---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:27Z
modified: 2026-08-23T08:51:47Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-phong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144587
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-phong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:47Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-phong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-phong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Phong Sắp xếp từ: Thị trấn Vĩnh Thuận, xã Phong Đông, xã Vĩnh Phong.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Phong năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Phong.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 29.000 đến 11.830.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất ở nông thôn | 11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất ở nông thôn | 4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất ở nông thôn | 4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất ở nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất ở nông thôn | 2.735.000 | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất ở nông thôn | 2.502.000 | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | 2.840.383 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất TM-DV nông thôn | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất TM-DV nông thôn | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất TM-DV nông thôn | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | 546.228 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất TM-DV nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất TM-DV nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất TM-DV nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | 656.674 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | 600.730 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất SX-KD nông thôn | 7.098.000 | 4.968.600 | 3.478.020 | 2.434.614 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất SX-KD nông thôn | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất SX-KD nông thôn | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất SX-KD nông thôn | 1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất SX-KD nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 734.400 | 514.080 | 359.856 | 251.899 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.641.000 | 1.148.700 | 804.090 | 562.863 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.501.200 | 1.050.840 | 735.588 | 514.912 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất ở nông thôn | 11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất ở nông thôn | 4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất ở nông thôn | 4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất ở nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất ở nông thôn | 2.735.000 | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất ở nông thôn | 2.502.000 | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | 2.840.383 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất TM-DV nông thôn | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất TM-DV nông thôn | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất TM-DV nông thôn | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | 546.228 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất TM-DV nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất TM-DV nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất TM-DV nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | 656.674 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | 600.730 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất SX-KD nông thôn | 7.098.000 | 4.968.600 | 3.478.020 | 2.434.614 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất SX-KD nông thôn | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất SX-KD nông thôn | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất SX-KD nông thôn | 1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất SX-KD nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 734.400 | 514.080 | 359.856 | 251.899 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.641.000 | 1.148.700 | 804.090 | 562.863 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.501.200 | 1.050.840 | 735.588 | 514.912 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 |  |  |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất ở nông thôn | 11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất ở nông thôn | 4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất ở nông thôn | 4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất ở nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất ở nông thôn | 2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất ở nông thôn | 2.735.000 | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất ở nông thôn | 2.502.000 | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất ở nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | 2.840.383 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất TM-DV nông thôn | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất TM-DV nông thôn | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất TM-DV nông thôn | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | 546.228 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất TM-DV nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất TM-DV nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất TM-DV nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | 656.674 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | 600.730 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)** Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) | Đất SX-KD nông thôn | 7.098.000 | 4.968.600 | 3.478.020 | 2.434.614 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Lộ Số 2** Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 | Đất SX-KD nông thôn | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)** Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer | Đất SX-KD nông thôn | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường D3** Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông | Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 | Đất SX-KD nông thôn | 1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)** Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương | Đất SX-KD nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Hai bên chợ nhà lồng** Đến sông Chắc Băng - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường 35** Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu hành chính** Từ Khối Dân vận - Điện lực | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Chương** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh 1** Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Hậu UBND huyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh thủy lợi 1000** Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1** Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Mai Thành Tâm** Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ VĨNH PHONG | **ĐH.57** Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)** Cống Bà Đầm - cầu kênh So le | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Chợ vàm Chắc Băng** Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà | Đất SX-KD nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Phạm Thành Lượng** Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường Huỳnh Thủ** Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã** Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường kênh Ruột Xã** Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)** Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 734.400 | 514.080 | 359.856 | 251.899 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2** Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 29 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.641.000 | 1.148.700 | 804.090 | 562.863 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.501.200 | 1.050.840 | 735.588 | 514.912 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận** Lô 19 đến Lô 33 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Xã Vĩnh Phong** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 29.000 | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 | - | - |
| XÃ VĨNH PHONG | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Phong

  Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) 9 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trung Trực 18 dòng dữ liệu   Lộ Số 2 9 dòng dữ liệu   Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) 9 dòng dữ liệu   Đường D3 9 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) 27 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) 18 dòng dữ liệu   Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) 18 dòng dữ liệu   Hai bên chợ nhà lồng 9 dòng dữ liệu   Đường 35 9 dòng dữ liệu   Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) 9 dòng dữ liệu   Khu hành chính 9 dòng dữ liệu   Đường Phan Văn Chương 9 dòng dữ liệu   Đường kênh 1 9 dòng dữ liệu   Đường kênh Hậu UBND huyện 9 dòng dữ liệu   Đường kênh thủy lợi 1000 9 dòng dữ liệu   Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 9 dòng dữ liệu   Đường Mai Thành Tâm 9 dòng dữ liệu   Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) 9 dòng dữ liệu   ĐH.57 9 dòng dữ liệu   Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) 27 dòng dữ liệu   Chợ vàm Chắc Băng 9 dòng dữ liệu   Đường Phạm Thành Lượng 27 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Thủ 18 dòng dữ liệu   Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã 9 dòng dữ liệu   Đường kênh Ruột Xã 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) 18 dòng dữ liệu   Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 9 dòng dữ liệu   Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận 18 dòng dữ liệu   Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận 36 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 9 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Phong 9 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 12 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 12 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)