Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Phong năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Phong.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 11.830.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất ở nông thôn) |
11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất ở nông thôn) |
2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất ở nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất ở nông thôn) |
2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất ở nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất ở nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất ở nông thôn) |
2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất ở nông thôn) |
2.080.000 | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất ở nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất ở nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất ở nông thôn) |
2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất ở nông thôn) |
2.735.000 | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất ở nông thôn) |
2.502.000 | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất ở nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất ở nông thôn) |
2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất TM-DV nông thôn) |
8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | 2.840.383 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất TM-DV nông thôn) |
2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất TM-DV nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất TM-DV nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất TM-DV nông thôn) |
1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | 546.228 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất TM-DV nông thôn) |
1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất TM-DV nông thôn) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất TM-DV nông thôn) |
823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất TM-DV nông thôn) |
856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | 656.674 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | 600.730 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất SX-KD nông thôn) |
7.098.000 | 4.968.600 | 3.478.020 | 2.434.614 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất SX-KD nông thôn) |
2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất SX-KD nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất SX-KD nông thôn) |
1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất SX-KD nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất SX-KD nông thôn) |
705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất SX-KD nông thôn) |
764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất SX-KD nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất SX-KD nông thôn) |
734.400 | 514.080 | 359.856 | 251.899 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.641.000 | 1.148.700 | 804.090 | 562.863 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.501.200 | 1.050.840 | 735.588 | 514.912 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng cây hàng năm) |
35.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng lúa) |
35.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng cây lâu năm) |
36.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
35.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
32.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất ở nông thôn) |
11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất ở nông thôn) |
2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất ở nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất ở nông thôn) |
2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất ở nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất ở nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất ở nông thôn) |
2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất ở nông thôn) |
2.080.000 | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất ở nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất ở nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất ở nông thôn) |
2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất ở nông thôn) |
2.735.000 | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất ở nông thôn) |
2.502.000 | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất ở nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất ở nông thôn) |
2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất TM-DV nông thôn) |
8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | 2.840.383 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất TM-DV nông thôn) |
2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất TM-DV nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất TM-DV nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất TM-DV nông thôn) |
1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | 546.228 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất TM-DV nông thôn) |
1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất TM-DV nông thôn) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất TM-DV nông thôn) |
823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất TM-DV nông thôn) |
856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | 656.674 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | 600.730 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất SX-KD nông thôn) |
7.098.000 | 4.968.600 | 3.478.020 | 2.434.614 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất SX-KD nông thôn) |
2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất SX-KD nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất SX-KD nông thôn) |
1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất SX-KD nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất SX-KD nông thôn) |
705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất SX-KD nông thôn) |
764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất SX-KD nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất SX-KD nông thôn) |
734.400 | 514.080 | 359.856 | 251.899 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.641.000 | 1.148.700 | 804.090 | 562.863 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.501.200 | 1.050.840 | 735.588 | 514.912 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng cây hàng năm) |
35.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng lúa) |
35.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng cây lâu năm) |
36.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
35.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
32.000 | 29.000 | 0 | 0 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất ở nông thôn) |
11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất ở nông thôn) |
2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất ở nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất ở nông thôn) |
2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất ở nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất ở nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất ở nông thôn) |
2.470.000 | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất ở nông thôn) |
2.080.000 | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất ở nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất ở nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất ở nông thôn) |
2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất ở nông thôn) |
2.735.000 | 1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất ở nông thôn) |
2.502.000 | 1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất ở nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất ở nông thôn) |
2.392.000 | 1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất TM-DV nông thôn) |
8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | 2.840.383 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất TM-DV nông thôn) |
2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | 961.360 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất TM-DV nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất TM-DV nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất TM-DV nông thôn) |
1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | 546.228 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất TM-DV nông thôn) |
1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất TM-DV nông thôn) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất TM-DV nông thôn) |
823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất TM-DV nông thôn) |
856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.914.500 | 1.340.150 | 938.105 | 656.674 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.751.400 | 1.225.980 | 858.186 | 600.730 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | 630.263 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.674.400 | 1.172.080 | 820.456 | 574.319 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất SX-KD nông thôn) |
7.098.000 | 4.968.600 | 3.478.020 | 2.434.614 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất SX-KD nông thôn) |
2.402.400 | 1.681.680 | 1.177.176 | 824.023 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất SX-KD nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu hành chính Từ Khối Dân vận - Điện lực (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Chương Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh 1 Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Hậu UBND huyện - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh thủy lợi 1000 Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1 Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Thành Tâm Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500 (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Vĩnh Phong |
ĐH.57 Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân (Đất SX-KD nông thôn) |
1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58) Cống Bà Đầm - cầu kênh So le (Đất SX-KD nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Chợ vàm Chắc Băng Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ (Đất SX-KD nông thôn) |
705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.482.000 | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà (Đất SX-KD nông thôn) |
764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Phạm Thành Lượng Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường kênh Ruột Xã Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng (Đất SX-KD nông thôn) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt (Đất SX-KD nông thôn) |
734.400 | 514.080 | 359.856 | 251.899 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2 Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 30 (Lô góc) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 06 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 29 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.641.000 | 1.148.700 | 804.090 | 562.863 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.501.200 | 1.050.840 | 735.588 | 514.912 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 18 và Lô 34 (Lô góc) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Khu liền kề 07 - Khu tái định cư Vĩnh Thuận Lô 19 đến Lô 33 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.435.200 | 1.004.640 | 703.248 | 492.274 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | ||||
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | ||||
| Xã Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phong Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | ||||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 36.000 | |||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng cây hàng năm) |
35.000 | 29.000 | |||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng lúa) |
42.000 | 36.000 | |||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng lúa) |
35.000 | 29.000 | |||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | |||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất trồng cây lâu năm) |
36.000 | 29.000 | |||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
35.000 | 31.000 | |||
| Xã Vĩnh Phong |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
32.000 | 29.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ) (Đất ở nông thôn) |
11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Lộ Số 2 Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35 (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer (Đất ở nông thôn) |
4.004.000 | 2.802.800 | 1.961.960 | 1.373.372 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường D3 Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ Cống Ba Lực - Kênh 500 (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000 (Đất ở nông thôn) |
2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương (Đất ở nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Hai bên chợ nhà lồng Đến sông Chắc Băng - (Đất ở nông thôn) |
6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | |
| Xã Vĩnh Phong |
Đường 35 Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Phong
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Phong theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Phong có diện tích tự nhiên 139,3 km² với quy mô dân số 43.257 người, mật độ dân cư đạt 310,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Phong được đặt tại UBND huyện Vĩnh Thuận cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Phong là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Phong, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
