---
title: Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T08:39:59Z
modified: 2026-08-25T01:58:27Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tien-minh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132825
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tien-minh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:27Z
---

**Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tien-minh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tien-minh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tiên Minh, TP. Hải Phòng

Xã Tiên Minh sắp xếp từ: Xã Tiên Thắng, Tiên Minh và phần còn lại của xã Tân Minh.

### Bảng giá đất Tiên Minh năm 2026

**Khu vực:** Tiên Minh.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 20.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Giáp đất xã Tiên Lãng → Cầu xã thôn Chính Nghị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Cầu xã thôn Chính Nghị → Cầu mới đường vào đền Gắm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Cầu mới đường vào đền Gắm → Hết địa phận xã Tiên Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Giáp đất xã Tiên Lãng → Cầu xã thôn Chính Nghị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Giáp đất xã Tiên Lãng → Cầu xã thôn Chính Nghị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường Cầu Trù - Bến Sứa** Cầu Trù → Bến Sứa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường liên xã** Cầu Ga Đa → Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Cầu xã thôn Chính Nghị → Cầu mới đường vào đền Gắm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.025.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Cầu mới đường vào đền Gắm → Hết địa phận xã Tiên Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường ven kênh trung thủy nông** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu chợ Chính Nghị → Đê Văn Úc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Ngã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Trung Mai → Kỳ Vỹ Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn Nêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn Úc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Đông Quy → Quán Chó | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Thôn Tự Tiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Đê Thái Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đoạn đường** Nghĩa trang liệt sỹ → Đền Gắm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Cầu xã thôn Chính Nghị → Cầu mới đường vào đền Gắm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.575.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường 212** Cầu mới đường vào đền Gắm → Hết địa phận xã Tiên Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường liên xã** Cầu Ga Đa → Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường Cầu Trù - Bến Sứa** Cầu Trù → Bến Sứa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường liên xã** Cầu Ga Đa → Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường Cầu Trù - Bến Sứa** Cầu Trù → Bến Sứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đoạn đường** Nghĩa trang liệt sỹ → Đền Gắm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường ven kênh trung thủy nông** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu chợ Chính Nghị → Đê Văn Úc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Ngã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Trung Mai → Kỳ Vỹ Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn Nêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn Úc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Đông Quy → Quán Chó | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Thôn Tự Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Đê Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường ven kênh trung thủy nông** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu chợ Chính Nghị → Đê Văn Úc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Ngã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Trung Mai → Kỳ Vỹ Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn Nêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn Úc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Đông Quy → Quán Chó | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Thôn Tự Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Đê Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đoạn đường** Nghĩa trang liệt sỹ → Đền Gắm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu chợ Chính Nghị → Đê Văn Úc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Ngã tư Lật Dương → Kỳ Vỹ Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Trung Mai → Kỳ Vỹ Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu sắt Nêu → Nhà văn hóa thôn Nêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Chợ Đông Quy → Đê sông Văn Úc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Đông Quy → Quán Chó | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Thôn Tự Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đình Đốc Hậu → Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Cầu Lộ Đông → Cửa hàng mua bán HTX cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục xã** Đường 212 → Đê Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường ven kênh trung thủy nông** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tiên Minh | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Tiên Minh

  Đường 212 9 dòng dữ liệu   Đường Cầu Trù - Bến Sứa 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn 13 dòng dữ liệu   Đường ven kênh trung thủy nông 4 dòng dữ liệu   Đường trục xã 40 dòng dữ liệu   Đoạn đường 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)