---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T13:20:22Z
modified: 2026-08-25T01:58:37Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-hai-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132850
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-vinh-hai-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:37Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-vinh-hai-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-vinh-hai-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hải, TP. Hải Phòng

Xã Vĩnh Hải sắp xếp từ: Xã Tiền Phong và xã Vĩnh Hải.

### Bảng giá đất Vĩnh Hải năm 2026

**Khu vực:** Vĩnh Hải.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 15.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Quốc lộ 10** Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Quốc lộ 10 (Quán Cháy) → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Quốc lộ 10** Cầu Kê Sơn → Giáp xã Vĩnh Bảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Quốc lộ 10** Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** THCS Tiền Phong → Cầu Đội 5 (Tiền Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu ông Hựu → Ngã ba nhà ông Tam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu An Quý → Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu trạm y tế → Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục xã** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Quốc lộ 10** Cầu Kê Sơn → Giáp xã Vĩnh Bảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Quốc lộ 10 (Quán Cháy) → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Quốc lộ 10** Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu Đội 5 (Tiền Phong) → Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.485.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.155.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường 17B** Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** THCS Tiền Phong → Cầu Đội 5 (Tiền Phong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu ông Hựu → Ngã ba nhà ông Tam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu An Quý → Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu trạm y tế → Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục xã** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường Linh Đông - Cúc Phố** Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** THCS Tiền Phong → Cầu Đội 5 (Tiền Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu ông Hựu → Ngã ba nhà ông Tam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu An Quý → Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu trạm y tế → Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục xã** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu Đội 5 (Tiền Phong) → Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đoạn đường** Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Hải | **Đường trục chính thôn** Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Vĩnh Hải

  Quốc lộ 10 5 dòng dữ liệu   Đường Linh Đông - Cúc Phố 14 dòng dữ liệu   Đường 17B 8 dòng dữ liệu   Đoạn đường 23 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn 11 dòng dữ liệu   Đường trục xã 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)