---
title: Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:12Z
modified: 2026-08-23T08:51:23Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tri-ton-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144564
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tri-ton-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:23Z
---

**Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tri-ton-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tri-ton-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tri Tôn, tỉnh An Giang

Xã Tri Tôn Sắp xếp từ: Thị trấn Tri Tôn, xã Núi Tô, xã Châu Lăng.

### Bảng giá đất xã Tri Tôn năm 2026

**Khu vực:** xã Tri Tôn.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 6.200.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Phú** Nguyễn Trãi - 30-Apr | Đất ở nông thôn | 2.635.000 | 1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5** Trần Phú - Thái Quốc Hùng | Đất ở nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám nối dài** Trần Phú - Ranh Sân vận động | Đất ở nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám** Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Thái Quốc Hùng** Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phố đi bộ** Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ TRI TÔN | **Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ TRI TÔN | **Võ Thị Sáu (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất ở nông thôn | 1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 15 - Cầu số 16 | Đất ở nông thôn | 1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 13 - cầu số 15 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )** - | Đất ở nông thôn | 2.610.000 | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)** - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )** - | Đất ở nông thôn | 1.154.000 | 807.800 | 565.460 | 395.822 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 568.400 | 397.880 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ TRI TÔN | **Chợ Tà On** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 949** Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường LaTiNa** Đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống bãi đá Antraco** Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Cà Lon** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Tỉnh 958** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 959** - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào ấp Tô Thuận** Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Soài So** Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường cặp Kênh 13** Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống kênh Soài So** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Xoài Chếk** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường dưới Chùa Kok Cheng** Đường tỉnh 959 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm** Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến tránh đường tỉnh 948** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 94.500 | 66.150 | 46.305 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ TRI TÔN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Hai Bà Trưng** Lê Lợi - đường 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 4.340.000 | 3.038.000 | 2.126.600 | 1.488.620 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Hùng Vương - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ | Đất TM-DV nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.630 | 818.741 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Trần Hưng Đạo - đường 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.712.500 | 1.898.750 | 1.329.125 | 930.388 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Đường 3/2 - cầu 16 | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 3/2 (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.146.500 | 2.202.550 | 1.541.785 | 1.079.250 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | 781.526 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | 595.448 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Phú** Nguyễn Trãi - 30-Apr | Đất TM-DV nông thôn | 1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 | 632.664 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5** Trần Phú - Thái Quốc Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám nối dài** Trần Phú - Ranh Sân vận động | Đất TM-DV nông thôn | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám** Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Thái Quốc Hùng** Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phố đi bộ** Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ TRI TÔN | **Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ TRI TÔN | **Võ Thị Sáu (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 892.500 | 624.750 | 437.325 | 306.128 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 15 - Cầu số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 13 - cầu số 15 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | 626.661 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)** - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )** - | Đất TM-DV nông thôn | 807.800 | 565.460 | 395.822 | 277.075 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 812.000 | 568.400 | 397.880 | 278.516 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Chợ Tà On** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 949** Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường LaTiNa** Đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống bãi đá Antraco** Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Cà Lon** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Tỉnh 958** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 959** - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào ấp Tô Thuận** Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Soài So** Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường cặp Kênh 13** Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống kênh Soài So** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Xoài Chếk** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường dưới Chùa Kok Cheng** Đường tỉnh 959 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm** Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến tránh đường tỉnh 948** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 94.500 | 66.150 | 46.305 | 32.414 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 75.600 | 52.920 | 37.044 | 25.931 |
| XÃ TRI TÔN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 |
| XÃ TRI TÔN | **Hai Bà Trưng** Lê Lợi - đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Hùng Vương - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.046.000 | 1.432.200 | 1.002.540 | 701.778 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Trần Hưng Đạo - đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | 1.627.500 | 1.139.250 | 797.475 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Đường 3/2 - cầu 16 | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 3/2 (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.697.000 | 1.887.900 | 1.321.530 | 925.071 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Phú** Nguyễn Trãi - 30-Apr | Đất SX-KD nông thôn | 1.581.000 | 1.106.700 | 774.690 | 542.283 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5** Trần Phú - Thái Quốc Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám nối dài** Trần Phú - Ranh Sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám** Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Thái Quốc Hùng** Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phố đi bộ** Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Võ Thị Sáu (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 15 - Cầu số 16 | Đất SX-KD nông thôn | 783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 13 - cầu số 15 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.566.000 | 1.096.200 | 767.340 | 537.138 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)** - | Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )** - | Đất SX-KD nông thôn | 692.400 | 484.680 | 339.276 | 237.493 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 487.200 | 341.040 | 238.728 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Chợ Tà On** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 949** Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường LaTiNa** Đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống bãi đá Antraco** Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Cà Lon** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Tỉnh 958** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 959** - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào ấp Tô Thuận** Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Soài So** Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường cặp Kênh 13** Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống kênh Soài So** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Xoài Chếk** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường dưới Chùa Kok Cheng** Đường tỉnh 959 - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm** Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến tránh đường tỉnh 948** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 56.700 | 39.690 | 27.783 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | 45.360 | 31.752 | 22.226 |
| XÃ TRI TÔN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất trồng cây hàng năm | 91.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 28.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 21.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 24.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất trồng lúa | 91.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 31.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 35.000 | 28.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 21.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 24.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất trồng cây lâu năm | 130.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 68.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 892.500 | 624.750 | 437.325 | 306.128 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 15 - Cầu số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 13 - cầu số 15 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | 626.661 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)** - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )** - | Đất TM-DV nông thôn | 807.800 | 565.460 | 395.822 | 277.075 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 812.000 | 568.400 | 397.880 | 278.516 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Chợ Tà On** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 949** Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường LaTiNa** Đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống bãi đá Antraco** Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Cà Lon** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Tỉnh 958** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 959** - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào ấp Tô Thuận** Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Soài So** Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường cặp Kênh 13** Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống kênh Soài So** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Xoài Chếk** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường dưới Chùa Kok Cheng** Đường tỉnh 959 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm** Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến tránh đường tỉnh 948** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 94.500 | 66.150 | 46.305 | 32.414 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 75.600 | 52.920 | 37.044 | 25.931 |
| XÃ TRI TÔN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 |
| XÃ TRI TÔN | **Hai Bà Trưng** Lê Lợi - đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Hùng Vương - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.046.000 | 1.432.200 | 1.002.540 | 701.778 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Trần Hưng Đạo - đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | 1.627.500 | 1.139.250 | 797.475 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Đường 3/2 - cầu 16 | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 3/2 (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.697.000 | 1.887.900 | 1.321.530 | 925.071 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Phú** Nguyễn Trãi - 30-Apr | Đất SX-KD nông thôn | 1.581.000 | 1.106.700 | 774.690 | 542.283 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5** Trần Phú - Thái Quốc Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám nối dài** Trần Phú - Ranh Sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám** Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Thái Quốc Hùng** Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phố đi bộ** Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Võ Thị Sáu (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ TRI TÔN | **Hai Bà Trưng** Lê Lợi - đường 3/2 | Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 2.945.000 | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 2.945.000 | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.945.000 | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.038.000 | 2.126.600 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Hùng Vương - Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường | Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ | Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.630 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Trần Hưng Đạo - đường 3/2 | Đất ở nông thôn | 3.875.000 | 2.712.500 | 1.898.750 | 1.329.125 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Đường 3/2 - cầu 16 | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 3/2 (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 4.495.000 | 3.146.500 | 2.202.550 | 1.541.785 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 | Đất ở nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Phú** Nguyễn Trãi - 30-Apr | Đất ở nông thôn | 2.635.000 | 1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5** Trần Phú - Thái Quốc Hùng | Đất ở nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám nối dài** Trần Phú - Ranh Sân vận động | Đất ở nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám** Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Thái Quốc Hùng** Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phố đi bộ** Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ TRI TÔN | **Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ TRI TÔN | **Võ Thị Sáu (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất ở nông thôn | 1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 15 - Cầu số 16 | Đất ở nông thôn | 1.305.000 | 913.500 | 639.450 | 447.615 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 13 - cầu số 15 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất ở nông thôn | 725.000 | 507.500 | 355.250 | 248.675 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )** - | Đất ở nông thôn | 2.610.000 | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)** - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )** - | Đất ở nông thôn | 1.154.000 | 807.800 | 565.460 | 395.822 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất ở nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 812.000 | 568.400 | 397.880 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ TRI TÔN | **Chợ Tà On** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 949** Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường LaTiNa** Đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống bãi đá Antraco** Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Cà Lon** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Tỉnh 958** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 959** - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào ấp Tô Thuận** Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Soài So** Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường cặp Kênh 13** Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống kênh Soài So** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Xoài Chếk** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường dưới Chùa Kok Cheng** Đường tỉnh 959 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TRI TÔN | **Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm** Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến tránh đường tỉnh 948** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 135.000 | 94.500 | 66.150 | 46.305 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ TRI TÔN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 |
| XÃ TRI TÔN | **Hai Bà Trưng** Lê Lợi - đường 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.061.500 | 1.443.050 | 1.010.135 | 707.095 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 4.340.000 | 3.038.000 | 2.126.600 | 1.488.620 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Hùng Vương - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 | 893.172 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ | Đất TM-DV nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 1.169.630 | 818.741 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Trần Hưng Đạo - đường 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.712.500 | 1.898.750 | 1.329.125 | 930.388 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Đường 3/2 - cầu 16 | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 3/2 (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.146.500 | 2.202.550 | 1.541.785 | 1.079.250 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.278.500 | 1.594.950 | 1.116.465 | 781.526 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | 595.448 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Phú** Nguyễn Trãi - 30-Apr | Đất TM-DV nông thôn | 1.844.500 | 1.291.150 | 903.805 | 632.664 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5** Trần Phú - Thái Quốc Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám nối dài** Trần Phú - Ranh Sân vận động | Đất TM-DV nông thôn | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 | 357.269 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám** Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Thái Quốc Hùng** Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phố đi bộ** Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ TRI TÔN | **Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ TRI TÔN | **Võ Thị Sáu (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 892.500 | 624.750 | 437.325 | 306.128 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 15 - Cầu số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 913.500 | 639.450 | 447.615 | 313.331 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 13 - cầu số 15 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 507.500 | 355.250 | 248.675 | 174.073 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | 626.661 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)** - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )** - | Đất TM-DV nông thôn | 807.800 | 565.460 | 395.822 | 277.075 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 812.000 | 568.400 | 397.880 | 278.516 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Chợ Tà On** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 949** Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường LaTiNa** Đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống bãi đá Antraco** Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Cà Lon** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Tỉnh 958** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 959** - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào ấp Tô Thuận** Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Soài So** Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường cặp Kênh 13** Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống kênh Soài So** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Xoài Chếk** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường dưới Chùa Kok Cheng** Đường tỉnh 959 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ TRI TÔN | **Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm** Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến tránh đường tỉnh 948** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 94.500 | 66.150 | 46.305 | 32.414 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 75.600 | 52.920 | 37.044 | 25.931 |
| XÃ TRI TÔN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 |
| XÃ TRI TÔN | **Hai Bà Trưng** Lê Lợi - đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Cách Mạng Tháng 8** Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.767.000 | 1.236.900 | 865.830 | 606.081 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Huệ** Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Điện Biên Phủ - Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.822.800 | 1.275.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Hùng Vương - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Hưng Đạo** Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 1.093.680 | 765.576 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Thánh Tôn** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền** Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ | Đất SX-KD nông thôn | 1.674.000 | 1.171.800 | 820.260 | 574.182 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Lợi** Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.046.000 | 1.432.200 | 1.002.540 | 701.778 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Trần Hưng Đạo - đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | 1.627.500 | 1.139.250 | 797.475 |
| XÃ TRI TÔN | **Hùng Vương** Đường 3/2 - cầu 16 | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 3/2 (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.697.000 | 1.887.900 | 1.321.530 | 925.071 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Trần Hưng Đạo - Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 956.970 | 669.879 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Thị Minh Khai** Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ TRI TÔN | **Trần Phú** Nguyễn Trãi - 30-Apr | Đất SX-KD nông thôn | 1.581.000 | 1.106.700 | 774.690 | 542.283 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 5** Trần Phú - Thái Quốc Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám nối dài** Trần Phú - Ranh Sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 892.800 | 624.960 | 437.472 | 306.230 |
| XÃ TRI TÔN | **Lê Văn Tám** Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Thái Quốc Hùng** Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phố đi bộ** Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ TRI TÔN | **Võ Thị Sáu (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6) | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Lý Tự Trọng** Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ TRI TÔN | **Nguyễn Văn Cừ** Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường 30/4** Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng** Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Chợ rau** Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía đông Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường phía Tây Kênh 3/2** Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Nguyễn Văn Cừ - Đường vào Ấp Tô Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 943** Đường vào Ấp Tô Thuận - ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 15 - Cầu số 16 | Đất SX-KD nông thôn | 783.000 | 548.100 | 383.670 | 268.569 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 941** Cầu số 13 - cầu số 15 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)** - | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 304.500 | 213.150 | 149.205 |
| XÃ TRI TÔN | **Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.566.000 | 1.096.200 | 767.340 | 537.138 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)** - | Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )** - | Đất SX-KD nông thôn | 692.400 | 484.680 | 339.276 | 237.493 |
| XÃ TRI TÔN | **Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 522.000 | 365.400 | 255.780 | 179.046 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ TRI TÔN | **Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 696.000 | 487.200 | 341.040 | 238.728 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Chợ Tà On** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 948** Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 955B** Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 949** Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm** Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường LaTiNa** Đường tỉnh 948 - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống bãi đá Antraco** Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường kênh Cà Lon** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Tỉnh 958** Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường tỉnh 959** - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào ấp Tô Thuận** Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Soài So** Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường cặp Kênh 13** Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận) | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường xuống kênh Soài So** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Hồ Xoài Chếk** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ TRI TÔN | **Đường dưới Chùa Kok Cheng** Đường tỉnh 959 - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ TRI TÔN | **Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm** Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến tránh đường tỉnh 948** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 56.700 | 39.690 | 27.783 |
| XÃ TRI TÔN | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | 45.360 | 31.752 | 22.226 |
| XÃ TRI TÔN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất trồng cây hàng năm | 91.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 28.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 21.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 24.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất trồng lúa | 91.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 31.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 35.000 | 28.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 21.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 24.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) - đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn. | Đất trồng cây lâu năm | 130.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 68.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp Đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 28.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ TRI TÔN | **Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tri Tôn

  Nguyễn Thị Minh Khai 13 dòng dữ liệu   Trần Phú 7 dòng dữ liệu   Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai) 7 dòng dữ liệu   Đường số 5 7 dòng dữ liệu   Lê Văn Tám nối dài 7 dòng dữ liệu   Lê Văn Tám 7 dòng dữ liệu   Đường Thái Quốc Hùng 7 dòng dữ liệu   Đường phố đi bộ 7 dòng dữ liệu   Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai) 7 dòng dữ liệu   Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai) 7 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu (Suốt đường) 7 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ (Suốt đường) 7 dòng dữ liệu   Nam Kỳ Khởi Nghĩa 8 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng 8 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Cừ 8 dòng dữ liệu   Đường 30/4 8 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng 16 dòng dữ liệu   Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường) 8 dòng dữ liệu   Đường vào Chợ rau 8 dòng dữ liệu   Đường phía đông Kênh 3/2 8 dòng dữ liệu   Đường phía Tây Kênh 3/2 8 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 16 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 941 14 dòng dữ liệu   Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai) 7 dòng dữ liệu   Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 ) 7 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1) 7 dòng dữ liệu   Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ ) 7 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2) 7 dòng dữ liệu   Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2) 7 dòng dữ liệu   Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2) 7 dòng dữ liệu   Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On) 7 dòng dữ liệu   Chợ Tà On 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 14 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 955B 14 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 949 7 dòng dữ liệu   Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn 7 dòng dữ liệu   Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La 7 dòng dữ liệu   Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu 7 dòng dữ liệu   Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm 14 dòng dữ liệu   Đường LaTiNa 7 dòng dữ liệu   Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) 7 dòng dữ liệu   Đường xuống bãi đá Antraco 7 dòng dữ liệu   Tuyến đường kênh Cà Lon 7 dòng dữ liệu   Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi 7 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 958 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 959 7 dòng dữ liệu   Đường vào ấp Tô Thuận 7 dòng dữ liệu   Đường vào Hồ Soài So 7 dòng dữ liệu   Đường cặp Kênh 13 7 dòng dữ liệu   Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 7 dòng dữ liệu   Đường xuống kênh Soài So 7 dòng dữ liệu   Đường vào Hồ Xoài Chếk 7 dòng dữ liệu   Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận) 7 dòng dữ liệu   Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung 7 dòng dữ liệu   Đường dưới Chùa Kok Cheng 7 dòng dữ liệu   Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm 7 dòng dữ liệu   Tuyến tránh đường tỉnh 948 7 dòng dữ liệu   Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa 7 dòng dữ liệu   Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa 7 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 7 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng 6 dòng dữ liệu   Cách Mạng Tháng 8 18 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường) 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 12 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ 6 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 18 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 6 dòng dữ liệu   Lê Thánh Tôn 12 dòng dữ liệu   Ngô Quyền 12 dòng dữ liệu   Lê Lợi 12 dòng dữ liệu   Hùng Vương 12 dòng dữ liệu   Đường 3/2 (Suốt đường) 6 dòng dữ liệu   Xã Tri Tôn 6 dòng dữ liệu   Thuộc giới hạn sau - Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) 8 dòng dữ liệu   Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6) 24 dòng dữ liệu   Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi) 30 dòng dữ liệu   Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy) 30 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)