---
title: Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T03:28:07Z
modified: 2026-08-25T01:59:30Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tu-ky-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132964
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tu-ky-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:30Z
---

****Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.****

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tu-ky-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-tu-ky-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tứ Kỳ, TP. Hải Phòng

Xã Tứ Kỳ sắp xếp từ: Thị trấn Tứ Kỳ và các xã Minh Đức, Quang Khải, Quang Phúc.

### Bảng giá đất Tứ Kỳ năm 2026

**Khu vực:** Tứ Kỳ.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 37.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp → Giáp Cầu Yên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 20.200.000 | 10.800.000 | 9.200.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường Tây Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường Tây Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 15.800.000 | 7.200.000 | 6.100.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đoạn đường** Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 191D** Chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ → Giáp xã Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên** Các tuyến đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)** Các tuyến đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)** Các tuyến đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường tránh xã Tứ Kỳ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường vành đai Đông Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường vành đai Đông Nam** Giáp đường 391 → Giáp đường Tây Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường Miếu Đống Ốc** Giáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường làng nghề An Nhân Tây** Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ → Nhà Văn hoá An Nhân Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 392** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đoạn đường** Giáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp → Giáp Cầu Yên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.100.000 | 6.060.000 | 3.240.000 | 2.760.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường Tây Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 2.040.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp → Giáp Cầu Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 5.050.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường liên xã, trục xã** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Mép** Các lô giáp trục đường xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh** Các lô giáp trục đường xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.740.000 | 2.160.000 | 1.830.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường Tây Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đoạn đường** Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 191H** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Mép** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Vũ Xá** Các lô giáp trục đường thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.950.000 | 1.800.000 | 1.525.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Mép** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Vũ Xá** Các lô giáp trục đường thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên** Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.950.000 | 1.800.000 | 1.525.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đoạn đường** Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 191D** Chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ → Giáp xã Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)** Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên** Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)** Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường tránh xã Tứ Kỳ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 391** Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.375.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường Miếu Đống Ốc** Giáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường vành đai Đông Nam** Giáp đường 391 → Giáp đường Tây Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường vành đai Đông Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ Tỉnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Vũ Xá** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)** Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường tránh xã Tứ Kỳ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên** Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)** Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 191D** Chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ → Giáp xã Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường Miếu Đống Ốc** Giáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường vành đai Đông Nam** Giáp đường 391 → Giáp đường Tây Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường vành đai Đông Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường làng nghề An Nhân Tây** Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ → Nhà Văn hoá An Nhân Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 392** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đoạn đường** Giáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.890.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đoạn đường** Giáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 392** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường làng nghề An Nhân Tây** Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ → Nhà Văn hoá An Nhân Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.750.000 | 875.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh** Các lô giáp trục đường xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Mép** Các lô giáp trục đường xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường liên xã, trục xã** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường liên xã, trục xã** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 191H** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Mép** Các lô giáp trục đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh** Các lô giáp trục đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh** Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Mép** Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Vũ Xá** Các lô giáp trục đường thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường 191H** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Vũ Xá** Các lô giáp trục đường thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh** Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Mép** Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ Tỉnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Vũ Xá** Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Vũ Xá** Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ Tỉnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Tứ Kỳ | **Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Tứ Kỳ

  Đường 391 14 dòng dữ liệu   Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) 6 dòng dữ liệu   Đường Tây Nguyên 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Cầu Yên 7 dòng dữ liệu   Đoạn đường 6 dòng dữ liệu   Đường 191D 3 dòng dữ liệu   Đường tránh xã Tứ Kỳ 3 dòng dữ liệu   Đường vành đai Đông Bắc 3 dòng dữ liệu   Đường vành đai Đông Nam 3 dòng dữ liệu   Đường Miếu Đống Ốc 3 dòng dữ liệu   Đường làng nghề An Nhân Tây 3 dòng dữ liệu   Đường 392 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã, trục xã 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Mép 7 dòng dữ liệu   Khu dân thôn Nhũ Tỉnh 6 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ 3 dòng dữ liệu   Đường 191H 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Vũ Xá 7 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ Tỉnh 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)