Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Thạnh Mỹ Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thạnh Mỹ Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây năm 2026
Khu vực: xã Thạnh Mỹ Tây.
Mức giá áp dụng: từ 30.047 đến 4.070.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
389.000 | 272.300 | 190.610 | 133.427 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
311.000 | 217.700 | 152.390 | 106.673 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
236.000 | 165.200 | 115.640 | 80.948 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
213.500 | 149.450 | 104.615 | 73.231 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | 665.557 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất TM-DV nông thôn) |
431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
215.600 | 150.920 | 105.644 | 73.951 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất TM-DV nông thôn) |
427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất TM-DV nông thôn) |
427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất TM-DV nông thôn) |
155.400 | 108.780 | 76.146 | 53.302 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
104.300 | 73.010 | 51.107 | 35.775 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.078.000 | 754.600 | 528.220 | 369.754 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất TM-DV nông thôn) |
592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất TM-DV nông thôn) |
269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | 635.305 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.243.200 | 870.240 | 609.168 | 426.418 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất TM-DV nông thôn) |
356.300 | 249.410 | 174.587 | 122.211 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất TM-DV nông thôn) |
123.900 | 86.730 | 60.711 | 42.498 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
938.000 | 656.600 | 459.620 | 321.734 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
102.200 | 71.540 | 50.078 | 35.055 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
135.100 | 94.570 | 66.199 | 46.339 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.003.800 | 702.660 | 491.862 | 344.303 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất TM-DV nông thôn) |
460.600 | 322.420 | 225.694 | 157.986 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất TM-DV nông thôn) |
555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất TM-DV nông thôn) |
256.200 | 179.340 | 125.538 | 87.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
1.127.700 | 789.390 | 552.573 | 386.801 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
4.070.000 | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất ở nông thôn) |
2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất ở nông thôn) |
2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất ở nông thôn) |
305.000 | 213.500 | 149.450 | 104.615 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất ở nông thôn) |
2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất ở nông thôn) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất ở nông thôn) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất ở nông thôn) |
616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất ở nông thôn) |
611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất ở nông thôn) |
611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất ở nông thôn) |
222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất ở nông thôn) |
1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
564.000 | 394.800 | 276.360 | 193.452 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
149.000 | 104.300 | 73.010 | 51.107 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất ở nông thôn) |
847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất ở nông thôn) |
847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất ở nông thôn) |
154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất ở nông thôn) |
385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
1.776.000 | 1.243.200 | 870.240 | 609.168 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất ở nông thôn) |
509.000 | 356.300 | 249.410 | 174.587 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất ở nông thôn) |
177.000 | 123.900 | 86.730 | 60.711 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
1.340.000 | 938.000 | 656.600 | 459.620 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất ở nông thôn) |
770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất ở nông thôn) |
154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất ở nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất ở nông thôn) |
154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
146.000 | 102.200 | 71.540 | 50.078 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
193.000 | 135.100 | 94.570 | 66.199 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất ở nông thôn) |
1.434.000 | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất ở nông thôn) |
805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất ở nông thôn) |
658.000 | 460.600 | 322.420 | 225.694 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất ở nông thôn) |
1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất ở nông thôn) |
1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất ở nông thôn) |
805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất ở nông thôn) |
989.000 | 692.300 | 484.610 | 339.227 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
793.000 | 555.100 | 388.570 | 271.999 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất ở nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất ở nông thôn) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất ở nông thôn) |
366.000 | 256.200 | 179.340 | 125.538 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất ở nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất ở nông thôn) |
1.611.000 | 1.127.700 | 789.390 | 552.573 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất ở nông thôn) |
732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất ở nông thôn) |
732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất ở nông thôn) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất ở nông thôn) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất ở nông thôn) |
732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
389.000 | 272.300 | 190.610 | 133.427 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
311.000 | 217.700 | 152.390 | 106.673 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
236.000 | 165.200 | 115.640 | 80.948 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
213.500 | 149.450 | 104.615 | 73.231 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | 665.557 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất TM-DV nông thôn) |
431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
215.600 | 150.920 | 105.644 | 73.951 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất TM-DV nông thôn) |
427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất TM-DV nông thôn) |
427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất TM-DV nông thôn) |
155.400 | 108.780 | 76.146 | 53.302 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
104.300 | 73.010 | 51.107 | 35.775 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.078.000 | 754.600 | 528.220 | 369.754 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất TM-DV nông thôn) |
592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất TM-DV nông thôn) |
269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | 635.305 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.243.200 | 870.240 | 609.168 | 426.418 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất TM-DV nông thôn) |
356.300 | 249.410 | 174.587 | 122.211 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất TM-DV nông thôn) |
123.900 | 86.730 | 60.711 | 42.498 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
938.000 | 656.600 | 459.620 | 321.734 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
102.200 | 71.540 | 50.078 | 35.055 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
135.100 | 94.570 | 66.199 | 46.339 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.003.800 | 702.660 | 491.862 | 344.303 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất TM-DV nông thôn) |
460.600 | 322.420 | 225.694 | 157.986 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất TM-DV nông thôn) |
555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất TM-DV nông thôn) |
256.200 | 179.340 | 125.538 | 87.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
1.127.700 | 789.390 | 552.573 | 386.801 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
233.400 | 163.380 | 114.366 | 80.056 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
186.600 | 130.620 | 91.434 | 64.004 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
141.600 | 99.120 | 69.384 | 48.569 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Xã Thạnh Mỹ Tây Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Xã Thạnh Mỹ Tây Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Xã Thạnh Mỹ Tây Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây hàng năm) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
88.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây hàng năm) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
90.000 | 80.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
101.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
99.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng lúa) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng lúa) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng lúa) |
88.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng lúa) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng lúa) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng lúa) |
90.000 | 80.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất trồng lúa) |
101.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng lúa) |
99.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
88.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
90.000 | 80.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
101.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
99.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây lâu năm) |
95.000 | 87.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây lâu năm) |
95.000 | 87.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
87.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất trồng cây lâu năm) |
111.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
111.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
272.300 | 190.610 | 133.427 | 93.399 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
217.700 | 152.390 | 106.673 | 74.671 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
165.200 | 115.640 | 80.948 | 56.664 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
183.000 | 128.100 | 89.670 | 62.769 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất SX-KD nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất SX-KD nông thôn) |
366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất SX-KD nông thôn) |
366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất SX-KD nông thôn) |
133.200 | 93.240 | 65.268 | 45.688 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
338.400 | 236.880 | 165.816 | 116.071 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
89.400 | 62.580 | 43.806 | 30.664 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất SX-KD nông thôn) |
508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất SX-KD nông thôn) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 | 544.547 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.065.600 | 745.920 | 522.144 | 365.501 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
122.400 | 85.680 | 59.976 | 41.983 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất SX-KD nông thôn) |
305.400 | 213.780 | 149.646 | 104.752 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất SX-KD nông thôn) |
106.200 | 74.340 | 52.038 | 36.427 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
87.600 | 61.320 | 42.924 | 30.047 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
115.800 | 81.060 | 56.742 | 39.719 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất SX-KD nông thôn) |
860.400 | 602.280 | 421.596 | 295.117 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất SX-KD nông thôn) |
394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
475.800 | 333.060 | 233.142 | 163.199 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất SX-KD nông thôn) |
388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất SX-KD nông thôn) |
219.600 | 153.720 | 107.604 | 75.323 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
966.600 | 676.620 | 473.634 | 331.544 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
4.070.000 | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất ở nông thôn) |
2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất ở nông thôn) |
2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
1.628.000 | 1.139.600 | 797.720 | 558.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất ở nông thôn) |
305.000 | 213.500 | 149.450 | 104.615 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất ở nông thôn) |
2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất ở nông thôn) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất ở nông thôn) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất ở nông thôn) |
616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất ở nông thôn) |
611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất ở nông thôn) |
611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất ở nông thôn) |
222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất ở nông thôn) |
1.247.000 | 872.900 | 611.030 | 427.721 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
564.000 | 394.800 | 276.360 | 193.452 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
149.000 | 104.300 | 73.010 | 51.107 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất ở nông thôn) |
847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất ở nông thôn) |
847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất ở nông thôn) |
154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất ở nông thôn) |
385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
1.776.000 | 1.243.200 | 870.240 | 609.168 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất ở nông thôn) |
509.000 | 356.300 | 249.410 | 174.587 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất ở nông thôn) |
177.000 | 123.900 | 86.730 | 60.711 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
1.340.000 | 938.000 | 656.600 | 459.620 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất ở nông thôn) |
770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất ở nông thôn) |
154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất ở nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất ở nông thôn) |
154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
146.000 | 102.200 | 71.540 | 50.078 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
193.000 | 135.100 | 94.570 | 66.199 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất ở nông thôn) |
1.434.000 | 1.003.800 | 702.660 | 491.862 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất ở nông thôn) |
805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất ở nông thôn) |
658.000 | 460.600 | 322.420 | 225.694 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất ở nông thôn) |
1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất ở nông thôn) |
1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất ở nông thôn) |
805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất ở nông thôn) |
989.000 | 692.300 | 484.610 | 339.227 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
793.000 | 555.100 | 388.570 | 271.999 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất ở nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất ở nông thôn) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất ở nông thôn) |
366.000 | 256.200 | 179.340 | 125.538 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất ở nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất ở nông thôn) |
1.611.000 | 1.127.700 | 789.390 | 552.573 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất ở nông thôn) |
732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất ở nông thôn) |
732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất ở nông thôn) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất ở nông thôn) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất ở nông thôn) |
439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất ở nông thôn) |
732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
1.463.000 | 1.024.100 | 716.870 | 501.809 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
389.000 | 272.300 | 190.610 | 133.427 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
311.000 | 217.700 | 152.390 | 106.673 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
236.000 | 165.200 | 115.640 | 80.948 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
213.500 | 149.450 | 104.615 | 73.231 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 | 665.557 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất TM-DV nông thôn) |
431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
431.200 | 301.840 | 211.288 | 147.902 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
215.600 | 150.920 | 105.644 | 73.951 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất TM-DV nông thôn) |
427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất TM-DV nông thôn) |
427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất TM-DV nông thôn) |
155.400 | 108.780 | 76.146 | 53.302 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất TM-DV nông thôn) |
872.900 | 611.030 | 427.721 | 299.405 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
104.300 | 73.010 | 51.107 | 35.775 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.078.000 | 754.600 | 528.220 | 369.754 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất TM-DV nông thôn) |
592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất TM-DV nông thôn) |
269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.852.200 | 1.296.540 | 907.578 | 635.305 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.243.200 | 870.240 | 609.168 | 426.418 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
598.500 | 418.950 | 293.265 | 205.286 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất TM-DV nông thôn) |
356.300 | 249.410 | 174.587 | 122.211 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất TM-DV nông thôn) |
123.900 | 86.730 | 60.711 | 42.498 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
938.000 | 656.600 | 459.620 | 321.734 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
539.000 | 377.300 | 264.110 | 184.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
102.200 | 71.540 | 50.078 | 35.055 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
135.100 | 94.570 | 66.199 | 46.339 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.003.800 | 702.660 | 491.862 | 344.303 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất TM-DV nông thôn) |
460.600 | 322.420 | 225.694 | 157.986 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất TM-DV nông thôn) |
555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất TM-DV nông thôn) |
256.200 | 179.340 | 125.538 | 87.877 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
1.127.700 | 789.390 | 552.573 | 386.801 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất TM-DV nông thôn) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất TM-DV nông thôn) |
307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
1.024.100 | 716.870 | 501.809 | 351.266 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
272.300 | 190.610 | 133.427 | 93.399 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
217.700 | 152.390 | 106.673 | 74.671 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
165.200 | 115.640 | 80.948 | 56.664 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
183.000 | 128.100 | 89.670 | 62.769 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất SX-KD nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất SX-KD nông thôn) |
366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất SX-KD nông thôn) |
366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất SX-KD nông thôn) |
133.200 | 93.240 | 65.268 | 45.688 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
338.400 | 236.880 | 165.816 | 116.071 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
89.400 | 62.580 | 43.806 | 30.664 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất SX-KD nông thôn) |
508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất SX-KD nông thôn) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 | 544.547 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.065.600 | 745.920 | 522.144 | 365.501 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
122.400 | 85.680 | 59.976 | 41.983 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất SX-KD nông thôn) |
305.400 | 213.780 | 149.646 | 104.752 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất SX-KD nông thôn) |
106.200 | 74.340 | 52.038 | 36.427 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
87.600 | 61.320 | 42.924 | 30.047 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
115.800 | 81.060 | 56.742 | 39.719 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất SX-KD nông thôn) |
860.400 | 602.280 | 421.596 | 295.117 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất SX-KD nông thôn) |
394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
475.800 | 333.060 | 233.142 | 163.199 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất SX-KD nông thôn) |
388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất SX-KD nông thôn) |
219.600 | 153.720 | 107.604 | 75.323 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
966.600 | 676.620 | 473.634 | 331.544 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
233.400 | 163.380 | 114.366 | 80.056 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
186.600 | 130.620 | 91.434 | 64.004 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
141.600 | 99.120 | 69.384 | 48.569 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Xã Thạnh Mỹ Tây Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Xã Thạnh Mỹ Tây Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Xã Thạnh Mỹ Tây Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây hàng năm) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
88.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây hàng năm) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
90.000 | 80.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất trồng cây hàng năm) |
101.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
99.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng lúa) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng lúa) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng lúa) |
88.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng lúa) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng lúa) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng lúa) |
90.000 | 80.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất trồng lúa) |
101.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng lúa) |
99.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
98.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
88.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
90.000 | 80.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
101.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
99.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây lâu năm) |
95.000 | 87.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây lâu năm) |
95.000 | 87.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
87.000 | 78.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo - (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới - (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
100.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo - (Đất trồng cây lâu năm) |
111.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận Tiếp giáp các kênh còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
111.000 | 100.000 | 0 | 0 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất TM-DV nông thôn) |
205.100 | 143.570 | 100.499 | 70.349 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
272.300 | 190.610 | 133.427 | 93.399 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
217.700 | 152.390 | 106.673 | 74.671 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
165.200 | 115.640 | 80.948 | 56.664 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.465.200 | 1.025.640 | 717.948 | 502.564 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
976.800 | 683.760 | 478.632 | 335.042 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 5 - Đường số 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 5 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Ranh thửa 107,108 tờ 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 7 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 2 - Hẻm thông hành L2,L3 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 8 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đường số 1 - Đường số 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Cụm dân cư Trung tâm xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
183.000 | 128.100 | 89.670 | 62.769 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Đường số 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Các nền đâu lưng nền loại 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 10 - Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91 (Đất SX-KD nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 3 - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ TT xã Ô Long Vĩ Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - (Đất SX-KD nông thôn) |
366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - (Đất SX-KD nông thôn) |
366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền Chính Sách - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - (Đất SX-KD nông thôn) |
133.200 | 93.240 | 65.268 | 45.688 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.200 | 523.740 | 366.618 | 256.633 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
338.400 | 236.880 | 165.816 | 116.071 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư kênh 11 Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
89.400 | 62.580 | 43.806 | 30.664 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 2 - Nền loại 2 - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Đường số 4 - Đường số 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173) - (Đất SX-KD nông thôn) |
508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền tái định cư (các thửa còn lại) - Cụm dân cư Đầu kênh 13 Nền tái định cư (các thửa còn lại) - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút) - (Đất SX-KD nông thôn) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Hưng Thới Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 | 544.547 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Chợ Hưng Thới Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.065.600 | 745.920 | 522.144 | 365.501 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Chợ Hưng Thới Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
122.400 | 85.680 | 59.976 | 41.983 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 2 - Hết biên CDC (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 6 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 3 - Nền loại 1 - Cụm dân cư Tây kênh 13 Đường số 1 - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
513.000 | 359.100 | 251.370 | 175.959 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Cụm dân cư Tây kênh 13 - (Đất SX-KD nông thôn) |
305.400 | 213.780 | 149.646 | 104.752 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư kênh Cốc - (Đất SX-KD nông thôn) |
106.200 | 74.340 | 52.038 | 36.427 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến) - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư ấp Long Bình Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư ấp Long Bình - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đối diện nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 2 - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền chính sách - Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11 Các thửa còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư Đầu kênh 7 Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
87.600 | 61.320 | 42.924 | 30.047 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến dân cư ấp Long Thuận Nền chính sách - (Đất SX-KD nông thôn) |
115.800 | 81.060 | 56.742 | 39.719 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới) - (Đất SX-KD nông thôn) |
860.400 | 602.280 | 421.596 | 295.117 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 7 - Kênh 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 10 (Đất SX-KD nông thôn) |
394.800 | 276.360 | 193.452 | 135.416 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 10 - Biên ngoài chợ Long Châu (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Biên ngoài chợ Long Châu - Kênh 11 (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 11 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 kênh 13 - Đường tỉnh 945 cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Trường THCS Đào Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
475.800 | 333.060 | 233.142 | 163.199 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Trường THCS Đào Hữu Cảnh - Ranh Xã Núi Cấm (Đất SX-KD nông thôn) |
388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 8 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cầm Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Ranh xã Ô Long Vĩ - Ranh xã Đào Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Nam Vịnh Tre - Kênh 10 Cầu Chữ S (Đất SX-KD nông thôn) |
219.600 | 153.720 | 107.604 | 75.323 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Châu Phú Kênh 7 - Kênh 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Tây Kênh 8 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh 13 - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến kênh Cốc - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh Vịnh Tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ) - Tiếp giáp Đường tỉnh 945 Kênh 13 - Kênh ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh 10 Châu Phú - Kênh Vịnh Tre (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Bắc Kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Kênh ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh Tre - Kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú - Tuyến Tây kênh 13 Kênh 13 - Kênh Ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Tuyến Tây kênh 13 Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
966.600 | 676.620 | 473.634 | 331.544 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Hào Đề lớn - Khu hành chính (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam Cần Thảo Kênh 7 - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Hào Đề lớn - Kênh 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Vịnh Tre Kênh 7 - Kênh 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông Kênh 7 Kênh Cần Thảo - KDC ấp Long Bình (Đất SX-KD nông thôn) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 7 - Đường Đông Kênh 7 Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Hào Đề lớn - KDC ấp Long Bình (Đất SX-KD nông thôn) |
263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Nam kênh Đào Kênh 7 - Tuyến dân cư ấp Long Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh Hào Đề - Đường Nam kênh Đào Kênh Vịnh Tre - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Tây kênh 13 - Đường Nam kênh Đào Ranh ĐHC - Kênh Ranh hướng CĐ (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông kênh Ranh - Đường Nam kênh Đào Kênh Cần Thảo - Kênh Đào (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam kênh Đào Cầu Hào Đề Lớn - Kênh ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dẫn cầu vượt kênh 7 - Đường Nam kênh Đào Từ chân cầu vượt kênh 7 - đến ngã ba Đông kênh 7 (Đất SX-KD nông thôn) |
439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu - Đường Nam kênh Đào Suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 cũ - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
877.800 | 614.460 | 430.122 | 301.085 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 11 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
175.800 | 123.060 | 86.142 | 60.299 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 9 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Nam Vịnh Tre - đến Bờ Bắc Kênh 10 CP (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 12 - Đường Nam kênh Đào Bờ Bắc Vịnh Tre - đến Nam kênh Cần Thảo (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 14 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Đông, Tây Kênh 10 - Đường Nam kênh Đào Đường tỉnh 945 - đến Đường tỉnh 945 mới (Đất ở nông thôn) |
293.000 | 205.100 | 143.570 | 100.499 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
389.000 | 272.300 | 190.610 | 133.427 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
311.000 | 217.700 | 152.390 | 106.673 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
236.000 | 165.200 | 115.640 | 80.948 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Nền loại 1 - Chợ Long Châu Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 4 - Nền loại 2 - Chợ Long Châu Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 | 586.324 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường Thoại Ngọc Hầu - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Đường số 1 - Nền loại 3 - Chợ Long Châu Đường số 4 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.139.600 | 797.720 | 558.404 | 390.883 | |
| Xã Thạnh Mỹ Tây |
Các nền còn lại - Chợ Long Châu - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thạnh Mỹ Tây
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thạnh Mỹ Tây theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thạnh Mỹ Tây có diện tích tự nhiên 162,08 km² với quy mô dân số 6.485 người, mật độ dân cư đạt 40 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thạnh Mỹ Tây được đặt tại UBND xã Thạnh Mỹ Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thạnh Mỹ Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Thạnh Mỹ Tây là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thạnh Mỹ Tây, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
