---
title: Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:25Z
modified: 2026-08-23T08:51:49Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-u-minh-thuong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144589
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-u-minh-thuong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:49Z
---

**Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-u-minh-thuong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-u-minh-thuong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang

Xã U Minh Thượng Sắp xếp từ: Xã An Minh Bắc, xã Minh Thuận.

### Bảng giá đất xã U Minh Thượng năm 2026

**Khu vực:** xã U Minh Thượng.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 26.000 đến 2.640.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất ở nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái)** đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất ở nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái)** đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất TM-DV nông thôn | 600.600 | 420.420 | 294.294 | 206.006 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái)** đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 151.200 | 105.840 | 74.088 | 51.862 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 360.360 | 252.252 | 176.576 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái)** đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 90.720 | 63.504 | 44.453 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất trồng lúa | 41.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất TM-DV nông thôn | 600.600 | 420.420 | 294.294 | 206.006 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái)** đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 151.200 | 105.840 | 74.088 | 51.862 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 360.360 | 252.252 | 176.576 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái)** đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 90.720 | 63.504 | 44.453 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 | 38.000 | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất trồng lúa | 41.000 | 38.000 | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 26.000 | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 26.000 | - | - |
| XÃ U MINH THƯỢNG | **Xã U Minh Thượng** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 26.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã U Minh Thượng

  Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) 18 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) 30 dòng dữ liệu   Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) 6 dòng dữ liệu   Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) 18 dòng dữ liệu   Đường dọc kênh Làng Thứ 7 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng) 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 6 dòng dữ liệu   Xã U Minh Thượng 20 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)