Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Thoại Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thoại Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thoại Sơn năm 2026

Khu vực: xã Thoại Sơn.

Mức giá áp dụng: từ 20.580 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thoại Sơn Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã Thoại Sơn Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
6.450.000 4.515.000 3.160.500 2.212.350
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
(Đất ở nông thôn)
4.650.000 3.255.000 2.278.500 1.594.950
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
(Đất ở nông thôn)
4.050.000 2.835.000 1.984.500 1.389.150
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Trưng Vương
Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
6.450.000 4.515.000 3.160.500 2.212.350
Xã Thoại Sơn Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Lê Thánh Tôn
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ
Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Cao Bá Quát
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Tản Đà
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Trần Tế Xương
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Đường Thoại Giang
Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)
-
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Võ Văn Tần
Lê Văn Tám - Tạ Uyên
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Tạ Uyên
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Kim Đồng
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Lê Lợi - Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn An Ninh
Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Phạm Hồng Thái
Hết tuyến đường -
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật
Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
975.000 682.500 477.750 334.425
Xã Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Lê Lợi
Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn Du
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Phan Đình Phùng
Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Cống cô nhỏ
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Bạch Đằng
Kênh Vành đai - Hết đường bê tông
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Khánh Dư
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Quang Khải
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Nhật Duật
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Trần Khắc Chung
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa
Trần Quang Khải - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh
Cầu KDC cán bộ - hết đường
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Xuân Thủy
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
683.000 478.100 334.670 234.269
Xã Thoại Sơn Tố Hữu
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
683.000 478.100 334.670 234.269
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Định
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
683.000 478.100 334.670 234.269
Xã Thoại Sơn Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Trường Chinh
Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã
Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Thoại Sơn Bắc kênh E
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F
Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Thoại Sơn Tuyến kênh D
Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Lộ Đập Đá
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi
Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Đường Tránh Xã Thoại Sơn
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh
Võ Văn Kiệt - Kênh F
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Đường đất Kênh Cống Vong
Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thoại Sơn Cầu Thọai Giang 2
Đầu Tuyến Tránh -
(Đất ở nông thôn)
1.027.000 718.900 503.230 352.261
Xã Thoại Sơn Cuối Tuyến Tránh
hết ranh chùa Hội Đức -
(Đất ở nông thôn)
1.027.000 718.900 503.230 352.261
Xã Thoại Sơn hết ranh chùa Hội Đức
VP Ấp Bình Thành -
(Đất ở nông thôn)
1.027.000 718.900 503.230 352.261
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thoại Sơn Đường bao Công viên
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))
-
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thoại Sơn Đường Đất kênh Ba Thê cũ
Trung tâm chợ - Kênh 300
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)
(Đất ở nông thôn)
984.000 688.800 482.160 337.512
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội
(Đất ở nông thôn)
984.000 688.800 482.160 337.512
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Ranh Kênh D - Cống Bà Tà
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo
Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ
Kênh 300 - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh D
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh C
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh B
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m -
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Thoại Sơn Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2
(Đất ở nông thôn)
984.000 688.800 482.160 337.512
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới
Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)
-
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Thoại Sơn Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
Xã Thoại Sơn Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.515.000 3.160.500 2.212.350 1.548.645
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
3.675.000 2.572.500 1.800.750 1.260.525
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
(Đất TM-DV nông thôn)
3.255.000 2.278.500 1.594.950 1.116.465
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.835.000 1.984.500 1.389.150 972.405
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Trưng Vương
Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.515.000 3.160.500 2.212.350 1.548.645
Xã Thoại Sơn Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Lê Thánh Tôn
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ
Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Cao Bá Quát
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Tản Đà
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Trần Tế Xương
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Đường Thoại Giang
Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Võ Văn Tần
Lê Văn Tám - Tạ Uyên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Thoại Sơn Tạ Uyên
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Thoại Sơn Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Thoại Sơn Kim Đồng
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Lê Lợi - Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn An Ninh
Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Phạm Hồng Thái
Hết tuyến đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật
Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
682.500 477.750 334.425 234.098
Xã Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Lê Lợi
Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn Du
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Phan Đình Phùng
Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Cống cô nhỏ
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Bạch Đằng
Kênh Vành đai - Hết đường bê tông
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Khánh Dư
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Quang Khải
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Nhật Duật
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Trần Khắc Chung
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa
Trần Quang Khải - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh
Cầu KDC cán bộ - hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Xuân Thủy
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
478.100 334.670 234.269 163.988
Xã Thoại Sơn Tố Hữu
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
478.100 334.670 234.269 163.988
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Định
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
478.100 334.670 234.269 163.988
Xã Thoại Sơn Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Thoại Sơn Trường Chinh
Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã
Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Thoại Sơn Bắc kênh E
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F
Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Thoại Sơn Tuyến kênh D
Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Lộ Đập Đá
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi
Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Đường Tránh Xã Thoại Sơn
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh
Võ Văn Kiệt - Kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Đường đất Kênh Cống Vong
Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thoại Sơn Cầu Thọai Giang 2
Đầu Tuyến Tránh -
(Đất TM-DV nông thôn)
718.900 503.230 352.261 246.583
Xã Thoại Sơn Cuối Tuyến Tránh
hết ranh chùa Hội Đức -
(Đất TM-DV nông thôn)
718.900 503.230 352.261 246.583
Xã Thoại Sơn hết ranh chùa Hội Đức
VP Ấp Bình Thành -
(Đất TM-DV nông thôn)
718.900 503.230 352.261 246.583
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thoại Sơn Đường bao Công viên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Thoại Sơn Đường Đất kênh Ba Thê cũ
Trung tâm chợ - Kênh 300
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)
(Đất TM-DV nông thôn)
688.800 482.160 337.512 236.258
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội
(Đất TM-DV nông thôn)
688.800 482.160 337.512 236.258
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Ranh Kênh D - Cống Bà Tà
(Đất TM-DV nông thôn)
362.600 253.820 177.674 124.372
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo
Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ
Kênh 300 - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh D
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh C
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh B
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m -
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Thoại Sơn Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2
(Đất TM-DV nông thôn)
688.800 482.160 337.512 236.258
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới
Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Thoại Sơn Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Thoại Sơn Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã Thoại Sơn Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.870.000 2.709.000 1.896.300 1.327.410
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
(Đất SX-KD nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.430.000 1.701.000 1.190.700 833.490
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Trưng Vương
Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.870.000 2.709.000 1.896.300 1.327.410
Xã Thoại Sơn Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Lê Thánh Tôn
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ
Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã Thoại Sơn Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
6.450.000 4.515.000 3.160.500 2.212.350
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
(Đất ở nông thôn)
4.650.000 3.255.000 2.278.500 1.594.950
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
(Đất ở nông thôn)
4.050.000 2.835.000 1.984.500 1.389.150
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Trưng Vương
Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
6.450.000 4.515.000 3.160.500 2.212.350
Xã Thoại Sơn Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Lê Thánh Tôn
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ
Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Cao Bá Quát
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Tản Đà
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Trần Tế Xương
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Thoại Sơn Đường Thoại Giang
Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)
-
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Võ Văn Tần
Lê Văn Tám - Tạ Uyên
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Tạ Uyên
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Kim Đồng
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Lê Lợi - Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn An Ninh
Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Phạm Hồng Thái
Hết tuyến đường -
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật
Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
975.000 682.500 477.750 334.425
Xã Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Lê Lợi
Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn Du
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Phan Đình Phùng
Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Thoại Sơn Cống cô nhỏ
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Bạch Đằng
Kênh Vành đai - Hết đường bê tông
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Khánh Dư
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Quang Khải
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Nhật Duật
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Trần Khắc Chung
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa
Trần Quang Khải - Hết tuyến đường
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh
Cầu KDC cán bộ - hết đường
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Xuân Thủy
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
683.000 478.100 334.670 234.269
Xã Thoại Sơn Tố Hữu
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
683.000 478.100 334.670 234.269
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Định
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
683.000 478.100 334.670 234.269
Xã Thoại Sơn Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Trường Chinh
Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã
Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Thoại Sơn Bắc kênh E
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F
Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Thoại Sơn Tuyến kênh D
Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Lộ Đập Đá
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi
Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Đường Tránh Xã Thoại Sơn
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh
Võ Văn Kiệt - Kênh F
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Thoại Sơn Đường đất Kênh Cống Vong
Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Thoại Sơn Cầu Thọai Giang 2
Đầu Tuyến Tránh -
(Đất ở nông thôn)
1.027.000 718.900 503.230 352.261
Xã Thoại Sơn Cuối Tuyến Tránh
hết ranh chùa Hội Đức -
(Đất ở nông thôn)
1.027.000 718.900 503.230 352.261
Xã Thoại Sơn hết ranh chùa Hội Đức
VP Ấp Bình Thành -
(Đất ở nông thôn)
1.027.000 718.900 503.230 352.261
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thoại Sơn Đường bao Công viên
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))
-
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Thoại Sơn Đường Đất kênh Ba Thê cũ
Trung tâm chợ - Kênh 300
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)
(Đất ở nông thôn)
984.000 688.800 482.160 337.512
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội
(Đất ở nông thôn)
984.000 688.800 482.160 337.512
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Ranh Kênh D - Cống Bà Tà
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo
Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ
Kênh 300 - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh D
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh C
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh B
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m -
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Thoại Sơn Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2
(Đất ở nông thôn)
984.000 688.800 482.160 337.512
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới
Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)
-
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Thoại Sơn Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
Xã Thoại Sơn Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.515.000 3.160.500 2.212.350 1.548.645
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
3.675.000 2.572.500 1.800.750 1.260.525
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
(Đất TM-DV nông thôn)
3.255.000 2.278.500 1.594.950 1.116.465
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.835.000 1.984.500 1.389.150 972.405
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Trưng Vương
Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất TM-DV nông thôn)
4.515.000 3.160.500 2.212.350 1.548.645
Xã Thoại Sơn Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Lê Thánh Tôn
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ
Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Cao Bá Quát
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Tản Đà
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Trần Tế Xương
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Thoại Sơn Đường Thoại Giang
Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Thoại Sơn Võ Văn Tần
Lê Văn Tám - Tạ Uyên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Thoại Sơn Tạ Uyên
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Thoại Sơn Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Thoại Sơn Kim Đồng
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Lê Lợi - Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn An Ninh
Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Phạm Hồng Thái
Hết tuyến đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật
Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
682.500 477.750 334.425 234.098
Xã Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Lê Lợi
Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn Du
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Phan Đình Phùng
Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Thoại Sơn Cống cô nhỏ
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Bạch Đằng
Kênh Vành đai - Hết đường bê tông
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Khánh Dư
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Quang Khải
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Nhật Duật
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Trần Khắc Chung
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa
Trần Quang Khải - Hết tuyến đường
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh
Cầu KDC cán bộ - hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Xuân Thủy
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
478.100 334.670 234.269 163.988
Xã Thoại Sơn Tố Hữu
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
478.100 334.670 234.269 163.988
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Định
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
478.100 334.670 234.269 163.988
Xã Thoại Sơn Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Thoại Sơn Trường Chinh
Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã
Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Thoại Sơn Bắc kênh E
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F
Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Thoại Sơn Tuyến kênh D
Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Lộ Đập Đá
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi
Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Đường Tránh Xã Thoại Sơn
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh
Võ Văn Kiệt - Kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Thoại Sơn Đường đất Kênh Cống Vong
Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Thoại Sơn Cầu Thọai Giang 2
Đầu Tuyến Tránh -
(Đất TM-DV nông thôn)
718.900 503.230 352.261 246.583
Xã Thoại Sơn Cuối Tuyến Tránh
hết ranh chùa Hội Đức -
(Đất TM-DV nông thôn)
718.900 503.230 352.261 246.583
Xã Thoại Sơn hết ranh chùa Hội Đức
VP Ấp Bình Thành -
(Đất TM-DV nông thôn)
718.900 503.230 352.261 246.583
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thoại Sơn Đường bao Công viên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Thoại Sơn Đường Đất kênh Ba Thê cũ
Trung tâm chợ - Kênh 300
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)
(Đất TM-DV nông thôn)
688.800 482.160 337.512 236.258
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội
(Đất TM-DV nông thôn)
688.800 482.160 337.512 236.258
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Ranh Kênh D - Cống Bà Tà
(Đất TM-DV nông thôn)
362.600 253.820 177.674 124.372
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo
Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ
Kênh 300 - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh D
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh C
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh B
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m -
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Thoại Sơn Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2
(Đất TM-DV nông thôn)
688.800 482.160 337.512 236.258
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới
Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Thoại Sơn Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Thoại Sơn Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
Xã Thoại Sơn Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.870.000 2.709.000 1.896.300 1.327.410
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
(Đất SX-KD nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.430.000 1.701.000 1.190.700 833.490
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Trưng Vương
Nguyễn Huệ - UBND Xã Thoại Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất SX-KD nông thôn)
3.870.000 2.709.000 1.896.300 1.327.410
Xã Thoại Sơn Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Lê Thánh Tôn
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ
Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Cao Bá Quát
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Tản Đà
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Trần Tế Xương
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Thoại Sơn Đường Thoại Giang
Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Thoại Sơn Võ Văn Tần
Lê Văn Tám - Tạ Uyên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Thoại Sơn Tạ Uyên
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Thoại Sơn Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Thoại Sơn Kim Đồng
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Lê Lợi - Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn An Ninh
Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Phạm Hồng Thái
Hết tuyến đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật
Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường
(Đất SX-KD nông thôn)
585.000 409.500 286.650 200.655
Xã Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Lê Lợi
Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn Du
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Lê Lai
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Phan Đình Phùng
Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác Xã Thoại Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Thoại Sơn Cống cô nhỏ
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Bạch Đằng
Kênh Vành đai - Hết đường bê tông
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Trần Khánh Dư
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Trần Quang Khải
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Trần Nhật Duật
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Trần Khắc Chung
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa
Trần Quang Khải - Hết tuyến đường
(Đất SX-KD nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh
Cầu KDC cán bộ - hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Xuân Thủy
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất SX-KD nông thôn)
409.800 286.860 200.802 140.561
Xã Thoại Sơn Tố Hữu
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất SX-KD nông thôn)
409.800 286.860 200.802 140.561
Xã Thoại Sơn Nguyễn Thị Định
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất SX-KD nông thôn)
409.800 286.860 200.802 140.561
Xã Thoại Sơn Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Trường Chinh
Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã
Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Thoại Sơn Bắc kênh E
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Thoại Sơn Võ Văn Kiệt
Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F
Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Thoại Sơn Tuyến kênh D
Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã Thoại Sơn Lộ Đập Đá
Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi
Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Đường Tránh Xã Thoại Sơn
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh
Võ Văn Kiệt - Kênh F
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã Thoại Sơn Đường đất Kênh Cống Vong
Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Thoại Sơn Cầu Thọai Giang 2
Đầu Tuyến Tránh -
(Đất SX-KD nông thôn)
616.200 431.340 301.938 211.357
Xã Thoại Sơn Cuối Tuyến Tránh
hết ranh chùa Hội Đức -
(Đất SX-KD nông thôn)
616.200 431.340 301.938 211.357
Xã Thoại Sơn hết ranh chùa Hội Đức
VP Ấp Bình Thành -
(Đất SX-KD nông thôn)
616.200 431.340 301.938 211.357
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thoại Sơn Đường bao Công viên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))
-
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Thoại Sơn Đường Đất kênh Ba Thê cũ
Trung tâm chợ - Kênh 300
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)
(Đất SX-KD nông thôn)
590.400 413.280 289.296 202.507
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - Xã Tân Hội
(Đất SX-KD nông thôn)
590.400 413.280 289.296 202.507
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Ranh Kênh D - Cống Bà Tà
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo
Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ
Kênh 300 - Ranh Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam kênh D
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh C
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ kênh B
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m -
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943
Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 Gíap xã Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Thoại Sơn Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960
Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2
(Đất SX-KD nông thôn)
590.400 413.280 289.296 202.507
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới
Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Thoại Sơn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Thoại Sơn Xã Thoại Sơn
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Xã Thoại Sơn
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Xã Thoại Sơn
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn
-
(Đất trồng cây hàng năm)
72.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ranh Vọng Đông - Ranh Xã Tân Hội
(Đất trồng cây hàng năm)
47.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
(Đất trồng cây hàng năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn
-
(Đất trồng lúa)
72.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) -
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ranh Vọng Đông - Ranh Xã Tân Hội
(Đất trồng lúa)
47.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) -
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất trồng lúa)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông
(Đất trồng lúa)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề
(Đất trồng lúa)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
(Đất trồng lúa)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
(Đất trồng lúa)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
72.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ranh Vọng Đông - Ranh Xã Tân Hội
(Đất nuôi trồng thủy sản)
47.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh D) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
(Đất nuôi trồng thủy sản)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Tiếp giáp các kênh cấp 2 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn
-
(Đất trồng cây lâu năm)
84.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Đông Sơn I, Đông Sơn II, Nam Sơn, Tây Sơn - cống Bà Tà) -
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Ranh xã Óc Eo - kênh Xã Diễu
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) -
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III - Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Kênh Ba Thê mới - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Khu vực còn lại - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Thoại Sơn Khu vực còn lại - Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Thoại Sơn Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Nguyễn Huệ
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã Thoại Sơn Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
6.450.000 4.515.000 3.160.500 2.212.350
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Thoại Sơn Lê Hồng Phong
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
(Đất ở nông thôn)
4.650.000 3.255.000 2.278.500 1.594.950
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
(Đất ở nông thôn)
4.050.000 2.835.000 1.984.500 1.389.150
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Thoại Sơn Võ Thị Sáu
Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Thoại Sơn Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thoại Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Thoại Sơn theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Thoại Sơn có diện tích tự nhiên 68,92 km² với quy mô dân số 52.588 người, mật độ dân cư đạt 763 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thoại Sơn được đặt tại UBND huyện Thoại Sơn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Thoại Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Thoại Sơn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang là 7.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang là khoảng 885.509 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1051 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?