---
title: Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:17Z
modified: 2026-08-23T08:51:54Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-van-khanh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144594
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-van-khanh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:54Z
---

**Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-van-khanh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-van-khanh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vân Khánh, tỉnh An Giang

Xã Vân Khánh Sắp xếp từ: Xã Vân Khánh Tây, xã Vân Khánh.

### Bảng giá đất xã Vân Khánh năm 2026

**Khu vực:** xã Vân Khánh.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 23.000 đến 571.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)** Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Bờ tây Kênh Chống Mỹ - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Đường kênh Xáng 3 - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Kim Quy - thứ 11** Điểm đầu Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)** Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Bờ tây Kênh Chống Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Đường kênh Xáng 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Kim Quy - thứ 11** Điểm đầu Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 166.600 | 116.620 | 81.634 | 57.144 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 138.600 | 97.020 | 67.914 | 47.540 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)** Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Bờ tây Kênh Chống Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Đường kênh Xáng 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Kim Quy - thứ 11** Điểm đầu Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 83.160 | 58.212 | 40.748 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Xã Vân Khánh** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Xã Vân Khánh** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Xã Vân Khánh** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất trồng lúa | 34.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất rừng sản xuất | 23.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất rừng phòng hộ | 23.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất rừng đặc dụng | 23.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)** Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Bờ tây Kênh Chống Mỹ - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Đường kênh Xáng 3 - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Kim Quy - thứ 11** Điểm đầu Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng | Đất ở nông thôn | 571.000 | 399.700 | 279.790 | 195.853 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)** Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Bờ tây Kênh Chống Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Đường kênh Xáng 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Kim Quy - thứ 11** Điểm đầu Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 399.700 | 279.790 | 195.853 | 137.097 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 166.600 | 116.620 | 81.634 | 57.144 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 138.600 | 97.020 | 67.914 | 47.540 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)** Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Kênh Kim Quy** Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Bờ tây Kênh Chống Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Tuyến kênh Chống Mỹ** Đường kênh Xáng 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Đường Kim Quy - thứ 11** Điểm đầu Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 239.820 | 167.874 | 117.512 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 142.800 | 99.960 | 69.972 | 48.980 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 83.160 | 58.212 | 40.748 |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Xã Vân Khánh** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Xã Vân Khánh** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Xã Vân Khánh** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 34.000 | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 31.000 | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất trồng lúa | 34.000 | 31.000 | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | 31.000 | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất rừng sản xuất | 23.000 | 23.000 | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất rừng phòng hộ | 23.000 | 23.000 | - | - |
| XÃ VÂN KHÁNH | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt** - | Đất rừng đặc dụng | 23.000 | 23.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vân Khánh

  Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) 6 dòng dữ liệu   Kênh Kim Quy 12 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Chống Mỹ 12 dòng dữ liệu   Đường Kim Quy - thứ 11 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến còn lại 6 dòng dữ liệu   Xã Vân Khánh 6 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt 14 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)