---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:42Z
modified: 2026-08-23T08:51:00Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-hau-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144543
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-hau-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:00Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-hau-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-hau-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Hậu Sắp xếp từ: Thị trấn Đa Phước, xã Vĩnh Trường, xã Vĩnh Hậu.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Hậu.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 13.377 đến 3.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.125.000 | 1.487.500 | 1.041.250 | 728.875 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất ở nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất ở nông thôn | 628.000 | 439.600 | 307.720 | 215.404 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất ở nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất ở nông thôn | 1.178.000 | 824.600 | 577.220 | 404.054 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 283.000 | 198.100 | 138.670 | 97.069 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.460 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 122.000 | 85.400 | 59.780 | 41.846 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 117.000 | 81.900 | 57.330 | 40.131 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 116.000 | 81.200 | 56.840 | 39.788 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 265.000 | 185.500 | 129.850 | 90.895 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 119.000 | 83.300 | 58.310 | 40.817 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 107.000 | 74.900 | 52.430 | 36.701 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất ở nông thôn | 517.000 | 361.900 | 253.330 | 177.331 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 186.000 | 130.200 | 91.140 | 63.798 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 65.000 | 45.500 | 31.850 | 22.295 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.487.500 | 1.041.250 | 728.875 | 510.213 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 769.300 | 538.510 | 376.957 | 263.870 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất TM-DV nông thôn | 439.600 | 307.720 | 215.404 | 150.783 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất TM-DV nông thôn | 275.100 | 192.570 | 134.799 | 94.359 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất TM-DV nông thôn | 824.600 | 577.220 | 404.054 | 282.838 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.100 | 138.670 | 97.069 | 67.948 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 85.400 | 59.780 | 41.846 | 29.292 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 81.900 | 57.330 | 40.131 | 28.092 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 81.200 | 56.840 | 39.788 | 27.852 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 185.500 | 129.850 | 90.895 | 63.627 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 48.300 | 33.810 | 23.667 | 16.567 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 83.300 | 58.310 | 40.817 | 28.572 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 74.900 | 52.430 | 36.701 | 25.691 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất TM-DV nông thôn | 361.900 | 253.330 | 177.331 | 124.132 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 130.200 | 91.140 | 63.798 | 44.659 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 68.600 | 48.020 | 33.614 | 23.530 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 54.600 | 38.220 | 26.754 | 18.728 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 45.500 | 31.850 | 22.295 | 15.607 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 263.760 | 184.632 | 129.242 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 235.800 | 165.060 | 115.542 | 80.879 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất SX-KD nông thôn | 706.800 | 494.760 | 346.332 | 242.432 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 169.800 | 118.860 | 83.202 | 58.241 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 73.200 | 51.240 | 35.868 | 25.108 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 70.200 | 49.140 | 34.398 | 24.079 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 69.600 | 48.720 | 34.104 | 23.873 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 111.300 | 77.910 | 54.537 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 41.400 | 28.980 | 20.286 | 14.200 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 64.200 | 44.940 | 31.458 | 22.021 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất SX-KD nông thôn | 310.200 | 217.140 | 151.998 | 106.399 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 111.600 | 78.120 | 54.684 | 38.279 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 58.800 | 41.160 | 28.812 | 20.168 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 46.800 | 32.760 | 22.932 | 16.052 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 27.300 | 19.110 | 13.377 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng lúa | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây lâu năm | 122.000 | 95.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 101.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.125.000 | 1.487.500 | 1.041.250 | 728.875 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất ở nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất ở nông thôn | 628.000 | 439.600 | 307.720 | 215.404 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất ở nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất ở nông thôn | 1.178.000 | 824.600 | 577.220 | 404.054 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 283.000 | 198.100 | 138.670 | 97.069 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.460 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 122.000 | 85.400 | 59.780 | 41.846 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 117.000 | 81.900 | 57.330 | 40.131 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 116.000 | 81.200 | 56.840 | 39.788 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 265.000 | 185.500 | 129.850 | 90.895 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 119.000 | 83.300 | 58.310 | 40.817 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 107.000 | 74.900 | 52.430 | 36.701 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất ở nông thôn | 517.000 | 361.900 | 253.330 | 177.331 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 186.000 | 130.200 | 91.140 | 63.798 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 65.000 | 45.500 | 31.850 | 22.295 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.487.500 | 1.041.250 | 728.875 | 510.213 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 769.300 | 538.510 | 376.957 | 263.870 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất TM-DV nông thôn | 439.600 | 307.720 | 215.404 | 150.783 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất TM-DV nông thôn | 275.100 | 192.570 | 134.799 | 94.359 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất TM-DV nông thôn | 824.600 | 577.220 | 404.054 | 282.838 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.100 | 138.670 | 97.069 | 67.948 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 85.400 | 59.780 | 41.846 | 29.292 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 81.900 | 57.330 | 40.131 | 28.092 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 81.200 | 56.840 | 39.788 | 27.852 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 185.500 | 129.850 | 90.895 | 63.627 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 48.300 | 33.810 | 23.667 | 16.567 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 83.300 | 58.310 | 40.817 | 28.572 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 74.900 | 52.430 | 36.701 | 25.691 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất TM-DV nông thôn | 361.900 | 253.330 | 177.331 | 124.132 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 130.200 | 91.140 | 63.798 | 44.659 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 68.600 | 48.020 | 33.614 | 23.530 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 54.600 | 38.220 | 26.754 | 18.728 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 45.500 | 31.850 | 22.295 | 15.607 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 263.760 | 184.632 | 129.242 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 235.800 | 165.060 | 115.542 | 80.879 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất SX-KD nông thôn | 706.800 | 494.760 | 346.332 | 242.432 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 169.800 | 118.860 | 83.202 | 58.241 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 73.200 | 51.240 | 35.868 | 25.108 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 70.200 | 49.140 | 34.398 | 24.079 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 69.600 | 48.720 | 34.104 | 23.873 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 111.300 | 77.910 | 54.537 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 41.400 | 28.980 | 20.286 | 14.200 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 64.200 | 44.940 | 31.458 | 22.021 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất SX-KD nông thôn | 310.200 | 217.140 | 151.998 | 106.399 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 111.600 | 78.120 | 54.684 | 38.279 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 58.800 | 41.160 | 28.812 | 20.168 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 46.800 | 32.760 | 22.932 | 16.052 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 27.300 | 19.110 | 13.377 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng lúa | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây lâu năm | 122.000 | 95.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 101.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.125.000 | 1.487.500 | 1.041.250 | 728.875 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất ở nông thôn | 1.570.000 | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất ở nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất ở nông thôn | 628.000 | 439.600 | 307.720 | 215.404 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất ở nông thôn | 471.000 | 329.700 | 230.790 | 161.553 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất ở nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất ở nông thôn | 1.178.000 | 824.600 | 577.220 | 404.054 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 283.000 | 198.100 | 138.670 | 97.069 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.460 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 122.000 | 85.400 | 59.780 | 41.846 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 117.000 | 81.900 | 57.330 | 40.131 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 116.000 | 81.200 | 56.840 | 39.788 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 265.000 | 185.500 | 129.850 | 90.895 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 119.000 | 83.300 | 58.310 | 40.817 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 107.000 | 74.900 | 52.430 | 36.701 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất ở nông thôn | 517.000 | 361.900 | 253.330 | 177.331 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 186.000 | 130.200 | 91.140 | 63.798 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 65.000 | 45.500 | 31.850 | 22.295 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.487.500 | 1.041.250 | 728.875 | 510.213 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất TM-DV nông thôn | 1.099.000 | 769.300 | 538.510 | 376.957 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 769.300 | 538.510 | 376.957 | 263.870 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất TM-DV nông thôn | 439.600 | 307.720 | 215.404 | 150.783 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất TM-DV nông thôn | 329.700 | 230.790 | 161.553 | 113.087 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất TM-DV nông thôn | 275.100 | 192.570 | 134.799 | 94.359 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất TM-DV nông thôn | 824.600 | 577.220 | 404.054 | 282.838 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.100 | 138.670 | 97.069 | 67.948 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 85.400 | 59.780 | 41.846 | 29.292 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 81.900 | 57.330 | 40.131 | 28.092 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 81.200 | 56.840 | 39.788 | 27.852 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 185.500 | 129.850 | 90.895 | 63.627 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 48.300 | 33.810 | 23.667 | 16.567 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 83.300 | 58.310 | 40.817 | 28.572 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 74.900 | 52.430 | 36.701 | 25.691 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất TM-DV nông thôn | 361.900 | 253.330 | 177.331 | 124.132 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 130.200 | 91.140 | 63.798 | 44.659 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 68.600 | 48.020 | 33.614 | 23.530 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 54.600 | 38.220 | 26.754 | 18.728 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 45.500 | 31.850 | 22.295 | 15.607 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 263.760 | 184.632 | 129.242 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 235.800 | 165.060 | 115.542 | 80.879 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất SX-KD nông thôn | 706.800 | 494.760 | 346.332 | 242.432 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 169.800 | 118.860 | 83.202 | 58.241 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 73.200 | 51.240 | 35.868 | 25.108 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 70.200 | 49.140 | 34.398 | 24.079 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 69.600 | 48.720 | 34.104 | 23.873 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 111.300 | 77.910 | 54.537 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 41.400 | 28.980 | 20.286 | 14.200 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 64.200 | 44.940 | 31.458 | 22.021 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất SX-KD nông thôn | 310.200 | 217.140 | 151.998 | 106.399 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 111.600 | 78.120 | 54.684 | 38.279 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 58.800 | 41.160 | 28.812 | 20.168 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 46.800 | 32.760 | 22.932 | 16.052 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 27.300 | 19.110 | 13.377 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng lúa | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 65.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây lâu năm | 122.000 | 95.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 101.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 185.500 | 129.850 | 90.895 | 63.627 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 48.300 | 33.810 | 23.667 | 16.567 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 83.300 | 58.310 | 40.817 | 28.572 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 74.900 | 52.430 | 36.701 | 25.691 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất TM-DV nông thôn | 361.900 | 253.330 | 177.331 | 124.132 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 130.200 | 91.140 | 63.798 | 44.659 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 68.600 | 48.020 | 33.614 | 23.530 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 54.600 | 38.220 | 26.754 | 18.728 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 45.500 | 31.850 | 22.295 | 15.607 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Đường số 2, 4, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 892.500 | 624.750 | 437.325 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C | Đất SX-KD nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957) | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Kênh Xã Đội - rạch Chà | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Cầu Cồn Tiên - đến Miếu Nhị Vương | Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 263.760 | 184.632 | 129.242 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đường ven sông** Từ Miếu Nhị Vương - đến Kênh Xã Đội | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư Ấp Hà Bao I** - | Đất SX-KD nông thôn | 282.600 | 197.820 | 138.474 | 96.932 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội** - | Đất SX-KD nông thôn | 235.800 | 165.060 | 115.542 | 80.879 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất SX-KD nông thôn | 706.800 | 494.760 | 346.332 | 242.432 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 169.800 | 118.860 | 83.202 | 58.241 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 1, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư dân tộc Chăm** Đường số 2, 4, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Bảo - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 73.200 | 51.240 | 35.868 | 25.108 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 70.200 | 49.140 | 34.398 | 24.079 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 69.600 | 48.720 | 34.104 | 23.873 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 111.300 | 77.910 | 54.537 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư trung tâm xã** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 41.400 | 28.980 | 20.286 | 14.200 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 64.200 | 44.940 | 31.458 | 22.021 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền linh hoạt - | Đất SX-KD nông thôn | 310.200 | 217.140 | 151.998 | 106.399 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 111.600 | 78.120 | 54.684 | 38.279 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 58.800 | 41.160 | 28.812 | 20.168 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 46.800 | 32.760 | 22.932 | 16.052 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 27.300 | 19.110 | 13.377 |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Xã Vĩnh Hậu** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây hàng năm | 129.000 | 103.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 65.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 50.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng lúa | 129.000 | 103.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng lúa | 90.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 84.000 | 65.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 52.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 53.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 50.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 30.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 129.000 | 103.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 65.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 50.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C - | Đất trồng cây lâu năm | 155.000 | 122.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp Đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây lâu năm | 122.000 | 95.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 101.000 | 81.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 75.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 | - | - |
| XÃ VĨNH HẬU | **Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hậu

  Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên 30 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 91C 30 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 957 30 dòng dữ liệu   Đường ven sông 30 dòng dữ liệu   Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà 10 dòng dữ liệu   Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội 10 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Ấp Hà Bao I 10 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội 10 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957 20 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư dân tộc Chăm 30 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu) 10 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường) 10 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) 10 dòng dữ liệu   Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm 10 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản 10 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản 10 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản 10 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo) 20 dòng dữ liệu   Cụm dân cư trung tâm xã 22 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản 11 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản 11 dòng dữ liệu   Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường 22 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 11 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 11 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 11 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Hậu 12 dòng dữ liệu   Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ 80 dòng dữ liệu   Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn 32 dòng dữ liệu   Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành 32 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)