Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Điều được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Điều theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Điều năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Điều.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 840.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Mẹt Lung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư Bể Lắng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
140.400 98.280 68.796 48.157
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
165.600 115.920 81.144 56.801
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Kênh T2(Kênh 15)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ Kênh T2 - đến Kênh K1
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Đường K3
Từ Kênh T3 - đến Kênh T5
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ K3 - đến HT1
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ Kênh T4 - đến Kênh K11
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Đường Rạch Nha Sáp
Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Giữa(bờ Nam)
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh K1(bờ Nam)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
182.400 127.680 89.376 62.563
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
67.800 47.460 33.222 23.255
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất trồng cây lâu năm)
24.000 20.000 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất trồng cây hàng năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất trồng lúa)
31.000 26.000 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cống Cả - đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định)
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Nha Sáp - đến Cầu Mẹt Lung
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ Cầu Mẹt Lung - đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4
(Đất ở nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến giáp ranh xã Giang Thành
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)
Tính từ mét thứ 200 - đến ranh xã Giang Thành
(Đất ở nông thôn)
260.000 182.000 127.400 89.180
Xã Vĩnh Điều Đường HT2
Từ giáp ranh xã Giang Thành - đến Kênh T3
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Điều Đường HT3
Từ Kênh T3 - đến ranh xã Vĩnh Gia
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Điều Đường HT2
Từ kênh HN3 - đến Kênh T3
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Đường HT3
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Đường HT4
Từ kênh Nông trường - đến Kênh T3
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T3 (bờ Tây)
Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) - đến Kênh 13 (xã Hòa Điền)
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T4 (bờ Đông)
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T4 (bờ Tây)
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T5
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Đường HTl
Từ Kênh T3 - đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Trung tâm Xã Vĩnh Điều (cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Chợ Đình
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Tà Êm
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Mẹt Lung
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư Bể Lắng
-
(Đất ở nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T3
-
(Đất ở nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T5
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Kênh T2(Kênh 15)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ Kênh T2 - đến Kênh K1
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã Vĩnh Điều Đường K3
Từ Kênh T3 - đến Kênh T5
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ K3 - đến HT1
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ Kênh T4 - đến Kênh K11
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã Vĩnh Điều Đường Rạch Nha Sáp
Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Giữa(bờ Nam)
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Đường kênh K1(bờ Nam)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
304.000 212.800 148.960 104.272
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
113.000 79.100 55.370 38.759
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cống Cả - đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định)
(Đất TM-DV nông thôn)
470.400 329.280 230.496 161.347
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Nha Sáp - đến Cầu Mẹt Lung
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ Cầu Mẹt Lung - đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4
(Đất TM-DV nông thôn)
218.400 152.880 107.016 74.911
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến giáp ranh xã Giang Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)
Tính từ mét thứ 200 - đến ranh xã Giang Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
182.000 127.400 89.180 62.426
Xã Vĩnh Điều Đường HT2
Từ giáp ranh xã Giang Thành - đến Kênh T3
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Điều Đường HT3
Từ Kênh T3 - đến ranh xã Vĩnh Gia
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Điều Đường HT2
Từ kênh HN3 - đến Kênh T3
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Đường HT3
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Đường HT4
Từ kênh Nông trường - đến Kênh T3
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T3 (bờ Tây)
Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) - đến Kênh 13 (xã Hòa Điền)
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T4 (bờ Đông)
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T4 (bờ Tây)
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T5
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Đường HTl
Từ Kênh T3 - đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia)
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Trung tâm Xã Vĩnh Điều (cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Chợ Đình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Tà Êm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Mẹt Lung
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư Bể Lắng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
163.800 114.660 80.262 56.183
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
193.200 135.240 94.668 66.268
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T5
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Kênh T2(Kênh 15)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ Kênh T2 - đến Kênh K1
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã Vĩnh Điều Đường K3
Từ Kênh T3 - đến Kênh T5
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ K3 - đến HT1
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ Kênh T4 - đến Kênh K11
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã Vĩnh Điều Đường Rạch Nha Sáp
Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Giữa(bờ Nam)
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Đường kênh K1(bờ Nam)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
212.800 148.960 104.272 72.990
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
79.100 55.370 38.759 27.131
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cống Cả - đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định)
(Đất SX-KD nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Nha Sáp - đến Cầu Mẹt Lung
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ Cầu Mẹt Lung - đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4
(Đất SX-KD nông thôn)
187.200 131.040 91.728 64.210
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường
Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến giáp ranh xã Giang Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)
Tính từ mét thứ 200 - đến ranh xã Giang Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
156.000 109.200 76.440 53.508
Xã Vĩnh Điều Đường HT2
Từ giáp ranh xã Giang Thành - đến Kênh T3
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Điều Đường HT3
Từ Kênh T3 - đến ranh xã Vĩnh Gia
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Điều Đường HT2
Từ kênh HN3 - đến Kênh T3
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường HT3
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường HT4
Từ kênh Nông trường - đến Kênh T3
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T3 (bờ Tây)
Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) - đến Kênh 13 (xã Hòa Điền)
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T4 (bờ Đông)
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T4 (bờ Tây)
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Vĩnh Điều Đường kênh T5
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) - đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường HTl
Từ Kênh T3 - đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia)
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Trung tâm Xã Vĩnh Điều (cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Chợ Đình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Tà Êm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Mẹt Lung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư Bể Lắng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
140.400 98.280 68.796 48.157
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
165.600 115.920 81.144 56.801
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Kênh T2(Kênh 15)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ Kênh T2 - đến Kênh K1
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Đường K3
Từ Kênh T3 - đến Kênh T5
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ K3 - đến HT1
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ Kênh T4 - đến Kênh K11
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Đường Rạch Nha Sáp
Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Giữa(bờ Nam)
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh K1(bờ Nam)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
182.400 127.680 89.376 62.563
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
67.800 47.460 33.222 23.255
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất trồng cây lâu năm)
24.000 20.000 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất trồng cây hàng năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất trồng lúa)
31.000 26.000 0 0
Xã Vĩnh Điều Xã Vĩnh Điều
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Điều Quốc lộ N1
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Vĩnh Điều Cụm dân cư Mẹt Lung
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư Bể Lắng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
140.400 98.280 68.796 48.157
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
165.600 115.920 81.144 56.801
Xã Vĩnh Điều Tuyến dân cư T5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Kênh T2(Kênh 15)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ kênh Cây Gòn - đến Kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ Kênh T2 - đến Kênh K1
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Đường K3
Từ Kênh T3 - đến Kênh T5
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Điều Kênh Thời Trang
Từ K3 - đến HT1
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Kênh K2
Từ Kênh T4 - đến Kênh K11
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Vĩnh Điều Đường Rạch Nha Sáp
Từ cầu Nha Sáp - đến đường Tuần Tra
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh Giữa(bờ Nam)
Từ kênh Nông Trường - đến Kênh T3
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Đường kênh K1(bờ Nam)
Từ Kênh T3 - đến Kênh T4
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Điều Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
182.400 127.680 89.376 62.563

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Điều

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành), Xã Vĩnh Điều (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Điều theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Điều có diện tích tự nhiên 229,35 km² với quy mô dân số 17.526 người, mật độ dân cư đạt 76,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Điều được đặt tại UBND xã Vĩnh Điều, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Điều không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Điều là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Điều, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang là 840.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Điều, tỉnh An Giang là khoảng 155.172 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1264 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?