn)
989.000 692.300 484.610 339.227
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
793.000 555.100 388.570 271.999
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất ở nông thôn)
366.000 256.200 179.340 125.538
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất ở nông thôn)
1.611.000 1.127.700 789.390 552.573
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất ở nông thôn)
732.000 512.400 358.680 251.076
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất ở nông thôn)
732.000 512.400 358.680 251.076
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất ở nông thôn)
439.000 307.300 215.110 150.577
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất ở nông thôn)
732.000 512.400 358.680 251.076
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
1.463.000 1.024.100 716.870 501.809
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
389.000 272.300 190.610 133.427
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
311.000 217.700 152.390 106.673
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
236.000 165.200 115.640 80.948
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.849.000 1.994.300 1.396.010 977.207
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
213.500 149.450 104.615 73.231
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.940.400 1.358.280 950.796 665.557
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất TM-DV nông thôn)
970.200 679.140 475.398 332.779
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
970.200 679.140 475.398 332.779
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất TM-DV nông thôn)
431.200 301.840 211.288 147.902
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
431.200 301.840 211.288 147.902
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
215.600 150.920 105.644 73.951
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất TM-DV nông thôn)
155.400 108.780 76.146 53.302
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất TM-DV nông thôn)
872.900 611.030 427.721 299.405
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
394.800 276.360 193.452 135.416
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
104.300 73.010 51.107 35.775
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.078.000 754.600 528.220 369.754
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất TM-DV nông thôn)
592.900 415.030 290.521 203.365
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất TM-DV nông thôn)
592.900 415.030 290.521 203.365
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
269.500 188.650 132.055 92.439
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.852.200 1.296.540 907.578 635.305
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.243.200 870.240 609.168 426.418
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
142.800 99.960 69.972 48.980
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
598.500 418.950 293.265 205.286
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất TM-DV nông thôn)
356.300 249.410 174.587 122.211
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
123.900 86.730 60.711 42.498
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
938.000 656.600 459.620 321.734
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
539.000 377.300 264.110 184.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
102.200 71.540 50.078 35.055
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
135.100 94.570 66.199 46.339
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.003.800 702.660 491.862 344.303
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
460.600 322.420 225.694 157.986
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
692.300 484.610 339.227 237.459
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
555.100 388.570 271.999 190.399
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất TM-DV nông thôn)
256.200 179.340 125.538 87.877
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.127.700 789.390 552.573 386.801
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
307.300 215.110 150.577 105.404
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.100 716.870 501.809 351.266
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
272.300 190.610 133.427 93.399
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
217.700 152.390 106.673 74.671
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
165.200 115.640 80.948 56.664
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất SX-KD nông thôn)
1.465.200 1.025.640 717.948 502.564
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.465.200 1.025.640 717.948 502.564
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
976.800 683.760 478.632 335.042
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
976.800 683.760 478.632 335.042
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
183.000 128.100 89.670 62.769
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất SX-KD nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất SX-KD nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất SX-KD nông thôn)
133.200 93.240 65.268 45.688
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
338.400 236.880 165.816 116.071
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
89.400 62.580 43.806 30.664
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất SX-KD nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất SX-KD nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.587.600 1.111.320 777.924 544.547
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.065.600 745.920 522.144 365.501
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
122.400 85.680 59.976 41.983
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất SX-KD nông thôn)
305.400 213.780 149.646 104.752
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
106.200 74.340 52.038 36.427
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
804.000 562.800 393.960 275.772
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
87.600 61.320 42.924 30.047
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
115.800 81.060 56.742 39.719
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
860.400 602.280 421.596 295.117
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
394.800 276.360 193.452 135.416
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
593.400 415.380 290.766 203.536
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
475.800 333.060 233.142 163.199
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
388.800 272.160 190.512 133.358
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất SX-KD nông thôn)
219.600 153.720 107.604 75.323
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
966.600 676.620 473.634 331.544
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
233.400 163.380 114.366 80.056
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
186.600 130.620 91.434 64.004
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
141.600 99.120 69.384 48.569
Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Xã Thạnh Mỹ Tây
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây hàng năm)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
88.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây hàng năm)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
90.000 80.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
101.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
99.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng lúa)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
88.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng lúa)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
90.000 80.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
101.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
99.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
98.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
88.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
90.000 80.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
101.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
99.000 88.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
95.000 87.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây lâu năm)
95.000 87.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
87.000 78.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
110.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới -
(Đất trồng cây lâu năm)
110.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
100.000 90.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
111.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
111.000 100.000 0 0
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất TM-DV nông thôn)
205.100 143.570 100.499 70.349
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
272.300 190.610 133.427 93.399
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
217.700 152.390 106.673 74.671
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
165.200 115.640 80.948 56.664
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất SX-KD nông thôn)
1.465.200 1.025.640 717.948 502.564
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.465.200 1.025.640 717.948 502.564
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
976.800 683.760 478.632 335.042
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
976.800 683.760 478.632 335.042
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã
Đường số 1 - Đường số 3
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
183.000 128.100 89.670 62.769
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.663.200 1.164.240 814.968 570.478
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Đường số 8
(Đất SX-KD nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Các nền đâu lưng nền loại 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91
(Đất SX-KD nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) -
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) -
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
-
(Đất SX-KD nông thôn)
133.200 93.240 65.268 45.688
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) -
(Đất SX-KD nông thôn)
748.200 523.740 366.618 256.633
Xã Thạnh Mỹ Tây Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
338.400 236.880 165.816 116.071
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư kênh 11
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
89.400 62.580 43.806 30.664
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Đường số 4 - Đường số 3
(Đất SX-KD nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) -
(Đất SX-KD nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13
Nền tái định cư (các thửa còn lại) -
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới
Đường số 1 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.587.600 1.111.320 777.924 544.547
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới
Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.065.600 745.920 522.144 365.501
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Chợ Hưng Thới
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
122.400 85.680 59.976 41.983
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 2 - Hết biên CDC
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13
Đường số 1 - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
513.000 359.100 251.370 175.959
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13
-
(Đất SX-KD nông thôn)
305.400 213.780 149.646 104.752
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
106.200 74.340 52.038 36.427
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
804.000 562.800 393.960 275.772
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) -
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
Các thửa còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư Đầu kênh 7
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
87.600 61.320 42.924 30.047
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến dân cư ấp Long Thuận
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
115.800 81.060 56.742 39.719
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
860.400 602.280 421.596 295.117
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
394.800 276.360 193.452 135.416
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 11 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
593.400 415.380 290.766 203.536
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
475.800 333.060 233.142 163.199
Xã Thạnh Mỹ Tây Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
388.800 272.160 190.512 133.358
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 8 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S
(Đất SX-KD nông thôn)
219.600 153.720 107.604 75.323
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 - Kênh ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Thạnh Mỹ Tây Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13
Kênh 13 - Kênh Ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13
Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
966.600 676.620 473.634 331.544
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Hào Đề lớn - Khu hành chính
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam Cần Thảo
Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Hào Đề lớn - Kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Vịnh Tre
Kênh 7 - Kênh 8
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông Kênh 7
Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
263.400 184.380 129.066 90.346
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Nam kênh Đào
Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào
Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào
Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào
Kênh Cần Thảo - Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào
Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào
Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
439.200 307.440 215.208 150.646
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất SX-KD nông thôn)
877.800 614.460 430.122 301.085
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
175.800 123.060 86.142 60.299
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào
Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào
Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới
(Đất ở nông thôn)
293.000 205.100 143.570 100.499
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
389.000 272.300 190.610 133.427
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
311.000 217.700 152.390 106.673
Xã Thạnh Mỹ Tây Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
236.000 165.200 115.640 80.948
Xã Thạnh Mỹ Tây Nền loại 1 - Chợ Long Châu
Đối diện nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.849.000 1.994.300 1.396.010 977.207
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu
Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.709.400 1.196.580 837.606 586.324
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu
Đường số 4 - Đường số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.139.600 797.720 558.404 390.883
Xã Thạnh Mỹ Tây Các nền còn lại - Chợ Long Châu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Mỹ Tây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Mỹ Tây theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thạnh Mỹ Tây có diện tích tự nhiên 162,08 km² với quy mô dân số 6.485 người, mật độ dân cư đạt 40 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Mỹ Tây được đặt tại UBND xã Thạnh Mỹ Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Mỹ Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Thạnh Mỹ Tây là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thạnh Mỹ Tây, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang là 4.070.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang là khoảng 352.713 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1296 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?