---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:06Z
modified: 2026-08-23T08:51:30Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-hanh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144571
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-hanh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:30Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-hanh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-hanh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Hanh Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Nhuận, xã Vĩnh Hanh.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Hanh.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 23.667 đến 1.800.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh** - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Kênh Đào** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH HANH | **Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư Chợ số 2** - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH HANH | **DH12** Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây** Trạm y tế - Rạch Trà Kiết | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông** ĐT 941 - Rạch Trà Kiết | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp Mương Đình** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)** - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 133.000 | 93.100 | 65.170 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường bờ Tây kênh Chung Sây** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 119.000 | 83.300 | 58.310 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Kênh Đào** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ VĨNH HANH | **Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư Chợ số 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH HANH | **DH12** Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây** Trạm y tế - Rạch Trà Kiết | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông** ĐT 941 - Rạch Trà Kiết | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp Mương Đình** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 133.000 | 93.100 | 65.170 | 45.619 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường bờ Tây kênh Chung Sây** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 83.300 | 58.310 | 40.817 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Kênh Đào** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ VĨNH HANH | **Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư Chợ số 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH HANH | **DH12** Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây** Trạm y tế - Rạch Trà Kiết | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông** ĐT 941 - Rạch Trà Kiết | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp Mương Đình** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)** - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 79.800 | 55.860 | 39.102 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường bờ Tây kênh Chung Sây** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH HANH | **Xã Vĩnh Hanh** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Xã Vĩnh Hanh** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Xã Vĩnh Hanh** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất trồng lúa | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất trồng lúa | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** - | Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất trồng lúa | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất trồng lúa | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** - | Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh** - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Kênh Đào** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH HANH | **Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư Chợ số 2** - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH HANH | **DH12** Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây** Trạm y tế - Rạch Trà Kiết | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông** ĐT 941 - Rạch Trà Kiết | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp Mương Đình** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)** - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 133.000 | 93.100 | 65.170 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường bờ Tây kênh Chung Sây** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất ở nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 119.000 | 83.300 | 58.310 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Kênh Đào** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ VĨNH HANH | **Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư Chợ số 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH HANH | **DH12** Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây** Trạm y tế - Rạch Trà Kiết | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông** ĐT 941 - Rạch Trà Kiết | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp Mương Đình** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 133.000 | 93.100 | 65.170 | 45.619 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường bờ Tây kênh Chung Sây** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.080 | 65.856 | 46.099 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 147.000 | 102.900 | 72.030 | 50.421 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 83.300 | 58.310 | 40.817 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Kênh Đào** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ VĨNH HANH | **Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư Chợ số 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HANH | **Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường tỉnh 941** Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH HANH | **DH12** Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây** Trạm y tế - Rạch Trà Kiết | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông** ĐT 941 - Rạch Trà Kiết | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp Mương Đình** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)** - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 79.800 | 55.860 | 39.102 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HANH | **Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường bờ Tây kênh Chung Sây** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 80.640 | 56.448 | 39.514 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 71.400 | 49.980 | 34.986 |
| XÃ VĨNH HANH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH HANH | **Xã Vĩnh Hanh** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Xã Vĩnh Hanh** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Xã Vĩnh Hanh** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất trồng lúa | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất trồng lúa | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng lúa | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh | Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** - | Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường nhựa, bê tông - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp đường đất - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HANH | **Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hanh

  Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh 6 dòng dữ liệu   Chợ Kênh Đào 6 dòng dữ liệu   Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Chợ số 2 6 dòng dữ liệu   Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 941 24 dòng dữ liệu   Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ 6 dòng dữ liệu   Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây) 6 dòng dữ liệu   Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) 6 dòng dữ liệu   Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông) 6 dòng dữ liệu   Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh 6 dòng dữ liệu   DH12 6 dòng dữ liệu   Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông) 6 dòng dữ liệu   Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng 6 dòng dữ liệu   Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa) 6 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây 6 dòng dữ liệu   Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông 6 dòng dữ liệu   Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây) 6 dòng dữ liệu   Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha) 6 dòng dữ liệu   Đường cặp Mương Đình 6 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc) 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành 6 dòng dữ liệu   Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây) 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã) 6 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Chung Sây 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông) 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã) 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 6 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Hanh 6 dòng dữ liệu   Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc 19 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc 44 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2 46 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)