---
title: Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:51:59Z
modified: 2026-08-23T08:51:39Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-thoai-son-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144579
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thoai-son-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:39Z
---

**Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thoai-son-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-thoai-son-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang

Xã Thoại Sơn Sắp xếp từ: Thị trấn Núi Sập, xã Thoại Giang, xã Bình Thành.

### Bảng giá đất xã Thoại Sơn năm 2026

**Khu vực:** xã Thoại Sơn.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 20.580 đến 7.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ THOẠI SƠN | **Hùng Vương** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Tự Trọng** Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Phố Chợ** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Trỗi** Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn | Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Văn Tám** Kim Đồng - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trưng Vương** Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quốc Toản** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Thường Kiệt** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Thánh Tôn** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Công Trứ** Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cao Bá Quát** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tản Đà** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Tế Xương** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Cầu kênh F | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Thoại Giang** Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Tần** Lê Văn Tám - Tạ Uyên | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tạ Uyên** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kim Đồng** Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Lê Lợi - Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn An Ninh** Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Hồng Thái** Hết tuyến đường - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thiện Thuật** Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lợi** Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Du** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lai** Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phan Đình Phùng** Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nguyên Hãn** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cống cô nhỏ** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bạch Đằng** Kênh Vành đai - Hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khánh Dư** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quang Khải** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nhật Duật** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Bình Trọng** Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khắc Chung** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Huyền Trân Công Chúa** Trần Quang Khải - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Linh** Cầu KDC cán bộ - hết đường | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xuân Thủy** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tố Hữu** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Định** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Văn Đồng** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trường Chinh** Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến lộ bê tông liên xã** Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bắc kênh E** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Lộ nhựa Kênh F** Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến kênh D** Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lộ Đập Đá** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhà Thiếu Nhi** Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Tránh xã Thoại Sơn** Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh** Võ Văn Kiệt - Kênh F | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông Kênh Cống Vong** Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Kênh Cống Vong** Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cầu Thọai Giang 2** Đầu Tuyến Tránh - | Đất ở nông thôn | 1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cuối Tuyến Tránh** hết ranh chùa Hội Đức - | Đất ở nông thôn | 1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 |
| XÃ THOẠI SƠN | **hết ranh chùa Hội Đức** VP Ấp Bình Thành - | Đất ở nông thôn | 1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bao Công viên** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))** - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Đất kênh Ba Thê cũ** Trung tâm chợ - Kênh 300 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Đường cặp nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) | Đất ở nông thôn | 984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội | Đất ở nông thôn | 984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Ranh Kênh D - Cống Bà Tà | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo** Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ** Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ** Kênh 300 - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh D** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh C** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh B** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên** Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 | Đất ở nông thôn | 984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới** Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ THOẠI SƠN | **KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)** - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Hùng Vương** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Tự Trọng** Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Phố Chợ** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Trỗi** Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn | Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 | 972.405 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Văn Tám** Kim Đồng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trưng Vương** Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quốc Toản** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Thường Kiệt** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Thánh Tôn** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Công Trứ** Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cao Bá Quát** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tản Đà** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Tế Xương** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Cầu kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Thoại Giang** Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Tần** Lê Văn Tám - Tạ Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tạ Uyên** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kim Đồng** Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Lê Lợi - Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn An Ninh** Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Hồng Thái** Hết tuyến đường - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thiện Thuật** Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lợi** Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Du** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lai** Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phan Đình Phùng** Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nguyên Hãn** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cống cô nhỏ** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bạch Đằng** Kênh Vành đai - Hết đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khánh Dư** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quang Khải** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nhật Duật** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Bình Trọng** Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khắc Chung** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Huyền Trân Công Chúa** Trần Quang Khải - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Linh** Cầu KDC cán bộ - hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xuân Thủy** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tố Hữu** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Định** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Văn Đồng** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trường Chinh** Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến lộ bê tông liên xã** Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bắc kênh E** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Lộ nhựa Kênh F** Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến kênh D** Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lộ Đập Đá** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhà Thiếu Nhi** Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Tránh xã Thoại Sơn** Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh** Võ Văn Kiệt - Kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông Kênh Cống Vong** Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Kênh Cống Vong** Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cầu Thọai Giang 2** Đầu Tuyến Tránh - | Đất TM-DV nông thôn | 718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cuối Tuyến Tránh** hết ranh chùa Hội Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 |
| XÃ THOẠI SƠN | **hết ranh chùa Hội Đức** VP Ấp Bình Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bao Công viên** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Đất kênh Ba Thê cũ** Trung tâm chợ - Kênh 300 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Đường cặp nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) | Đất TM-DV nông thôn | 688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội | Đất TM-DV nông thôn | 688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Ranh Kênh D - Cống Bà Tà | Đất TM-DV nông thôn | 362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo** Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ** Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ** Kênh 300 - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh D** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh C** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh B** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên** Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 | Đất TM-DV nông thôn | 688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới** Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ THOẠI SƠN | **KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Hùng Vương** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Tự Trọng** Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Phố Chợ** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Trỗi** Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.190.700 | 833.490 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Văn Tám** Kim Đồng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trưng Vương** Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quốc Toản** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Thường Kiệt** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Thánh Tôn** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Công Trứ** Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Hùng Vương** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Tự Trọng** Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Phố Chợ** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Trỗi** Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn | Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Văn Tám** Kim Đồng - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trưng Vương** Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quốc Toản** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Thường Kiệt** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Thánh Tôn** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Công Trứ** Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cao Bá Quát** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tản Đà** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Tế Xương** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Cầu kênh F | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Thoại Giang** Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Tần** Lê Văn Tám - Tạ Uyên | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tạ Uyên** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kim Đồng** Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Lê Lợi - Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn An Ninh** Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Hồng Thái** Hết tuyến đường - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thiện Thuật** Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lợi** Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Du** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lai** Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phan Đình Phùng** Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nguyên Hãn** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cống cô nhỏ** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bạch Đằng** Kênh Vành đai - Hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khánh Dư** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quang Khải** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nhật Duật** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Bình Trọng** Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khắc Chung** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Huyền Trân Công Chúa** Trần Quang Khải - Hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Linh** Cầu KDC cán bộ - hết đường | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xuân Thủy** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tố Hữu** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Định** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Văn Đồng** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trường Chinh** Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến lộ bê tông liên xã** Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bắc kênh E** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Lộ nhựa Kênh F** Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến kênh D** Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lộ Đập Đá** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhà Thiếu Nhi** Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Tránh xã Thoại Sơn** Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh** Võ Văn Kiệt - Kênh F | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông Kênh Cống Vong** Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Kênh Cống Vong** Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cầu Thọai Giang 2** Đầu Tuyến Tránh - | Đất ở nông thôn | 1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cuối Tuyến Tránh** hết ranh chùa Hội Đức - | Đất ở nông thôn | 1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 |
| XÃ THOẠI SƠN | **hết ranh chùa Hội Đức** VP Ấp Bình Thành - | Đất ở nông thôn | 1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bao Công viên** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))** - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Đất kênh Ba Thê cũ** Trung tâm chợ - Kênh 300 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Đường cặp nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) | Đất ở nông thôn | 984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội | Đất ở nông thôn | 984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Ranh Kênh D - Cống Bà Tà | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo** Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ** Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ** Kênh 300 - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh D** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh C** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh B** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên** Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 | Đất ở nông thôn | 984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới** Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ THOẠI SƠN | **KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)** - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Hùng Vương** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Tự Trọng** Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Phố Chợ** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Trỗi** Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn | Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 | 972.405 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Văn Tám** Kim Đồng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trưng Vương** Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quốc Toản** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Thường Kiệt** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Thánh Tôn** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Công Trứ** Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cao Bá Quát** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tản Đà** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Tế Xương** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Cầu kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Thoại Giang** Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Tần** Lê Văn Tám - Tạ Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tạ Uyên** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kim Đồng** Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Lê Lợi - Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn An Ninh** Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Hồng Thái** Hết tuyến đường - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thiện Thuật** Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lợi** Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Du** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lai** Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phan Đình Phùng** Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nguyên Hãn** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cống cô nhỏ** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bạch Đằng** Kênh Vành đai - Hết đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khánh Dư** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quang Khải** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nhật Duật** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Bình Trọng** Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khắc Chung** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Huyền Trân Công Chúa** Trần Quang Khải - Hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Linh** Cầu KDC cán bộ - hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xuân Thủy** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tố Hữu** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Định** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Văn Đồng** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trường Chinh** Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến lộ bê tông liên xã** Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bắc kênh E** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Lộ nhựa Kênh F** Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến kênh D** Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lộ Đập Đá** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhà Thiếu Nhi** Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Tránh xã Thoại Sơn** Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh** Võ Văn Kiệt - Kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông Kênh Cống Vong** Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Kênh Cống Vong** Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cầu Thọai Giang 2** Đầu Tuyến Tránh - | Đất TM-DV nông thôn | 718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cuối Tuyến Tránh** hết ranh chùa Hội Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 |
| XÃ THOẠI SƠN | **hết ranh chùa Hội Đức** VP Ấp Bình Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bao Công viên** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Đất kênh Ba Thê cũ** Trung tâm chợ - Kênh 300 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Đường cặp nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) | Đất TM-DV nông thôn | 688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội | Đất TM-DV nông thôn | 688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Ranh Kênh D - Cống Bà Tà | Đất TM-DV nông thôn | 362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo** Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ** Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ** Kênh 300 - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh D** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh C** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh B** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên** Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 | Đất TM-DV nông thôn | 688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới** Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ THOẠI SƠN | **KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)** - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Hùng Vương** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Tự Trọng** Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tôn Đức Thắng** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Phố Chợ** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Hồng Phong** Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Trỗi** Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Trãi - Lê Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.190.700 | 833.490 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Thị Sáu** Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Văn Tám** Kim Đồng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trưng Vương** Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quốc Toản** Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lý Thường Kiệt** Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Thánh Tôn** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Công Trứ** Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Đình Chiểu** Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cao Bá Quát** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tản Đà** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Tế Xương** Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Cống Vong - Cầu kênh F | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Thoại Giang** Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Tần** Lê Văn Tám - Tạ Uyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tạ Uyên** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ngô Quyền** Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kim Đồng** Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Thoại Ngọc Hầu** Lê Lợi - Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn An Ninh** Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Hồng Thái** Hết tuyến đường - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thiện Thuật** Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lợi** Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Du** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lê Lai** Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Trãi** Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phan Đình Phùng** Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Huệ** Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nguyên Hãn** Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cống cô nhỏ** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bạch Đằng** Kênh Vành đai - Hết đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khánh Dư** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Quang Khải** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Nhật Duật** Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Bình Trọng** Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trần Khắc Chung** Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Huyền Trân Công Chúa** Trần Quang Khải - Hết tuyến đường | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Văn Linh** Cầu KDC cán bộ - hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xuân Thủy** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 409.800 | 286.860 | 200.802 | 140.561 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tố Hữu** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 409.800 | 286.860 | 200.802 | 140.561 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nguyễn Thị Định** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 409.800 | 286.860 | 200.802 | 140.561 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Phạm Văn Đồng** Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Trường Chinh** Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến lộ bê tông liên xã** Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Bắc kênh E** Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Võ Văn Kiệt** Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Lộ nhựa Kênh F** Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến kênh D** Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Lộ Đập Đá** Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhà Thiếu Nhi** Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Tránh xã Thoại Sơn** Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh** Võ Văn Kiệt - Kênh F | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông Kênh Cống Vong** Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Kênh Cống Vong** Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cầu Thọai Giang 2** Đầu Tuyến Tránh - | Đất SX-KD nông thôn | 616.200 | 431.340 | 301.938 | 211.357 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Cuối Tuyến Tránh** hết ranh chùa Hội Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 616.200 | 431.340 | 301.938 | 211.357 |
| XÃ THOẠI SƠN | **hết ranh chùa Hội Đức** VP Ấp Bình Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 616.200 | 431.340 | 301.938 | 211.357 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bao Công viên** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))** - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Đất kênh Ba Thê cũ** Trung tâm chợ - Kênh 300 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Đường cặp nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Chợ và Khu dân cư Bình Thành** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) | Đất SX-KD nông thôn | 590.400 | 413.280 | 289.296 | 202.507 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội | Đất SX-KD nông thôn | 590.400 | 413.280 | 289.296 | 202.507 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Ranh Kênh D - Cống Bà Tà | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo** Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ** Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ** Kênh 300 - Ranh Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam kênh D** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh C** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ kênh B** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943** Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên** Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960** Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 | Đất SX-KD nông thôn | 590.400 | 413.280 | 289.296 | 202.507 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới** Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ THOẠI SƠN | **KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)** - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xã Thoại Sơn** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xã Thoại Sơn** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Xã Thoại Sơn** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn** - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ranh Vọng Đông - Ranh xã Tân Hội | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông | Đất trồng cây hàng năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn** - | Đất trồng lúa | 72.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) - | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ranh Vọng Đông - Ranh xã Tân Hội | Đất trồng lúa | 47.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất trồng lúa | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông | Đất trồng lúa | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề | Đất trồng lúa | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông | Đất trồng lúa | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông | Đất trồng lúa | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ranh Vọng Đông - Ranh xã Tân Hội | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn** - | Đất trồng cây lâu năm | 84.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Đông Sơn I, Đông Sơn II, Nam Sơn, Tây Sơn - cống Bà Tà) - | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Ranh xã Óc Eo - kênh Xã Diễu | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu vực còn lại - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ THOẠI SƠN | **Khu vực còn lại - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thoại Sơn

  Hùng Vương 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ 22 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng 6 dòng dữ liệu   Tôn Đức Thắng 6 dòng dữ liệu   Đường Phố Chợ 6 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 18 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi 6 dòng dữ liệu   Thoại Ngọc Hầu 17 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu 12 dòng dữ liệu   Lê Văn Tám 6 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 6 dòng dữ liệu   Trưng Vương 6 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản 6 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt 6 dòng dữ liệu   Võ Văn Kiệt 16 dòng dữ liệu   Lê Thánh Tôn 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai 11 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Trứ 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu 6 dòng dữ liệu   Cao Bá Quát 5 dòng dữ liệu   Tản Đà 5 dòng dữ liệu   Trần Tế Xương 5 dòng dữ liệu   Đường Thoại Giang 5 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC) 5 dòng dữ liệu   Võ Văn Tần 5 dòng dữ liệu   Tạ Uyên 5 dòng dữ liệu   Ngô Quyền 5 dòng dữ liệu   Kim Đồng 5 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực 5 dòng dữ liệu   Nguyễn An Ninh 5 dòng dữ liệu   Phạm Hồng Thái 5 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiện Thuật 5 dòng dữ liệu   Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư) 5 dòng dữ liệu   Lê Lợi 5 dòng dữ liệu   Nguyễn Du 5 dòng dữ liệu   Lê Lai 5 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 5 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng 5 dòng dữ liệu   Trần Nguyên Hãn 5 dòng dữ liệu   Cống cô nhỏ 5 dòng dữ liệu   Bạch Đằng 5 dòng dữ liệu   Trần Khánh Dư 5 dòng dữ liệu   Trần Quang Khải 5 dòng dữ liệu   Trần Nhật Duật 5 dòng dữ liệu   Trần Bình Trọng 5 dòng dữ liệu   Trần Khắc Chung 5 dòng dữ liệu   Huyền Trân Công Chúa 5 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Linh 5 dòng dữ liệu   Xuân Thủy 5 dòng dữ liệu   Tố Hữu 5 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định 5 dòng dữ liệu   Phạm Văn Đồng 5 dòng dữ liệu   Trường Chinh 5 dòng dữ liệu   Tuyến lộ bê tông liên xã 5 dòng dữ liệu   Bắc kênh E 5 dòng dữ liệu   Tuyến Lộ nhựa Kênh F 5 dòng dữ liệu   Tuyến kênh D 5 dòng dữ liệu   Lộ Đập Đá 5 dòng dữ liệu   Đường nhà Thiếu Nhi 5 dòng dữ liệu   Đường Tránh xã Thoại Sơn 5 dòng dữ liệu   CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) 5 dòng dữ liệu   CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7) 5 dòng dữ liệu   Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường) 5 dòng dữ liệu   Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị) 5 dòng dữ liệu   Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh 5 dòng dữ liệu   Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư) 5 dòng dữ liệu   Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư) 5 dòng dữ liệu   Đường bê tông Kênh Cống Vong 5 dòng dữ liệu   Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường) 5 dòng dữ liệu   Đường đất Kênh Cống Vong 5 dòng dữ liệu   Cầu Thọai Giang 2 5 dòng dữ liệu   Cuối Tuyến Tránh 5 dòng dữ liệu   hết ranh chùa Hội Đức 5 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường) 5 dòng dữ liệu   Đường bao Công viên 5 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh)) 5 dòng dữ liệu   Đường Đất kênh Ba Thê cũ 5 dòng dữ liệu   Chợ và Khu dân cư Bình Thành 10 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 960 15 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên 5 dòng dữ liệu   Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo 5 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II 5 dòng dữ liệu   Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ 5 dòng dữ liệu   Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ 5 dòng dữ liệu   Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III 5 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III 5 dòng dữ liệu   Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu 5 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Nam kênh D 5 dòng dữ liệu   Đường bê tông 3m hai bờ kênh C 5 dòng dữ liệu   Đường bê tông 3m hai bờ kênh B 5 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên) 5 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 15 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên 5 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới 5 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang 5 dòng dữ liệu   Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 5 dòng dữ liệu   Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 5 dòng dữ liệu   KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC) 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Xã Thoại Sơn 3 dòng dữ liệu   Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 8 dòng dữ liệu   Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 3 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 3 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình 4 dòng dữ liệu   Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình 4 dòng dữ liệu   Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 1 dòng dữ liệu   Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề 1 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình 2 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)