---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:10Z
modified: 2026-08-23T08:51:26Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-gia-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144567
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-gia-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:26Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-gia-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-gia-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Gia, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Gia Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Phước, Lương An Trà, Vĩnh Gia.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Gia năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Gia.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 1.820.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Vĩnh Gia - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Lương An Trà - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH GIA | **Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường T4 Tỉnh** đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến đường T4 TW** đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Đê Lắng** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm | Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 773.500 | 541.450 | 379.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | Đất ở nông thôn | 625.000 | 437.500 | 306.250 | 214.375 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Cây Gòn** - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát** - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Giồng Cát** Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Lò Gạch** từ cầu Lò Gạch - kênh H7 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)** - | Đất ở nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Cụm dân cư Chợ cũ** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Cà Na** - | Đất ở nông thôn | 125.000 | 87.500 | 61.250 | 42.875 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Mới** Kênh H7 - Kênh Ninh Phước | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh H7** Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ninh Phước bờ Nam** suốt đường - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh T6** Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ranh** kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 80** Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 82** Đường Kênh T5 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6** Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ông Tà** Kênh T6 - Đường kênh mới | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Kênh Ông Tà nối dài** Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2** Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam Kênh Mới** Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 83** Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 134.000 | 93.800 | 65.660 | 45.962 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Vĩnh Gia - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Lương An Trà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH GIA | **Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường T4 Tỉnh** đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến đường T4 TW** đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Đê Lắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm | Đất TM-DV nông thôn | 773.500 | 541.450 | 379.015 | 265.311 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Cây Gòn** - | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát** - | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Giồng Cát** Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Lò Gạch** từ cầu Lò Gạch - kênh H7 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)** - | Đất TM-DV nông thôn | 367.500 | 257.250 | 180.075 | 126.053 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Cụm dân cư Chợ cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Cà Na** - | Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 61.250 | 42.875 | 30.013 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Mới** Kênh H7 - Kênh Ninh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh H7** Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ninh Phước bờ Nam** suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh T6** Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ranh** kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 80** Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 82** Đường Kênh T5 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6** Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ông Tà** Kênh T6 - Đường kênh mới | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Kênh Ông Tà nối dài** Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2 | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2** Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5 | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam Kênh Mới** Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 83** Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 93.800 | 65.660 | 45.962 | 32.173 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 67.200 | 47.040 | 32.928 | 23.050 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Vĩnh Gia - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Lương An Trà - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH GIA | **Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường T4 Tỉnh** đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến đường T4 TW** đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Đê Lắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm | Đất SX-KD nông thôn | 663.000 | 464.100 | 324.870 | 227.409 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Cây Gòn** - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát** - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Giồng Cát** Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Lò Gạch** từ cầu Lò Gạch - kênh H7 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)** - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Cụm dân cư Chợ cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Cà Na** - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 36.750 | 25.725 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Mới** Kênh H7 - Kênh Ninh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh H7** Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ninh Phước bờ Nam** suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh T6** Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ranh** kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 80** Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 82** Đường Kênh T5 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6** Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ông Tà** Kênh T6 - Đường kênh mới | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Kênh Ông Tà nối dài** Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2** Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam Kênh Mới** Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 83** Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 80.400 | 56.280 | 39.396 | 27.577 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 57.600 | 40.320 | 28.224 | 19.757 |
| XÃ VĨNH GIA | **Xã Vĩnh Gia** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Xã Vĩnh Gia** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Xã Vĩnh Gia** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Bờ bắc kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất trồng lúa | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng lúa | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Bờ bắc kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng lúa | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Bờ bắc kênh Vĩnh Tế - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Vĩnh Gia - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Lương An Trà - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH GIA | **Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường T4 Tỉnh** đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến đường T4 TW** đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Đê Lắng** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm | Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 773.500 | 541.450 | 379.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | Đất ở nông thôn | 625.000 | 437.500 | 306.250 | 214.375 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Cây Gòn** - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát** - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Giồng Cát** Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Lò Gạch** từ cầu Lò Gạch - kênh H7 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)** - | Đất ở nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Cụm dân cư Chợ cũ** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Cà Na** - | Đất ở nông thôn | 125.000 | 87.500 | 61.250 | 42.875 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Mới** Kênh H7 - Kênh Ninh Phước | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh H7** Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ninh Phước bờ Nam** suốt đường - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh T6** Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ranh** kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 80** Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 82** Đường Kênh T5 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6** Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ông Tà** Kênh T6 - Đường kênh mới | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Kênh Ông Tà nối dài** Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2** Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam Kênh Mới** Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6 | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 83** Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 134.000 | 93.800 | 65.660 | 45.962 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Vĩnh Gia - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Lương An Trà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH GIA | **Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường T4 Tỉnh** đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến đường T4 TW** đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Đê Lắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm | Đất TM-DV nông thôn | 773.500 | 541.450 | 379.015 | 265.311 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Cây Gòn** - | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát** - | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Giồng Cát** Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Lò Gạch** từ cầu Lò Gạch - kênh H7 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)** - | Đất TM-DV nông thôn | 367.500 | 257.250 | 180.075 | 126.053 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Cụm dân cư Chợ cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Cà Na** - | Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 61.250 | 42.875 | 30.013 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Mới** Kênh H7 - Kênh Ninh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh H7** Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ninh Phước bờ Nam** suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh T6** Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ranh** kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 80** Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 82** Đường Kênh T5 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6** Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ông Tà** Kênh T6 - Đường kênh mới | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Kênh Ông Tà nối dài** Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2 | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2** Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5 | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam Kênh Mới** Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6 | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 83** Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 93.800 | 65.660 | 45.962 | 32.173 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 67.200 | 47.040 | 32.928 | 23.050 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Vĩnh Gia - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực chợ** Chợ Lương An Trà - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH GIA | **Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường T4 Tỉnh** đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến đường T4 TW** đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế** Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tuyến dân cư Đê Lắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm | Đất SX-KD nông thôn | 663.000 | 464.100 | 324.870 | 227.409 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Tỉnh 958** Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Cây Gòn** - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát** - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **TDC Giồng Cát** Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Lò Gạch** từ cầu Lò Gạch - kênh H7 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)** - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Cụm dân cư Chợ cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH GIA | **Tuyến dân cư Cà Na** - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 36.750 | 25.725 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Mới** Kênh H7 - Kênh Ninh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh H7** Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ninh Phước bờ Nam** suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh T6** Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ranh** kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 80** Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 82** Đường Kênh T5 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6** Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh Ông Tà** Kênh T6 - Đường kênh mới | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường Kênh Ông Tà nối dài** Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2** Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường kênh bờ Nam Kênh Mới** Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6 | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Đường ĐH 83** Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 80.400 | 56.280 | 39.396 | 27.577 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH GIA | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 57.600 | 40.320 | 28.224 | 19.757 |
| XÃ VĨNH GIA | **Xã Vĩnh Gia** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Xã Vĩnh Gia** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Xã Vĩnh Gia** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Bờ bắc kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất trồng lúa | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng lúa | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Bờ bắc kênh Vĩnh Tế - | Đất trồng lúa | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Bờ bắc kênh Vĩnh Tế - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp Quốc lộ: - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp Đường tỉnh: - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH GIA | **Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Gia

  Khu vực chợ 12 dòng dữ liệu   Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW 6 dòng dữ liệu   Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai 6 dòng dữ liệu   Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn 6 dòng dữ liệu   Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều 6 dòng dữ liệu   Đường T4 Tỉnh 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường T4 TW 6 dòng dữ liệu   Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế 18 dòng dữ liệu   Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp 6 dòng dữ liệu   Đường Tuyến dân cư Đê Lắng 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 958 18 dòng dữ liệu   TDC Cây Gòn 6 dòng dữ liệu   TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát 6 dòng dữ liệu   TDC Giồng Cát 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Lò Gạch 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958) 6 dòng dữ liệu   Đường Cụm dân cư Chợ cũ 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Cà Na 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Mới 6 dòng dữ liệu   Đường kênh H7 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Ninh Phước bờ Nam 6 dòng dữ liệu   Đường kênh T6 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Ranh 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH 80 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH 82 6 dòng dữ liệu   Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Ông Tà 6 dòng dữ liệu   Đường Kênh Ông Tà nối dài 6 dòng dữ liệu   Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2 6 dòng dữ liệu   Đường kênh bờ Nam Kênh Mới 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH 83 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 6 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Gia 6 dòng dữ liệu   Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc 36 dòng dữ liệu   Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm 30 dòng dữ liệu   Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành 22 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)