Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hậu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hậu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Hậu.

Mức giá áp dụng: từ 13.377 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.125.000 1.487.500 1.041.250 728.875
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất ở nông thôn)
628.000 439.600 307.720 215.404
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất ở nông thôn)
393.000 275.100 192.570 134.799
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất ở nông thôn)
1.178.000 824.600 577.220 404.054
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
283.000 198.100 138.670 97.069
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
122.000 85.400 59.780 41.846
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
117.000 81.900 57.330 40.131
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
116.000 81.200 56.840 39.788
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
265.000 185.500 129.850 90.895
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
119.000 83.300 58.310 40.817
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
107.000 74.900 52.430 36.701
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất ở nông thôn)
517.000 361.900 253.330 177.331
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
186.000 130.200 91.140 63.798
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
98.000 68.600 48.020 33.614
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
65.000 45.500 31.850 22.295
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.487.500 1.041.250 728.875 510.213
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
769.300 538.510 376.957 263.870
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất TM-DV nông thôn)
439.600 307.720 215.404 150.783
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
275.100 192.570 134.799 94.359
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất TM-DV nông thôn)
824.600 577.220 404.054 282.838
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
198.100 138.670 97.069 67.948
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
85.400 59.780 41.846 29.292
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
81.900 57.330 40.131 28.092
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
81.200 56.840 39.788 27.852
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
185.500 129.850 90.895 63.627
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
48.300 33.810 23.667 16.567
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
83.300 58.310 40.817 28.572
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
74.900 52.430 36.701 25.691
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất TM-DV nông thôn)
361.900 253.330 177.331 124.132
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
130.200 91.140 63.798 44.659
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
68.600 48.020 33.614 23.530
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
54.600 38.220 26.754 18.728
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
45.500 31.850 22.295 15.607
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.275.000 892.500 624.750 437.325
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
376.800 263.760 184.632 129.242
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
235.800 165.060 115.542 80.879
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất SX-KD nông thôn)
706.800 494.760 346.332 242.432
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
169.800 118.860 83.202 58.241
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
73.200 51.240 35.868 25.108
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
70.200 49.140 34.398 24.079
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
79.200 55.440 38.808 27.166
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
69.600 48.720 34.104 23.873
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
159.000 111.300 77.910 54.537
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
41.400 28.980 20.286 14.200
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
64.200 44.940 31.458 22.021
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất SX-KD nông thôn)
310.200 217.140 151.998 106.399
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
111.600 78.120 54.684 38.279
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
58.800 41.160 28.812 20.168
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
46.800 32.760 22.932 16.052
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
39.000 27.300 19.110 13.377
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây hàng năm)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng lúa)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây lâu năm)
122.000 95.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
101.000 81.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 75.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
35.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.125.000 1.487.500 1.041.250 728.875
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất ở nông thôn)
628.000 439.600 307.720 215.404
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất ở nông thôn)
393.000 275.100 192.570 134.799
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất ở nông thôn)
1.178.000 824.600 577.220 404.054
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
283.000 198.100 138.670 97.069
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
122.000 85.400 59.780 41.846
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
117.000 81.900 57.330 40.131
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
116.000 81.200 56.840 39.788
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
265.000 185.500 129.850 90.895
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
119.000 83.300 58.310 40.817
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
107.000 74.900 52.430 36.701
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất ở nông thôn)
517.000 361.900 253.330 177.331
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
186.000 130.200 91.140 63.798
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
98.000 68.600 48.020 33.614
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
65.000 45.500 31.850 22.295
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.487.500 1.041.250 728.875 510.213
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
769.300 538.510 376.957 263.870
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất TM-DV nông thôn)
439.600 307.720 215.404 150.783
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
275.100 192.570 134.799 94.359
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất TM-DV nông thôn)
824.600 577.220 404.054 282.838
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
198.100 138.670 97.069 67.948
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
85.400 59.780 41.846 29.292
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
81.900 57.330 40.131 28.092
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
81.200 56.840 39.788 27.852
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
185.500 129.850 90.895 63.627
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
48.300 33.810 23.667 16.567
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
83.300 58.310 40.817 28.572
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
74.900 52.430 36.701 25.691
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất TM-DV nông thôn)
361.900 253.330 177.331 124.132
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
130.200 91.140 63.798 44.659
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
68.600 48.020 33.614 23.530
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
54.600 38.220 26.754 18.728
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
45.500 31.850 22.295 15.607
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.275.000 892.500 624.750 437.325
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
376.800 263.760 184.632 129.242
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
235.800 165.060 115.542 80.879
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất SX-KD nông thôn)
706.800 494.760 346.332 242.432
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
169.800 118.860 83.202 58.241
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
73.200 51.240 35.868 25.108
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
70.200 49.140 34.398 24.079
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
79.200 55.440 38.808 27.166
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
69.600 48.720 34.104 23.873
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
159.000 111.300 77.910 54.537
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
41.400 28.980 20.286 14.200
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
64.200 44.940 31.458 22.021
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất SX-KD nông thôn)
310.200 217.140 151.998 106.399
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
111.600 78.120 54.684 38.279
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
58.800 41.160 28.812 20.168
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
46.800 32.760 22.932 16.052
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
39.000 27.300 19.110 13.377
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây hàng năm)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng lúa)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây lâu năm)
122.000 95.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
101.000 81.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 75.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
35.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.125.000 1.487.500 1.041.250 728.875
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất ở nông thôn)
628.000 439.600 307.720 215.404
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất ở nông thôn)
393.000 275.100 192.570 134.799
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất ở nông thôn)
1.178.000 824.600 577.220 404.054
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
283.000 198.100 138.670 97.069
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
122.000 85.400 59.780 41.846
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
117.000 81.900 57.330 40.131
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
116.000 81.200 56.840 39.788
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
265.000 185.500 129.850 90.895
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
119.000 83.300 58.310 40.817
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
107.000 74.900 52.430 36.701
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất ở nông thôn)
517.000 361.900 253.330 177.331
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
186.000 130.200 91.140 63.798
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
98.000 68.600 48.020 33.614
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
65.000 45.500 31.850 22.295
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.487.500 1.041.250 728.875 510.213
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất TM-DV nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
769.300 538.510 376.957 263.870
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất TM-DV nông thôn)
439.600 307.720 215.404 150.783
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất TM-DV nông thôn)
329.700 230.790 161.553 113.087
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
275.100 192.570 134.799 94.359
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất TM-DV nông thôn)
824.600 577.220 404.054 282.838
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
198.100 138.670 97.069 67.948
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
85.400 59.780 41.846 29.292
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
81.900 57.330 40.131 28.092
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
81.200 56.840 39.788 27.852
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
185.500 129.850 90.895 63.627
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
48.300 33.810 23.667 16.567
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
83.300 58.310 40.817 28.572
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
74.900 52.430 36.701 25.691
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất TM-DV nông thôn)
361.900 253.330 177.331 124.132
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
130.200 91.140 63.798 44.659
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
68.600 48.020 33.614 23.530
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
54.600 38.220 26.754 18.728
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
45.500 31.850 22.295 15.607
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.275.000 892.500 624.750 437.325
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
376.800 263.760 184.632 129.242
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
235.800 165.060 115.542 80.879
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất SX-KD nông thôn)
706.800 494.760 346.332 242.432
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
169.800 118.860 83.202 58.241
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
73.200 51.240 35.868 25.108
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
70.200 49.140 34.398 24.079
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
79.200 55.440 38.808 27.166
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
69.600 48.720 34.104 23.873
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
159.000 111.300 77.910 54.537
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
41.400 28.980 20.286 14.200
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
64.200 44.940 31.458 22.021
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất SX-KD nông thôn)
310.200 217.140 151.998 106.399
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
111.600 78.120 54.684 38.279
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
58.800 41.160 28.812 20.168
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
46.800 32.760 22.932 16.052
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
39.000 27.300 19.110 13.377
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây hàng năm)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng lúa)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
90.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
84.000 65.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
58.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
30.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây lâu năm)
122.000 95.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
101.000 81.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 75.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 50.000 0 0
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
35.000 0 0 0
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
185.500 129.850 90.895 63.627
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
48.300 33.810 23.667 16.567
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
83.300 58.310 40.817 28.572
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
74.900 52.430 36.701 25.691
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất TM-DV nông thôn)
361.900 253.330 177.331 124.132
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
130.200 91.140 63.798 44.659
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
68.600 48.020 33.614 23.530
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
54.600 38.220 26.754 18.728
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
45.500 31.850 22.295 15.607
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.275.000 892.500 624.750 437.325
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất SX-KD nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất SX-KD nông thôn)
376.800 263.760 184.632 129.242
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất SX-KD nông thôn)
282.600 197.820 138.474 96.932
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
235.800 165.060 115.542 80.879
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất SX-KD nông thôn)
706.800 494.760 346.332 242.432
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
169.800 118.860 83.202 58.241
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 1, 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 5, 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư dân tộc Chăm
Đường số 2, 4, 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Vĩnh Hậu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
73.200 51.240 35.868 25.108
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
70.200 49.140 34.398 24.079
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
79.200 55.440 38.808 27.166
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
69.600 48.720 34.104 23.873
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
159.000 111.300 77.910 54.537
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư trung tâm xã
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
41.400 28.980 20.286 14.200
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã Vĩnh Hậu Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
64.200 44.940 31.458 22.021
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền linh hoạt -
(Đất SX-KD nông thôn)
310.200 217.140 151.998 106.399
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
111.600 78.120 54.684 38.279
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
58.800 41.160 28.812 20.168
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
46.800 32.760 22.932 16.052
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
39.000 27.300 19.110 13.377
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây hàng năm)
129.000 103.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây hàng năm)
90.000 71.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
84.000 65.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 44.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 50.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
30.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng lúa)
129.000 103.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng lúa)
90.000 71.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
84.000 65.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
52.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
53.000 44.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
33.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
58.000 50.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
30.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
129.000 103.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
90.000 71.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
84.000 65.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 44.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
58.000 50.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
30.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C -
(Đất trồng cây lâu năm)
155.000 122.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp Đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây lâu năm)
122.000 95.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
101.000 81.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 75.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 50.000
Xã Vĩnh Hậu Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Đường số 2, 4, 5 -
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Vĩnh Hậu Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.125.000 1.487.500 1.041.250 728.875
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
(Đất ở nông thôn)
1.570.000 1.099.000 769.300 538.510
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
1.099.000 769.300 538.510 376.957
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Vĩnh Hậu Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Kênh Xã Đội - rạch Chà
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương
(Đất ở nông thôn)
628.000 439.600 307.720 215.404
Xã Vĩnh Hậu Đường ven sông
Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553
Xã Vĩnh Hậu Cụm dân cư Ấp Hà Bao I
-
(Đất ở nông thôn)
471.000 329.700 230.790 161.553

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hậu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hậu theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Hậu có diện tích tự nhiên 105,94 km² với quy mô dân số 17.948 người, mật độ dân cư đạt 169,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hậu được đặt tại thị trấn Đa Phước cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hậu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Hậu là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang là 3.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang là khoảng 283.056 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1208 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?