---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:05Z
modified: 2026-08-23T08:51:31Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-an-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144572
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-an-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:31Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-an-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-an-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh An, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh An Sắp xếp từ: Thị trấn Vĩnh Bình, xã Tân Phú, xã Vĩnh An.

### Bảng giá đất xã Vĩnh An năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh An.

**Loại đất:** Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 17.287 đến 2.880.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Từ ranh Vĩnh Hanh - UBND xã Vĩnh An | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Từ UBND xã Vĩnh An - cầu Số 5 | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 57.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 5 - cầu số 8 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 8 - cầu số 9 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 9 - đến cầu số 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh | Đất ở nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ đường tỉnh 941 - đến cầu khu chợ cũ | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ cầu Ranh - Tây Phú | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh | Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ DH 16 - cầu số 10 | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường đất cặp kênh số 10** - | Đất ở nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH06** Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH05** Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ VĨNH AN | **Chợ Tân Phú** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư chợ Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ VĨNH AN | **Tuyến dân cư Thanh Niên** - | Đất TM-DV nông thôn | 63.700 | 44.590 | 31.213 | 21.849 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư số 8, 9** - | Đất TM-DV nông thôn | 58.800 | 41.160 | 28.812 | 20.168 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 5 - cầu số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 8 - cầu số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 9 - đến cầu số 10 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 343.000 | 240.100 | 168.070 | 117.649 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ đường tỉnh 941 - đến cầu khu chợ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ cầu Ranh - Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ DH 16 - cầu số 10 | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường đất cặp kênh số 10** - | Đất TM-DV nông thôn | 117.600 | 82.320 | 57.624 | 40.337 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH06** Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH05** Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 109.200 | 76.440 | 53.508 | 37.456 |
| XÃ VĨNH AN | **Chợ Tân Phú** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư chợ Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ VĨNH AN | **Tuyến dân cư Thanh Niên** - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 38.220 | 26.754 | 18.728 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư số 8, 9** - | Đất SX-KD nông thôn | 50.400 | 35.280 | 24.696 | 17.287 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH AN | **Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 5 - cầu số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 8 - cầu số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 9 - đến cầu số 10 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ đường tỉnh 941 - đến cầu khu chợ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ cầu Ranh - Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ DH 16 - cầu số 10 | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường đất cặp kênh số 10** - | Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH06** Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH05** Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 65.520 | 45.864 | 32.105 |
| XÃ VĨNH AN | **Xã Vĩnh An** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Xã Vĩnh An** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Xã Vĩnh An** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng lúa | 72.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 36.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng lúa | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Chợ Tân Phú** - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư chợ Vĩnh Bình** - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ VĨNH AN | **Tuyến dân cư Thanh Niên** - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư số 8, 9** - | Đất ở nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH AN | **Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 5 - cầu số 8 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 8 - cầu số 9 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 9 - đến cầu số 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh | Đất ở nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ đường tỉnh 941 - đến cầu khu chợ cũ | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ cầu Ranh - Tây Phú | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh | Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ DH 16 - cầu số 10 | Đất ở nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường đất cặp kênh số 10** - | Đất ở nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH06** Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH05** Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ VĨNH AN | **Chợ Tân Phú** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư chợ Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ VĨNH AN | **Tuyến dân cư Thanh Niên** - | Đất TM-DV nông thôn | 63.700 | 44.590 | 31.213 | 21.849 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư số 8, 9** - | Đất TM-DV nông thôn | 58.800 | 41.160 | 28.812 | 20.168 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 5 - cầu số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 8 - cầu số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 9 - đến cầu số 10 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 343.000 | 240.100 | 168.070 | 117.649 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ đường tỉnh 941 - đến cầu khu chợ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ cầu Ranh - Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ DH 16 - cầu số 10 | Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường đất cặp kênh số 10** - | Đất TM-DV nông thôn | 117.600 | 82.320 | 57.624 | 40.337 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH06** Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH05** Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 109.200 | 76.440 | 53.508 | 37.456 |
| XÃ VĨNH AN | **Chợ Tân Phú** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư chợ Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ VĨNH AN | **Tuyến dân cư Thanh Niên** - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 38.220 | 26.754 | 18.728 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư số 8, 9** - | Đất SX-KD nông thôn | 50.400 | 35.280 | 24.696 | 17.287 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH AN | **Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 5 - cầu số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 8 - cầu số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 9 - đến cầu số 10 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ đường tỉnh 941 - đến cầu khu chợ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 947** Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 16** Từ cầu Ranh - Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH 12** Từ DH 16 - cầu số 10 | Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 60.480 | 42.336 | 29.635 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường đất cặp kênh số 10** - | Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH06** Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường DH05** Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 65.520 | 45.864 | 32.105 |
| XÃ VĨNH AN | **Xã Vĩnh An** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Xã Vĩnh An** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Xã Vĩnh An** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng lúa | 72.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 36.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất trồng lúa | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Từ ranh Vĩnh Hanh - UBND xã Vĩnh An | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Từ UBND xã Vĩnh An - cầu Số 5 | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp với Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 57.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 947 - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH AN | **Chợ Tân Phú** - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư chợ Vĩnh Bình** - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ VĨNH AN | **Tuyến dân cư Thanh Niên** - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư số 8, 9** - | Đất ở nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH AN | **Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH AN | **Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ VĨNH AN | **Đường tỉnh 941** Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh An

  Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh 40 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành 46 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành 40 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 941 36 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 947 24 dòng dữ liệu   Đường DH 16 12 dòng dữ liệu   Đường DH 12 12 dòng dữ liệu   Đường đất cặp kênh số 10 6 dòng dữ liệu   Đường DH06 6 dòng dữ liệu   Đường DH05 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 6 dòng dữ liệu   Chợ Tân Phú 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư chợ Vĩnh Bình 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Thanh Niên 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư số 8, 9 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình 6 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh An 6 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)