---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:50Z
modified: 2026-08-23T08:52:22Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-dieu-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144620
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-dieu-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:22Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-dieu-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-dieu-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Điều Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành), xã Vĩnh Điều.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Điều năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Điều.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất TM-DV nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 16.000 đến 840.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Mẹt Lung** - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư Bể Lắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | 98.280 | 68.796 | 48.157 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T3** - | Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 115.920 | 81.144 | 56.801 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T5** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh T2(Kênh 15)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ Kênh T2 - đến Kênh K1 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường K3** Từ Kênh T3 - đến Kênh T5 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ K3 - đến HT1 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ Kênh T4 - đến Kênh K11 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường Rạch Nha Sáp** Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Giữa(bờ Nam)** Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh K1(bờ Nam)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 127.680 | 89.376 | 62.563 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 67.800 | 47.460 | 33.222 | 23.255 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất trồng lúa | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Cống Cả - đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định) | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Nha Sáp - đến Cầu Mẹt Lung | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ Cầu Mẹt Lung - đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2 | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4 | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến giáp ranh xã Giang Thành | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)** Tính từ mét thứ 200 - đến ranh xã Giang Thành | Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT2** Từ giáp ranh xã Giang Thành - đến Kênh T3 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT3** Từ Kênh T3 - đến ranh xã Vĩnh Gia | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT2** Từ kênh HN3 - đến Kênh T3 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT3** Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT4** Từ kênh Nông trường - đến Kênh T3 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T3 (bờ Tây)** Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) - đến Kênh 13 (xã Hòa Điền) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T4 (bờ Đông)** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T4 (bờ Tây)** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T5** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HTl** Từ Kênh T3 - đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ)** - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Chợ Đình** - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Tà Êm** - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Mẹt Lung** - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư Bể Lắng** - | Đất ở nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T3** - | Đất ở nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T5** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh T2(Kênh 15)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11 | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ Kênh T2 - đến Kênh K1 | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường K3** Từ Kênh T3 - đến Kênh T5 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ K3 - đến HT1 | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ Kênh T4 - đến Kênh K11 | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường Rạch Nha Sáp** Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Giữa(bờ Nam)** Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh K1(bờ Nam)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 304.000 | 212.800 | 148.960 | 104.272 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 113.000 | 79.100 | 55.370 | 38.759 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Cống Cả - đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định) | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Nha Sáp - đến Cầu Mẹt Lung | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ Cầu Mẹt Lung - đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2 | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4 | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến giáp ranh xã Giang Thành | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)** Tính từ mét thứ 200 - đến ranh xã Giang Thành | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT2** Từ giáp ranh xã Giang Thành - đến Kênh T3 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT3** Từ Kênh T3 - đến ranh xã Vĩnh Gia | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT2** Từ kênh HN3 - đến Kênh T3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT3** Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT4** Từ kênh Nông trường - đến Kênh T3 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T3 (bờ Tây)** Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) - đến Kênh 13 (xã Hòa Điền) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T4 (bờ Đông)** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T4 (bờ Tây)** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T5** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HTl** Từ Kênh T3 - đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Chợ Đình** - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Tà Êm** - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Mẹt Lung** - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư Bể Lắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 163.800 | 114.660 | 80.262 | 56.183 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T3** - | Đất TM-DV nông thôn | 193.200 | 135.240 | 94.668 | 66.268 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T5** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh T2(Kênh 15)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11 | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ Kênh T2 - đến Kênh K1 | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường K3** Từ Kênh T3 - đến Kênh T5 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ K3 - đến HT1 | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ Kênh T4 - đến Kênh K11 | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường Rạch Nha Sáp** Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Giữa(bờ Nam)** Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh K1(bờ Nam)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 212.800 | 148.960 | 104.272 | 72.990 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 79.100 | 55.370 | 38.759 | 27.131 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Cống Cả - đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định) | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ rạch Nha Sáp - đến Cầu Mẹt Lung | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Quốc lộ N1** Từ Cầu Mẹt Lung - đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2 | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4 | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường** Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến giáp ranh xã Giang Thành | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)** Tính từ mét thứ 200 - đến ranh xã Giang Thành | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT2** Từ giáp ranh xã Giang Thành - đến Kênh T3 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT3** Từ Kênh T3 - đến ranh xã Vĩnh Gia | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT2** Từ kênh HN3 - đến Kênh T3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT3** Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HT4** Từ kênh Nông trường - đến Kênh T3 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T3 (bờ Tây)** Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) - đến Kênh 13 (xã Hòa Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T4 (bờ Đông)** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T4 (bờ Tây)** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh T5** Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường HTl** Từ Kênh T3 - đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Chợ Đình** - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Tà Êm** - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Cụm dân cư Mẹt Lung** - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư Bể Lắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | 98.280 | 68.796 | 48.157 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T3** - | Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 115.920 | 81.144 | 56.801 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Tuyến dân cư T5** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh T2(Kênh 15)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ Kênh T2 - đến Kênh K1 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường K3** Từ Kênh T3 - đến Kênh T5 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh Thời Trang** Từ K3 - đến HT1 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Kênh K2** Từ Kênh T4 - đến Kênh K11 | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường Rạch Nha Sáp** Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh Giữa(bờ Nam)** Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Đường kênh K1(bờ Nam)** Từ Kênh T3 - đến Kênh T4 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 127.680 | 89.376 | 62.563 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 67.800 | 47.460 | 33.222 | 23.255 |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất trồng lúa | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ VĨNH ĐIỀU | **Xã Vĩnh Điều** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Điều

  Quốc lộ N1 16 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Mẹt Lung 4 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bể Lắng 4 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư T3 4 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư T5 4 dòng dữ liệu   Kênh T2(Kênh 15) 4 dòng dữ liệu   Kênh K2 8 dòng dữ liệu   Kênh Thời Trang 8 dòng dữ liệu   Đường K3 4 dòng dữ liệu   Đường Rạch Nha Sáp 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Giữa(bờ Nam) 4 dòng dữ liệu   Đường kênh K1(bờ Nam) 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 4 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Điều 14 dòng dữ liệu   Đường kênh Nông Trường 12 dòng dữ liệu   Đường kênh Nông Trường (bờ Tây) 3 dòng dữ liệu   Đường HT2 6 dòng dữ liệu   Đường HT3 6 dòng dữ liệu   Đường HT4 3 dòng dữ liệu   Đường kênh T3 (bờ Tây) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh T4 (bờ Đông) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh T4 (bờ Tây) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh T5 3 dòng dữ liệu   Đường HTl 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ) 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Chợ Đình 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Tà Êm 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)