Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Tri Tôn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tri Tôn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tri Tôn năm 2026

Khu vực: xã Tri Tôn.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 6.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
2.480.000 1.736.000 1.215.200 850.640
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất ở nông thôn)
2.635.000 1.844.500 1.291.150 903.805
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất ở nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất ở nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất ở nông thôn)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
1.275.000 892.500 624.750 437.325
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất ở nông thôn)
1.305.000 913.500 639.450 447.615
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
(Đất ở nông thôn)
1.305.000 913.500 639.450 447.615
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 13 - cầu số 15
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
725.000 507.500 355.250 248.675
Xã Tri Tôn Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )
-
(Đất ở nông thôn)
2.610.000 1.827.000 1.278.900 895.230
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)
-
(Đất ở nông thôn)
870.000 609.000 426.300 298.410
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )
-
(Đất ở nông thôn)
1.154.000 807.800 565.460 395.822
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất ở nông thôn)
870.000 609.000 426.300 298.410
Xã Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất ở nông thôn)
1.450.000 1.015.000 710.500 497.350
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất ở nông thôn)
1.160.000 812.000 568.400 397.880
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Tri Tôn Chợ Tà On
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 949
Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) -
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường LaTiNa
Đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường xuống bãi đá Antraco
Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Cà Lon
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường Tỉnh 958
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 959
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Tri Tôn Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Soài So
Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường cặp Kênh 13
Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Tri Tôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường xuống kênh Soài So
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Xoài Chếk
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Đường dưới Chùa Kok Cheng
Đường tỉnh 959 - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Tri Tôn Tuyến tránh đường tỉnh 948
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
135.000 94.500 66.150 46.305
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Tri Tôn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
80.000 56.000 39.200 27.440
Xã Tri Tôn Hai Bà Trưng
Lê Lợi - đường 3/2
(Đất TM-DV nông thôn)
2.604.000 1.822.800 1.275.960 893.172
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.061.500 1.443.050 1.010.135 707.095
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.604.000 1.822.800 1.275.960 893.172
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
(Đất TM-DV nông thôn)
2.061.500 1.443.050 1.010.135 707.095
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.061.500 1.443.050 1.010.135 707.095
Xã Tri Tôn Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
(Đất TM-DV nông thôn)
4.340.000 3.038.000 2.126.600 1.488.620
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
3.255.000 2.278.500 1.594.950 1.116.465
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.604.000 1.822.800 1.275.960 893.172
Xã Tri Tôn Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
(Đất TM-DV nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất TM-DV nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.387.000 1.670.900 1.169.630 818.741
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - đường 3/2
(Đất TM-DV nông thôn)
2.712.500 1.898.750 1.329.125 930.388
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Đường 3/2 - cầu 16
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Đường 3/2 (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.146.500 2.202.550 1.541.785 1.079.250
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
(Đất TM-DV nông thôn)
2.278.500 1.594.950 1.116.465 781.526
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.736.000 1.215.200 850.640 595.448
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất TM-DV nông thôn)
1.844.500 1.291.150 903.805 632.664
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.041.600 729.120 510.384 357.269
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất TM-DV nông thôn)
1.041.600 729.120 510.384 357.269
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.575.000 1.102.500 771.750 540.225
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất TM-DV nông thôn)
892.500 624.750 437.325 306.128
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.575.000 1.102.500 771.750 540.225
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
913.500 639.450 447.615 313.331
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
(Đất TM-DV nông thôn)
913.500 639.450 447.615 313.331
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 13 - cầu số 15
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
507.500 355.250 248.675 174.073
Xã Tri Tôn Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.827.000 1.278.900 895.230 626.661
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
807.800 565.460 395.822 277.075
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.015.000 710.500 497.350 348.145
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
812.000 568.400 397.880 278.516
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Chợ Tà On
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 949
Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Tri Tôn Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) -
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường LaTiNa
Đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường xuống bãi đá Antraco
Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Cà Lon
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường Tỉnh 958
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 959
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Tri Tôn Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Soài So
Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Tri Tôn Đường cặp Kênh 13
Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Tri Tôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Tri Tôn Đường xuống kênh Soài So
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Xoài Chếk
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường dưới Chùa Kok Cheng
Đường tỉnh 959 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Tuyến tránh đường tỉnh 948
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
94.500 66.150 46.305 32.414
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
75.600 52.920 37.044 25.931
Xã Tri Tôn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
56.000 39.200 27.440 19.208
Xã Tri Tôn Hai Bà Trưng
Lê Lợi - đường 3/2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.275.960
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.046.000 1.432.200 1.002.540 701.778
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - đường 3/2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.325.000 1.627.500 1.139.250 797.475
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Đường 3/2 - cầu 16
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Đường 3/2 (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.697.000 1.887.900 1.321.530 925.071
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
(Đất SX-KD nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất SX-KD nông thôn)
1.581.000 1.106.700 774.690 542.283
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất SX-KD nông thôn)
892.800 624.960 437.472 306.230
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất SX-KD nông thôn)
892.800 624.960 437.472 306.230
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.170.000 819.000 573.300 401.310
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
765.000 535.500 374.850 262.395
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
783.000 548.100 383.670 268.569
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
(Đất SX-KD nông thôn)
783.000 548.100 383.670 268.569
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 13 - cầu số 15
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
435.000 304.500 213.150 149.205
Xã Tri Tôn Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.566.000 1.096.200 767.340 537.138
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
522.000 365.400 255.780 179.046
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )
-
(Đất SX-KD nông thôn)
692.400 484.680 339.276 237.493
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
522.000 365.400 255.780 179.046
Xã Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
870.000 609.000 426.300 298.410
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
696.000 487.200 341.040 238.728
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Chợ Tà On
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 949
Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Tri Tôn Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) -
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường LaTiNa
Đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường xuống bãi đá Antraco
Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Cà Lon
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường Tỉnh 958
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 959
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Tri Tôn Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Soài So
Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Tri Tôn Đường cặp Kênh 13
Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Tri Tôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Tri Tôn Đường xuống kênh Soài So
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Xoài Chếk
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường dưới Chùa Kok Cheng
Đường tỉnh 959 - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Tuyến tránh đường tỉnh 948
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
81.000 56.700 39.690 27.783
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
64.800 45.360 31.752 22.226
Xã Tri Tôn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
48.000 33.600 23.520 16.464
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất trồng cây hàng năm)
91.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 42.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
31.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 28.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
21.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 35.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
24.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất trồng lúa)
91.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
52.000 42.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
31.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
35.000 28.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
21.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
40.000 35.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
24.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất nuôi trồng thủy sản)
91.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 47.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 42.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
31.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 28.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
21.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 35.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
24.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất trồng cây lâu năm)
130.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
85.000 68.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
78.000 62.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
47.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
28.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
28.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất TM-DV nông thôn)
892.500 624.750 437.325 306.128
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.575.000 1.102.500 771.750 540.225
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
913.500 639.450 447.615 313.331
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
(Đất TM-DV nông thôn)
913.500 639.450 447.615 313.331
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 13 - cầu số 15
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
507.500 355.250 248.675 174.073
Xã Tri Tôn Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.827.000 1.278.900 895.230 626.661
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
807.800 565.460 395.822 277.075
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.015.000 710.500 497.350 348.145
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
812.000 568.400 397.880 278.516
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Chợ Tà On
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 949
Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Tri Tôn Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) -
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường LaTiNa
Đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường xuống bãi đá Antraco
Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Cà Lon
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường Tỉnh 958
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 959
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Tri Tôn Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Soài So
Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Tri Tôn Đường cặp Kênh 13
Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Tri Tôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Tri Tôn Đường xuống kênh Soài So
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Xoài Chếk
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường dưới Chùa Kok Cheng
Đường tỉnh 959 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Tuyến tránh đường tỉnh 948
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
94.500 66.150 46.305 32.414
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
75.600 52.920 37.044 25.931
Xã Tri Tôn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
56.000 39.200 27.440 19.208
Xã Tri Tôn Hai Bà Trưng
Lê Lợi - đường 3/2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.275.960
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.046.000 1.432.200 1.002.540 701.778
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - đường 3/2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.325.000 1.627.500 1.139.250 797.475
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Đường 3/2 - cầu 16
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Đường 3/2 (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.697.000 1.887.900 1.321.530 925.071
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
(Đất SX-KD nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất SX-KD nông thôn)
1.581.000 1.106.700 774.690 542.283
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất SX-KD nông thôn)
892.800 624.960 437.472 306.230
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất SX-KD nông thôn)
892.800 624.960 437.472 306.230
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.170.000 819.000 573.300 401.310
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
765.000 535.500 374.850 262.395
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
783.000 548.100 383.670 268.569
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Tri Tôn Hai Bà Trưng
Lê Lợi - đường 3/2
(Đất ở nông thôn)
3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.275.960
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
2.945.000 2.061.500 1.443.050 1.010.135
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.275.960
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
(Đất ở nông thôn)
2.945.000 2.061.500 1.443.050 1.010.135
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
2.945.000 2.061.500 1.443.050 1.010.135
Xã Tri Tôn Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
(Đất ở nông thôn)
6.200.000 4.340.000 3.038.000 2.126.600
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
(Đất ở nông thôn)
4.650.000 3.255.000 2.278.500 1.594.950
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ
(Đất ở nông thôn)
3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.275.960
Xã Tri Tôn Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
(Đất ở nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
(Đất ở nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
3.410.000 2.387.000 1.670.900 1.169.630
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - đường 3/2
(Đất ở nông thôn)
3.875.000 2.712.500 1.898.750 1.329.125
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Đường 3/2 - cầu 16
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Đường 3/2 (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
4.495.000 3.146.500 2.202.550 1.541.785
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
(Đất ở nông thôn)
3.255.000 2.278.500 1.594.950 1.116.465
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
2.480.000 1.736.000 1.215.200 850.640
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất ở nông thôn)
2.635.000 1.844.500 1.291.150 903.805
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất ở nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất ở nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất ở nông thôn)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
1.275.000 892.500 624.750 437.325
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất ở nông thôn)
1.305.000 913.500 639.450 447.615
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
(Đất ở nông thôn)
1.305.000 913.500 639.450 447.615
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 13 - cầu số 15
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
725.000 507.500 355.250 248.675
Xã Tri Tôn Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )
-
(Đất ở nông thôn)
2.610.000 1.827.000 1.278.900 895.230
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)
-
(Đất ở nông thôn)
870.000 609.000 426.300 298.410
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )
-
(Đất ở nông thôn)
1.154.000 807.800 565.460 395.822
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất ở nông thôn)
870.000 609.000 426.300 298.410
Xã Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất ở nông thôn)
1.450.000 1.015.000 710.500 497.350
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất ở nông thôn)
1.160.000 812.000 568.400 397.880
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Tri Tôn Chợ Tà On
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 949
Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) -
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường LaTiNa
Đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường xuống bãi đá Antraco
Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Cà Lon
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Đường Tỉnh 958
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 959
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Tri Tôn Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Soài So
Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường cặp Kênh 13
Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Tri Tôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường xuống kênh Soài So
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Xoài Chếk
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Đường dưới Chùa Kok Cheng
Đường tỉnh 959 - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Tri Tôn Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Tri Tôn Tuyến tránh đường tỉnh 948
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
135.000 94.500 66.150 46.305
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Tri Tôn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
80.000 56.000 39.200 27.440
Xã Tri Tôn Hai Bà Trưng
Lê Lợi - đường 3/2
(Đất TM-DV nông thôn)
2.604.000 1.822.800 1.275.960 893.172
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.061.500 1.443.050 1.010.135 707.095
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.604.000 1.822.800 1.275.960 893.172
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
(Đất TM-DV nông thôn)
2.061.500 1.443.050 1.010.135 707.095
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.061.500 1.443.050 1.010.135 707.095
Xã Tri Tôn Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
(Đất TM-DV nông thôn)
4.340.000 3.038.000 2.126.600 1.488.620
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
(Đất TM-DV nông thôn)
3.255.000 2.278.500 1.594.950 1.116.465
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.604.000 1.822.800 1.275.960 893.172
Xã Tri Tôn Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
(Đất TM-DV nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất TM-DV nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.387.000 1.670.900 1.169.630 818.741
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - đường 3/2
(Đất TM-DV nông thôn)
2.712.500 1.898.750 1.329.125 930.388
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Đường 3/2 - cầu 16
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Đường 3/2 (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.146.500 2.202.550 1.541.785 1.079.250
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
(Đất TM-DV nông thôn)
2.278.500 1.594.950 1.116.465 781.526
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.736.000 1.215.200 850.640 595.448
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất TM-DV nông thôn)
1.844.500 1.291.150 903.805 632.664
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.041.600 729.120 510.384 357.269
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất TM-DV nông thôn)
1.041.600 729.120 510.384 357.269
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.575.000 1.102.500 771.750 540.225
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất TM-DV nông thôn)
892.500 624.750 437.325 306.128
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất TM-DV nông thôn)
577.500 404.250 282.975 198.083
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.575.000 1.102.500 771.750 540.225
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
913.500 639.450 447.615 313.331
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
(Đất TM-DV nông thôn)
913.500 639.450 447.615 313.331
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 13 - cầu số 15
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
507.500 355.250 248.675 174.073
Xã Tri Tôn Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.827.000 1.278.900 895.230 626.661
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )
-
(Đất TM-DV nông thôn)
807.800 565.460 395.822 277.075
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.015.000 710.500 497.350 348.145
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
812.000 568.400 397.880 278.516
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Chợ Tà On
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 949
Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Tri Tôn Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) -
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường LaTiNa
Đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường xuống bãi đá Antraco
Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Cà Lon
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Đường Tỉnh 958
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 959
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Tri Tôn Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Soài So
Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Tri Tôn Đường cặp Kênh 13
Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Tri Tôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Tri Tôn Đường xuống kênh Soài So
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Xoài Chếk
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Tri Tôn Đường dưới Chùa Kok Cheng
Đường tỉnh 959 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Tri Tôn Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Tri Tôn Tuyến tránh đường tỉnh 948
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
94.500 66.150 46.305 32.414
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
75.600 52.920 37.044 25.931
Xã Tri Tôn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
56.000 39.200 27.440 19.208
Xã Tri Tôn Hai Bà Trưng
Lê Lợi - đường 3/2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Cách Mạng Tháng 8
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.767.000 1.236.900 865.830 606.081
Xã Tri Tôn Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
3.720.000 2.604.000 1.822.800 1.275.960
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
(Đất SX-KD nông thôn)
2.790.000 1.953.000 1.367.100 956.970
Xã Tri Tôn Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ
(Đất SX-KD nông thôn)
2.232.000 1.562.400 1.093.680 765.576
Xã Tri Tôn Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Lê Thánh Tôn
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Ngô Quyền
Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.674.000 1.171.800 820.260 574.182
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
2.046.000 1.432.200 1.002.540 701.778
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - đường 3/2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.325.000 1.627.500 1.139.250 797.475
Xã Tri Tôn Hùng Vương
Đường 3/2 - cầu 16
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Đường 3/2 (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.697.000 1.887.900 1.321.530 925.071
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
(Đất SX-KD nông thôn)
1.953.000 1.367.100 956.970 669.879
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất SX-KD nông thôn)
1.581.000 1.106.700 774.690 542.283
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.860.000 1.302.000 911.400 637.980
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất SX-KD nông thôn)
892.800 624.960 437.472 306.230
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất SX-KD nông thôn)
892.800 624.960 437.472 306.230
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
990.000 693.000 485.100 339.570
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.170.000 819.000 573.300 401.310
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
765.000 535.500 374.850 262.395
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất SX-KD nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Tri Tôn Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Tri Tôn Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng
Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
Xã Tri Tôn Đường vào Chợ rau
Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Tri Tôn Đường phía đông Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường phía Tây Kênh 3/2
Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
783.000 548.100 383.670 268.569
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 943
Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
(Đất SX-KD nông thôn)
783.000 548.100 383.670 268.569
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 941
Cầu số 13 - cầu số 15
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
435.000 304.500 213.150 149.205
Xã Tri Tôn Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.566.000 1.096.200 767.340 537.138
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
522.000 365.400 255.780 179.046
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )
-
(Đất SX-KD nông thôn)
692.400 484.680 339.276 237.493
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
522.000 365.400 255.780 179.046
Xã Tri Tôn Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
870.000 609.000 426.300 298.410
Xã Tri Tôn Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
696.000 487.200 341.040 238.728
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Chợ Tà On
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 948
Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 955B
Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 949
Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Tri Tôn Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Tri Tôn Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) -
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường LaTiNa
Đường tỉnh 948 - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường xuống bãi đá Antraco
Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Tuyến đường kênh Cà Lon
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Đường Tỉnh 958
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường tỉnh 959
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Tri Tôn Đường vào ấp Tô Thuận
Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Soài So
Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Tri Tôn Đường cặp Kênh 13
Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Tri Tôn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Tri Tôn Đường xuống kênh Soài So
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Tri Tôn Đường vào Hồ Xoài Chếk
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Tri Tôn Đường dưới Chùa Kok Cheng
Đường tỉnh 959 - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Tri Tôn Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm
Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Tri Tôn Tuyến tránh đường tỉnh 948
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
81.000 56.700 39.690 27.783
Xã Tri Tôn Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
64.800 45.360 31.752 22.226
Xã Tri Tôn Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
48.000 33.600 23.520 16.464
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất trồng cây hàng năm)
91.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 42.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
31.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 28.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
21.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 35.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
24.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất trồng lúa)
91.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
52.000 42.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
31.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
35.000 28.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
21.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
40.000 35.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
24.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất nuôi trồng thủy sản)
91.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 47.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 42.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
31.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 28.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
21.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 35.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
24.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
(Đất trồng cây lâu năm)
130.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
85.000 68.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
78.000 62.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
47.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 41.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
28.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
28.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã Tri Tôn Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tri Tôn Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
2.480.000 1.736.000 1.215.200 850.640
Xã Tri Tôn Trần Phú
Nguyễn Trãi - 30-Apr
(Đất ở nông thôn)
2.635.000 1.844.500 1.291.150 903.805
Xã Tri Tôn Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
3.100.000 2.170.000 1.519.000 1.063.300
Xã Tri Tôn Đường số 5
Trần Phú - Thái Quốc Hùng
(Đất ở nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám nối dài
Trần Phú - Ranh Sân vận động
(Đất ở nông thôn)
1.488.000 1.041.600 729.120 510.384
Xã Tri Tôn Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
(Đất ở nông thôn)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Xã Tri Tôn Đường Thái Quốc Hùng
Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tri Tôn Đường phố đi bộ
Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Tri Tôn Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Tri Tôn Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Tri Tôn Võ Thị Sáu (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Điện Biên Phủ (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Tri Tôn Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
1.275.000 892.500 624.750 437.325
Xã Tri Tôn Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
(Đất ở nông thôn)
825.000 577.500 404.250 282.975

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tri Tôn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Tri Tôn, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tri Tôn theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tri Tôn có diện tích tự nhiên 73,14 km² với quy mô dân số 50.716 người, mật độ dân cư đạt 693,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tri Tôn được đặt tại UBND huyện Tri Tôn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tri Tôn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Tri Tôn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tri Tôn, tỉnh An Giang là 6.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tri Tôn, tỉnh An Giang là khoảng 634.403 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1130 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?