---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:29Z
modified: 2026-08-23T08:51:45Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-binh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144585
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-binh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:45Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-binh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-binh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Bình Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam, Bình Minh.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Bình năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Bình.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 31.000 đến 2.352.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ kênh 500 - đến Bưu Điện(ngã 6) | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Mố A cầu ngã 6 - đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 - đến giáp xã Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã năm Bình Minh** Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh** - | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía trên bờ - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía bờ sông - | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã sáu Bình Minh** Từ Bưu Điện (ngã 6) - đến Mố A cầu ngã 6 | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc** Từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ xã Vĩnh Hòa - đến Cầu Mười Diệp | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ Cầu xã 7 Quều - đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.61** Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) - đến Sông Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ven sông Cái Lớn** Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) - đến ranh xã Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ kênh 500 - đến Bưu Điện(ngã 6) | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Mố A cầu ngã 6 - đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 - đến giáp xã Vĩnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã năm Bình Minh** Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía trên bờ - | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía bờ sông - | Đất TM-DV nông thôn | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | 363.031 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã sáu Bình Minh** Từ Bưu Điện (ngã 6) - đến Mố A cầu ngã 6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc** Từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ xã Vĩnh Hòa - đến Cầu Mười Diệp | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ Cầu xã 7 Quều - đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.61** Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) - đến Sông Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ven sông Cái Lớn** Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) - đến ranh xã Vĩnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đất TM-DV nông thôn** Từ kênh 500 - đến Bưu Điện(ngã 6) | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Mố A cầu ngã 6 - đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 - đến giáp xã Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã năm Bình Minh** Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía trên bờ - | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía bờ sông - | Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 635.040 | 444.528 | 311.170 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã sáu Bình Minh** Từ Bưu Điện (ngã 6) - đến Mố A cầu ngã 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc** Từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ xã Vĩnh Hòa - đến Cầu Mười Diệp | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ Cầu xã 7 Quều - đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.61** Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) - đến Sông Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ven sông Cái Lớn** Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) - đến ranh xã Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ kênh 500 - đến Bưu Điện(ngã 6) | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Mố A cầu ngã 6 - đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 - đến giáp xã Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã năm Bình Minh** Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh** - | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía trên bờ - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía bờ sông - | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã sáu Bình Minh** Từ Bưu Điện (ngã 6) - đến Mố A cầu ngã 6 | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc** Từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ xã Vĩnh Hòa - đến Cầu Mười Diệp | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ Cầu xã 7 Quều - đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.61** Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) - đến Sông Cái Lớn | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ven sông Cái Lớn** Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) - đến ranh xã Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ kênh 500 - đến Bưu Điện(ngã 6) | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Mố A cầu ngã 6 - đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 - đến giáp xã Vĩnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã năm Bình Minh** Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía trên bờ - | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía bờ sông - | Đất TM-DV nông thôn | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | 363.031 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã sáu Bình Minh** Từ Bưu Điện (ngã 6) - đến Mố A cầu ngã 6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc** Từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ xã Vĩnh Hòa - đến Cầu Mười Diệp | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ Cầu xã 7 Quều - đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.61** Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) - đến Sông Cái Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ven sông Cái Lớn** Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) - đến ranh xã Vĩnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đất TM-DV nông thôn** Từ kênh 500 - đến Bưu Điện(ngã 6) | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Mố A cầu ngã 6 - đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)** Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 - đến giáp xã Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã năm Bình Minh** Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía trên bờ - | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam** Phía bờ sông - | Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 635.040 | 444.528 | 311.170 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ ngã sáu Bình Minh** Từ Bưu Điện (ngã 6) - đến Mố A cầu ngã 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc** Từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc** Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ xã Vĩnh Hòa - đến Cầu Mười Diệp | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.62** Từ Cầu xã 7 Quều - đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ĐH.61** Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) - đến Sông Cái Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Đường ven sông Cái Lớn** Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) - đến ranh xã Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH BÌNH | **Xã Vĩnh Bình** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Bình

  Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông) 16 dòng dữ liệu   Chợ ngã năm Bình Minh 6 dòng dữ liệu   Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh 6 dòng dữ liệu   Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam 12 dòng dữ liệu   Chợ ngã sáu Bình Minh 6 dòng dữ liệu   Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc 6 dòng dữ liệu   Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc 12 dòng dữ liệu   Đường ĐH.62 12 dòng dữ liệu   Đường ĐH.61 6 dòng dữ liệu   Đường ven sông Cái Lớn 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 6 dòng dữ liệu   Đất TM-DV nông thôn 2 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Bình 14 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)