Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Hanh.

Mức giá áp dụng: từ 23.667 đến 1.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Hanh Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Chợ Kênh Đào
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hanh Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư Chợ số 2
-
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hanh DH12
Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây
Trạm y tế - Rạch Trà Kiết
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông
ĐT 941 - Rạch Trà Kiết
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp Mương Đình
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)
-
(Đất ở nông thôn)
190.000 133.000 93.100 65.170
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường bờ Tây kênh Chung Sây
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
170.000 119.000 83.300 58.310
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Hanh Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hanh Chợ Kênh Đào
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Vĩnh Hanh Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư Chợ số 2
-
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hanh Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hanh DH12
Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây
Trạm y tế - Rạch Trà Kiết
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông
ĐT 941 - Rạch Trà Kiết
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp Mương Đình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
133.000 93.100 65.170 45.619
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường bờ Tây kênh Chung Sây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
147.000 102.900 72.030 50.421
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
119.000 83.300 58.310 40.817
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Hanh Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hanh Chợ Kênh Đào
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Vĩnh Hanh Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư Chợ số 2
-
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hanh Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Hanh DH12
Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây
Trạm y tế - Rạch Trà Kiết
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông
ĐT 941 - Rạch Trà Kiết
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp Mương Đình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
114.000 79.800 55.860 39.102
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường bờ Tây kênh Chung Sây
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Hanh
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Hanh
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Hanh
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất trồng cây hàng năm)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất trồng cây hàng năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất trồng lúa)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất trồng lúa)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất nuôi trồng thủy sản)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
-
(Đất trồng cây lâu năm)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất trồng lúa)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất trồng lúa)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất nuôi trồng thủy sản)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
-
(Đất trồng cây lâu năm)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Chợ Kênh Đào
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hanh Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư Chợ số 2
-
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hanh DH12
Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây
Trạm y tế - Rạch Trà Kiết
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông
ĐT 941 - Rạch Trà Kiết
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp Mương Đình
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)
-
(Đất ở nông thôn)
190.000 133.000 93.100 65.170
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường bờ Tây kênh Chung Sây
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất ở nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
170.000 119.000 83.300 58.310
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Hanh Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hanh Chợ Kênh Đào
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Vĩnh Hanh Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư Chợ số 2
-
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hanh Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hanh DH12
Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây
Trạm y tế - Rạch Trà Kiết
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông
ĐT 941 - Rạch Trà Kiết
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp Mương Đình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
133.000 93.100 65.170 45.619
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường bờ Tây kênh Chung Sây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
134.400 94.080 65.856 46.099
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
147.000 102.900 72.030 50.421
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
119.000 83.300 58.310 40.817
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Hanh Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hanh Chợ Kênh Đào
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Vĩnh Hanh Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư Chợ số 2
-
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hanh Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Hanh DH12
Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Lộ Tẻ - bờ Tây
Trạm y tế - Rạch Trà Kiết
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Kênh lộ tẻ - bờ Đông
ĐT 941 - Rạch Trà Kiết
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp Mương Đình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Vĩnh Hanh Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
114.000 79.800 55.860 39.102
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường bờ Tây kênh Chung Sây
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
115.200 80.640 56.448 39.514
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
102.000 71.400 49.980 34.986
Xã Vĩnh Hanh Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Hanh
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Hanh
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Xã Vĩnh Hanh
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất trồng cây hàng năm)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất trồng cây hàng năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất trồng lúa)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất trồng lúa)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng lúa)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Từ Vĩnh Hanh - Vĩnh An
(Đất nuôi trồng thủy sản)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Tiếp giáp TL 941 - Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
-
(Đất trồng cây lâu năm)
83.000 66.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp đường đất -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Vĩnh Hanh Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Hanh Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Chợ Kênh Đào
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Hanh Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư Chợ số 2
-
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Hanh Đường tỉnh 941
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Hanh Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hanh Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hanh Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Hanh DH12
Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hanh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hanh theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Hanh có diện tích tự nhiên 76,81 km² với quy mô dân số 29.327 người, mật độ dân cư đạt 381,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hanh được đặt tại HĐND và UBND xã Vĩnh Nhuận cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Hanh là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Hanh, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang là 1.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang là khoảng 154.416 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1247 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?