Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Thoại Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thoại Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Thoại Sơn năm 2026
Khu vực: xã Thoại Sơn.
Mức giá áp dụng: từ 20.580 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thoại Sơn |
Hùng Vương Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn (Đất ở nông thôn) |
4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi - Lê Lợi (Đất ở nông thôn) |
4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Văn Tám Kim Đồng - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trưng Vương Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cao Bá Quát Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tản Đà Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Tế Xương Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Cầu kênh F (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC) - (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Tần Lê Văn Tám - Tạ Uyên (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tạ Uyên Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kim Đồng Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Lê Lợi - Võ Văn Kiệt (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái Hết tuyến đường - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lợi Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Du Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lai Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cống cô nhỏ Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bạch Đằng Kênh Vành đai - Hết đường bê tông (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quang Khải Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa Trần Quang Khải - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh Cầu KDC cán bộ - hết đường (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xuân Thủy Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tố Hữu Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trường Chinh Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bắc kênh E Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến kênh D Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Tránh Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh Võ Văn Kiệt - Kênh F (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Cống Vong Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cầu Thọai Giang 2 Đầu Tuyến Tránh - (Đất ở nông thôn) |
1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cuối Tuyến Tránh hết ranh chùa Hội Đức - (Đất ở nông thôn) |
1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 | |
| Xã Thoại Sơn |
hết ranh chùa Hội Đức VP Ấp Bình Thành - (Đất ở nông thôn) |
1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường) - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bao Công viên - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh)) - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Đất kênh Ba Thê cũ Trung tâm chợ - Kênh 300 (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Các đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) (Đất ở nông thôn) |
984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội (Đất ở nông thôn) |
984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên Ranh Kênh D - Cống Bà Tà (Đất ở nông thôn) |
518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ Kênh 300 - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh D Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh C Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh B Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên) - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - (Đất ở nông thôn) |
575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 (Đất ở nông thôn) |
984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC) - (Đất ở nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Hùng Vương Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn (Đất TM-DV nông thôn) |
3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi - Lê Lợi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 | 972.405 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Văn Tám Kim Đồng - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trưng Vương Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cao Bá Quát Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tản Đà Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Tế Xương Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Cầu kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Tần Lê Văn Tám - Tạ Uyên (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tạ Uyên Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kim Đồng Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám (Đất TM-DV nông thôn) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Lê Lợi - Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái Hết tuyến đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lợi Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Du Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lai Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cống cô nhỏ Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bạch Đằng Kênh Vành đai - Hết đường bê tông (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quang Khải Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa Trần Quang Khải - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh Cầu KDC cán bộ - hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xuân Thủy Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tố Hữu Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trường Chinh Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bắc kênh E Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến kênh D Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Tránh Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh Võ Văn Kiệt - Kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Cống Vong Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cầu Thọai Giang 2 Đầu Tuyến Tránh - (Đất TM-DV nông thôn) |
718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cuối Tuyến Tránh hết ranh chùa Hội Đức - (Đất TM-DV nông thôn) |
718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 | |
| Xã Thoại Sơn |
hết ranh chùa Hội Đức VP Ấp Bình Thành - (Đất TM-DV nông thôn) |
718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bao Công viên - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh)) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Đất kênh Ba Thê cũ Trung tâm chợ - Kênh 300 (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Các đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) (Đất TM-DV nông thôn) |
688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội (Đất TM-DV nông thôn) |
688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên Ranh Kênh D - Cống Bà Tà (Đất TM-DV nông thôn) |
362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ Kênh 300 - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh D Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh C Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh B Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - (Đất TM-DV nông thôn) |
402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang (Đất TM-DV nông thôn) |
322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 | |
| Xã Thoại Sơn |
Hùng Vương Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn (Đất SX-KD nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi - Lê Lợi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.430.000 | 1.701.000 | 1.190.700 | 833.490 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Văn Tám Kim Đồng - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trưng Vương Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Hùng Vương Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn (Đất ở nông thôn) |
4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi - Lê Lợi (Đất ở nông thôn) |
4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Văn Tám Kim Đồng - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trưng Vương Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cao Bá Quát Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tản Đà Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Tế Xương Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Cầu kênh F (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC) - (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Tần Lê Văn Tám - Tạ Uyên (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tạ Uyên Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kim Đồng Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Lê Lợi - Võ Văn Kiệt (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái Hết tuyến đường - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lợi Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Du Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lai Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cống cô nhỏ Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bạch Đằng Kênh Vành đai - Hết đường bê tông (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quang Khải Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa Trần Quang Khải - Hết tuyến đường (Đất ở nông thôn) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh Cầu KDC cán bộ - hết đường (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xuân Thủy Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tố Hữu Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
683.000 | 478.100 | 334.670 | 234.269 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trường Chinh Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bắc kênh E Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất ở nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến kênh D Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Tránh Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh Võ Văn Kiệt - Kênh F (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Cống Vong Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cầu Thọai Giang 2 Đầu Tuyến Tránh - (Đất ở nông thôn) |
1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cuối Tuyến Tránh hết ranh chùa Hội Đức - (Đất ở nông thôn) |
1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 | |
| Xã Thoại Sơn |
hết ranh chùa Hội Đức VP Ấp Bình Thành - (Đất ở nông thôn) |
1.027.000 | 718.900 | 503.230 | 352.261 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường) - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bao Công viên - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh)) - (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Đất kênh Ba Thê cũ Trung tâm chợ - Kênh 300 (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Các đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) (Đất ở nông thôn) |
984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội (Đất ở nông thôn) |
984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên Ranh Kênh D - Cống Bà Tà (Đất ở nông thôn) |
518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ Kênh 300 - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh D Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh C Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh B Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên) - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - (Đất ở nông thôn) |
575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 (Đất ở nông thôn) |
984.000 | 688.800 | 482.160 | 337.512 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC) - (Đất ở nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Hùng Vương Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn (Đất TM-DV nông thôn) |
3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi - Lê Lợi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 | 972.405 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Văn Tám Kim Đồng - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trưng Vương Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | 1.548.645 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cao Bá Quát Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tản Đà Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Tế Xương Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Cầu kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Tần Lê Văn Tám - Tạ Uyên (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tạ Uyên Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kim Đồng Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám (Đất TM-DV nông thôn) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Lê Lợi - Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái Hết tuyến đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lợi Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Du Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lai Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cống cô nhỏ Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bạch Đằng Kênh Vành đai - Hết đường bê tông (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quang Khải Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa Trần Quang Khải - Hết tuyến đường (Đất TM-DV nông thôn) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh Cầu KDC cán bộ - hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xuân Thủy Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tố Hữu Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
478.100 | 334.670 | 234.269 | 163.988 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trường Chinh Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bắc kênh E Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất TM-DV nông thôn) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến kênh D Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Tránh Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh Võ Văn Kiệt - Kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Cống Vong Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cầu Thọai Giang 2 Đầu Tuyến Tránh - (Đất TM-DV nông thôn) |
718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cuối Tuyến Tránh hết ranh chùa Hội Đức - (Đất TM-DV nông thôn) |
718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 | |
| Xã Thoại Sơn |
hết ranh chùa Hội Đức VP Ấp Bình Thành - (Đất TM-DV nông thôn) |
718.900 | 503.230 | 352.261 | 246.583 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bao Công viên - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh)) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Đất kênh Ba Thê cũ Trung tâm chợ - Kênh 300 (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Các đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) (Đất TM-DV nông thôn) |
688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội (Đất TM-DV nông thôn) |
688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên Ranh Kênh D - Cống Bà Tà (Đất TM-DV nông thôn) |
362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ Kênh 300 - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh D Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh C Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh B Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - (Đất TM-DV nông thôn) |
402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang (Đất TM-DV nông thôn) |
322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
688.800 | 482.160 | 337.512 | 236.258 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC) - (Đất TM-DV nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 | |
| Xã Thoại Sơn |
Hùng Vương Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn (Đất SX-KD nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi - Lê Lợi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.430.000 | 1.701.000 | 1.190.700 | 833.490 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Văn Tám Kim Đồng - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trưng Vương Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
3.870.000 | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cao Bá Quát Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tản Đà Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Tế Xương Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Cầu kênh F (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Tần Lê Văn Tám - Tạ Uyên (Đất SX-KD nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tạ Uyên Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kim Đồng Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám (Đất SX-KD nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Lê Lợi - Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái Hết tuyến đường - (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường (Đất SX-KD nông thôn) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lợi Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Du Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Lai Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cống cô nhỏ Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bạch Đằng Kênh Vành đai - Hết đường bê tông (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Quang Khải Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa Trần Quang Khải - Hết tuyến đường (Đất SX-KD nông thôn) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh Cầu KDC cán bộ - hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xuân Thủy Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất SX-KD nông thôn) |
409.800 | 286.860 | 200.802 | 140.561 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tố Hữu Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất SX-KD nông thôn) |
409.800 | 286.860 | 200.802 | 140.561 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất SX-KD nông thôn) |
409.800 | 286.860 | 200.802 | 140.561 | |
| Xã Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Trường Chinh Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Thoại Sơn |
Bắc kênh E Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu (Đất SX-KD nông thôn) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến kênh D Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F (Đất SX-KD nông thôn) |
195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Tránh Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7) - (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị) - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh Võ Văn Kiệt - Kênh F (Đất SX-KD nông thôn) |
195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Cống Vong Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cầu Thọai Giang 2 Đầu Tuyến Tránh - (Đất SX-KD nông thôn) |
616.200 | 431.340 | 301.938 | 211.357 | |
| Xã Thoại Sơn |
Cuối Tuyến Tránh hết ranh chùa Hội Đức - (Đất SX-KD nông thôn) |
616.200 | 431.340 | 301.938 | 211.357 | |
| Xã Thoại Sơn |
hết ranh chùa Hội Đức VP Ấp Bình Thành - (Đất SX-KD nông thôn) |
616.200 | 431.340 | 301.938 | 211.357 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bao Công viên - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh)) - (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Đất kênh Ba Thê cũ Trung tâm chợ - Kênh 300 (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành Các đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) (Đất SX-KD nông thôn) |
590.400 | 413.280 | 289.296 | 202.507 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội (Đất SX-KD nông thôn) |
590.400 | 413.280 | 289.296 | 202.507 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên Ranh Kênh D - Cống Bà Tà (Đất SX-KD nông thôn) |
310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ Kênh 300 - Ranh Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam kênh D Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh C Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ kênh B Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m - (Đất SX-KD nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang (Đất SX-KD nông thôn) |
276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
590.400 | 413.280 | 289.296 | 202.507 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC) - (Đất SX-KD nông thôn) |
414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Thoại Sơn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xã Thoại Sơn Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xã Thoại Sơn Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Xã Thoại Sơn Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn - (Đất trồng cây hàng năm) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ranh Vọng Đông - Ranh Xã Tân Hội (Đất trồng cây hàng năm) |
47.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông (Đất trồng cây hàng năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn - (Đất trồng lúa) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ranh Vọng Đông - Ranh Xã Tân Hội (Đất trồng lúa) |
47.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Đất trồng lúa) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông (Đất trồng lúa) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề (Đất trồng lúa) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông (Đất trồng lúa) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông (Đất trồng lúa) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ranh Vọng Đông - Ranh Xã Tân Hội (Đất nuôi trồng thủy sản) |
47.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông (Đất nuôi trồng thủy sản) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn - (Đất trồng cây lâu năm) |
84.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Đông Sơn I, Đông Sơn II, Nam Sơn, Tây Sơn - cống Bà Tà) - (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Ranh xã Óc Eo - kênh Xã Diễu (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông (Đất trồng cây lâu năm) |
77.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu vực còn lại - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Thoại Sơn |
Khu vực còn lại - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thoại Sơn |
Hùng Vương Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Xã Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
6.450.000 | 4.515.000 | 3.160.500 | 2.212.350 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Xã Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn (Đất ở nông thôn) |
4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi - Lê Lợi (Đất ở nông thôn) |
4.050.000 | 2.835.000 | 1.984.500 | 1.389.150 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng (Đất ở nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Thoại Sơn |
Lê Văn Tám Kim Đồng - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thoại Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thoại Sơn theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Thoại Sơn có diện tích tự nhiên 68,92 km² với quy mô dân số 52.588 người, mật độ dân cư đạt 763 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thoại Sơn được đặt tại UBND huyện Thoại Sơn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thoại Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Thoại Sơn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
