Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Tri Tôn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tri Tôn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Tri Tôn năm 2026
Khu vực: xã Tri Tôn.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 6.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
2.480.000 | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất ở nông thôn) |
2.635.000 | 1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất ở nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất ở nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất ở nông thôn) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất ở nông thôn) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất ở nông thôn) |
1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 15 - Cầu số 16 (Đất ở nông thôn) |
1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 13 - cầu số 15 (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) - (Đất ở nông thôn) |
2.610.000 | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) - (Đất ở nông thôn) |
870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) - (Đất ở nông thôn) |
1.154.000 | 807.800 | 565.460 | 395.822 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất ở nông thôn) |
870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất ở nông thôn) |
1.450.000 | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất ở nông thôn) |
1.160.000 | 812.000 | 568.400 | 397.880 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Tri Tôn |
Chợ Tà On - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận (Đất ở nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 949 Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm (Đất ở nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường LaTiNa Đường tỉnh 948 - đến hết đường (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống bãi đá Antraco Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Cà Lon - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Tỉnh 958 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào ấp Tô Thuận Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Soài So Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường cặp Kênh 13 Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống kênh Soài So - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Xoài Chếk - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường dưới Chùa Kok Cheng Đường tỉnh 959 - đến hết đường (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến tránh đường tỉnh 948 - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
135.000 | 94.500 | 66.150 | 46.305 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Xã Tri Tôn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - đường 3/2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất TM-DV nông thôn) |
2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Hai Bà Trưng - Hùng Vương (Đất TM-DV nông thôn) |
2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ - Hùng Vương (Đất TM-DV nông thôn) |
4.340.000 | 3.038.000 | 2.126.600 | 1.488.620 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ (Đất TM-DV nông thôn) |
2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường (Đất TM-DV nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất TM-DV nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất TM-DV nông thôn) |
2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.630 | 818.741 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - đường 3/2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.712.500 | 1.898.750 | 1.329.125 | 930.388 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Đường 3/2 - cầu 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 3/2 (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.146.500 | 2.202.550 | 1.541.785 | 1.079.250 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | 781.526 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | 595.448 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất TM-DV nông thôn) |
1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 | 632.664 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất TM-DV nông thôn) |
1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất TM-DV nông thôn) |
892.500 | 624.750 | 437.325 | 306.128 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 15 - Cầu số 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 13 - cầu số 15 (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | 626.661 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
807.800 | 565.460 | 395.822 | 277.075 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
812.000 | 568.400 | 397.880 | 278.516 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Chợ Tà On - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 949 Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường LaTiNa Đường tỉnh 948 - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống bãi đá Antraco Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Cà Lon - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Tỉnh 958 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào ấp Tô Thuận Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Soài So Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường cặp Kênh 13 Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống kênh Soài So - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Xoài Chếk - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường dưới Chùa Kok Cheng Đường tỉnh 959 - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến tránh đường tỉnh 948 - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
94.500 | 66.150 | 46.305 | 32.414 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
75.600 | 52.920 | 37.044 | 25.931 | |
| Xã Tri Tôn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 | |
| Xã Tri Tôn |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - đường 3/2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Hai Bà Trưng - Hùng Vương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ - Hùng Vương (Đất SX-KD nông thôn) |
3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.046.000 | 1.432.200 | 1.002.540 | 701.778 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - đường 3/2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.325.000 | 1.627.500 | 1.139.250 | 797.475 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Đường 3/2 - cầu 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 3/2 (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.697.000 | 1.887.900 | 1.321.530 | 925.071 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất SX-KD nông thôn) |
1.581.000 | 1.106.700 | 774.690 | 542.283 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất SX-KD nông thôn) |
892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất SX-KD nông thôn) |
892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 15 - Cầu số 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 13 - cầu số 15 (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.566.000 | 1.096.200 | 767.340 | 537.138 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
692.400 | 484.680 | 339.276 | 237.493 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
696.000 | 487.200 | 341.040 | 238.728 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Chợ Tà On - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm (Đất SX-KD nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 949 Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm (Đất SX-KD nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm (Đất SX-KD nông thôn) |
86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường LaTiNa Đường tỉnh 948 - đến hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống bãi đá Antraco Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Cà Lon - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Tỉnh 958 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào ấp Tô Thuận Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Soài So Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường cặp Kênh 13 Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống kênh Soài So - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Xoài Chếk - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường dưới Chùa Kok Cheng Đường tỉnh 959 - đến hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến tránh đường tỉnh 948 - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
81.000 | 56.700 | 39.690 | 27.783 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
64.800 | 45.360 | 31.752 | 22.226 | |
| Xã Tri Tôn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất trồng cây hàng năm) |
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây hàng năm) |
35.000 | 28.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
21.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
24.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất trồng lúa) |
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
59.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng lúa) |
35.000 | 28.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
21.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng lúa) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
24.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất nuôi trồng thủy sản) |
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
59.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
35.000 | 28.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
21.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
24.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất trồng cây lâu năm) |
130.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
85.000 | 68.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây lâu năm) |
78.000 | 62.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
47.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây lâu năm) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
58.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây lâu năm) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất TM-DV nông thôn) |
892.500 | 624.750 | 437.325 | 306.128 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 15 - Cầu số 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 13 - cầu số 15 (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | 626.661 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
807.800 | 565.460 | 395.822 | 277.075 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
812.000 | 568.400 | 397.880 | 278.516 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Chợ Tà On - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 949 Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường LaTiNa Đường tỉnh 948 - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống bãi đá Antraco Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Cà Lon - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Tỉnh 958 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào ấp Tô Thuận Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Soài So Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường cặp Kênh 13 Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống kênh Soài So - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Xoài Chếk - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường dưới Chùa Kok Cheng Đường tỉnh 959 - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến tránh đường tỉnh 948 - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
94.500 | 66.150 | 46.305 | 32.414 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
75.600 | 52.920 | 37.044 | 25.931 | |
| Xã Tri Tôn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 | |
| Xã Tri Tôn |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - đường 3/2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Hai Bà Trưng - Hùng Vương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ - Hùng Vương (Đất SX-KD nông thôn) |
3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.046.000 | 1.432.200 | 1.002.540 | 701.778 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - đường 3/2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.325.000 | 1.627.500 | 1.139.250 | 797.475 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Đường 3/2 - cầu 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 3/2 (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.697.000 | 1.887.900 | 1.321.530 | 925.071 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất SX-KD nông thôn) |
1.581.000 | 1.106.700 | 774.690 | 542.283 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất SX-KD nông thôn) |
892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất SX-KD nông thôn) |
892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Tri Tôn |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - đường 3/2 (Đất ở nông thôn) |
3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
2.945.000 | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất ở nông thôn) |
3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Hai Bà Trưng - Hùng Vương (Đất ở nông thôn) |
2.945.000 | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
2.945.000 | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ - Hùng Vương (Đất ở nông thôn) |
6.200.000 | 4.340.000 | 3.038.000 | 2.126.600 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Võ Thị Sáu (Đất ở nông thôn) |
4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ (Đất ở nông thôn) |
3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường (Đất ở nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ (Đất ở nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất ở nông thôn) |
3.410.000 | 2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.630 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - đường 3/2 (Đất ở nông thôn) |
3.875.000 | 2.712.500 | 1.898.750 | 1.329.125 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Đường 3/2 - cầu 16 (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 3/2 (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
4.495.000 | 3.146.500 | 2.202.550 | 1.541.785 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 (Đất ở nông thôn) |
3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
2.480.000 | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất ở nông thôn) |
2.635.000 | 1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất ở nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất ở nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất ở nông thôn) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất ở nông thôn) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất ở nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất ở nông thôn) |
1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 15 - Cầu số 16 (Đất ở nông thôn) |
1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 13 - cầu số 15 (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) - (Đất ở nông thôn) |
2.610.000 | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) - (Đất ở nông thôn) |
870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) - (Đất ở nông thôn) |
1.154.000 | 807.800 | 565.460 | 395.822 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất ở nông thôn) |
870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất ở nông thôn) |
1.450.000 | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất ở nông thôn) |
1.160.000 | 812.000 | 568.400 | 397.880 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Tri Tôn |
Chợ Tà On - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận (Đất ở nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 949 Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm (Đất ở nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm (Đất ở nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường LaTiNa Đường tỉnh 948 - đến hết đường (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống bãi đá Antraco Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Cà Lon - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Tỉnh 958 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào ấp Tô Thuận Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Soài So Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường cặp Kênh 13 Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) (Đất ở nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống kênh Soài So - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Xoài Chếk - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường dưới Chùa Kok Cheng Đường tỉnh 959 - đến hết đường (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tri Tôn |
Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến tránh đường tỉnh 948 - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
135.000 | 94.500 | 66.150 | 46.305 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Xã Tri Tôn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - đường 3/2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất TM-DV nông thôn) |
2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Hai Bà Trưng - Hùng Vương (Đất TM-DV nông thôn) |
2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ - Hùng Vương (Đất TM-DV nông thôn) |
4.340.000 | 3.038.000 | 2.126.600 | 1.488.620 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Võ Thị Sáu (Đất TM-DV nông thôn) |
3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ (Đất TM-DV nông thôn) |
2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường (Đất TM-DV nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất TM-DV nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất TM-DV nông thôn) |
2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.630 | 818.741 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - đường 3/2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.712.500 | 1.898.750 | 1.329.125 | 930.388 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Đường 3/2 - cầu 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 3/2 (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.146.500 | 2.202.550 | 1.541.785 | 1.079.250 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | 781.526 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | 595.448 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất TM-DV nông thôn) |
1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 | 632.664 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất TM-DV nông thôn) |
1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất TM-DV nông thôn) |
892.500 | 624.750 | 437.325 | 306.128 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 15 - Cầu số 16 (Đất TM-DV nông thôn) |
913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 13 - cầu số 15 (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | 626.661 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
807.800 | 565.460 | 395.822 | 277.075 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
812.000 | 568.400 | 397.880 | 278.516 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Chợ Tà On - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 949 Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm (Đất TM-DV nông thôn) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường LaTiNa Đường tỉnh 948 - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống bãi đá Antraco Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Cà Lon - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Tỉnh 958 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào ấp Tô Thuận Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Soài So Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường cặp Kênh 13 Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) (Đất TM-DV nông thôn) |
604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống kênh Soài So - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Xoài Chếk - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường dưới Chùa Kok Cheng Đường tỉnh 959 - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Tri Tôn |
Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến tránh đường tỉnh 948 - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
94.500 | 66.150 | 46.305 | 32.414 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
75.600 | 52.920 | 37.044 | 25.931 | |
| Xã Tri Tôn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 | |
| Xã Tri Tôn |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - đường 3/2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Cách Mạng Tháng 8 Hai Bà Trưng - Hùng Vương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Lê Lợi - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ - Hùng Vương (Đất SX-KD nông thôn) |
3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Võ Thị Sáu (Đất SX-KD nông thôn) |
2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD nông thôn) |
2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Thánh Tôn Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Lợi Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.046.000 | 1.432.200 | 1.002.540 | 701.778 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Trần Hưng Đạo - đường 3/2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.325.000 | 1.627.500 | 1.139.250 | 797.475 | |
| Xã Tri Tôn |
Hùng Vương Đường 3/2 - cầu 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 3/2 (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.697.000 | 1.887.900 | 1.321.530 | 925.071 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất SX-KD nông thôn) |
1.581.000 | 1.106.700 | 774.690 | 542.283 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất SX-KD nông thôn) |
892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất SX-KD nông thôn) |
892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường 30/4 Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Chợ rau Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía đông Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phía Tây Kênh 3/2 Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 943 Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 15 - Cầu số 16 (Đất SX-KD nông thôn) |
783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 941 Cầu số 13 - cầu số 15 (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất SX-KD nông thôn) |
435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 | |
| Xã Tri Tôn |
Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.566.000 | 1.096.200 | 767.340 | 537.138 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
692.400 | 484.680 | 339.276 | 237.493 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 | |
| Xã Tri Tôn |
Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
696.000 | 487.200 | 341.040 | 238.728 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Chợ Tà On - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 948 Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp Xã Núi Cấm (Đất SX-KD nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 955B Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 949 Đường tỉnh 955B - giáp Xã Núi Cấm (Đất SX-KD nông thôn) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm (Đất SX-KD nông thôn) |
86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường LaTiNa Đường tỉnh 948 - đến hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống bãi đá Antraco Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường kênh Cà Lon - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Tỉnh 958 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường tỉnh 959 - (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào ấp Tô Thuận Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Soài So Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường cặp Kênh 13 Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) (Đất SX-KD nông thôn) |
518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường xuống kênh Soài So - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Hồ Xoài Chếk - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường dưới Chùa Kok Cheng Đường tỉnh 959 - đến hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Tri Tôn |
Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến tránh đường tỉnh 948 - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
81.000 | 56.700 | 39.690 | 27.783 | |
| Xã Tri Tôn |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
64.800 | 45.360 | 31.752 | 22.226 | |
| Xã Tri Tôn |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất trồng cây hàng năm) |
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây hàng năm) |
35.000 | 28.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
21.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
24.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất trồng lúa) |
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
59.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng lúa) |
35.000 | 28.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
21.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng lúa) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
24.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất nuôi trồng thủy sản) |
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
59.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
35.000 | 28.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
21.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
24.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. (Đất trồng cây lâu năm) |
130.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
85.000 | 68.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây lâu năm) |
78.000 | 62.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
47.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
52.000 | 41.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây lâu năm) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp Đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
58.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - (Đất trồng cây lâu năm) |
46.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tri Tôn |
Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
2.480.000 | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | |
| Xã Tri Tôn |
Trần Phú Nguyễn Trãi - 30-Apr (Đất ở nông thôn) |
2.635.000 | 1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 5 Trần Phú - Thái Quốc Hùng (Đất ở nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám nối dài Trần Phú - Ranh Sân vận động (Đất ở nông thôn) |
1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | |
| Xã Tri Tôn |
Lê Văn Tám Trần Hưng Đạo - Trần Phú (Đất ở nông thôn) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường Thái Quốc Hùng Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường phố đi bộ Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đất ở nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Tri Tôn |
Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Tri Tôn |
Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Tri Tôn |
Võ Thị Sáu (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Điện Biên Phủ (Suốt đường) - (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Tri Tôn |
Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 | |
| Xã Tri Tôn |
Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - cầu số 16 (Đất ở nông thôn) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tri Tôn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Tri Tôn, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tri Tôn theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tri Tôn có diện tích tự nhiên 73,14 km² với quy mô dân số 50.716 người, mật độ dân cư đạt 693,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tri Tôn được đặt tại UBND huyện Tri Tôn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tri Tôn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Tri Tôn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
