---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:29Z
modified: 2026-08-23T08:51:16Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-thanh-trung-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144558
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-thanh-trung-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:16Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-thanh-trung-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-thanh-trung-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Thạnh Trung Sắp xếp từ: Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, xã Mỹ Phú.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh Trung năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Thạnh Trung.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 31.693 đến 10.203.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất ở nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 5.049.000 | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất ở nông thôn | 2.341.000 | 1.638.700 | 1.147.090 | 802.963 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 2.926.000 | 2.048.200 | 1.433.740 | 1.003.618 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 10.203.000 | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 862.400 | 603.680 | 422.576 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất ở nông thôn | 832.000 | 582.400 | 407.680 | 285.376 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất ở nông thôn | 832.000 | 582.400 | 407.680 | 285.376 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất ở nông thôn | 7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất ở nông thôn | 4.443.000 | 3.110.100 | 2.177.070 | 1.523.949 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 4 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Nam Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất ở nông thôn | 878.000 | 614.600 | 430.220 | 301.154 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Bắc Vịnh Tre** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 995.000 | 696.500 | 487.550 | 341.285 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 3** Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ)** Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 4.323.000 | 3.026.100 | 2.118.270 | 1.482.789 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.306.000 | 1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất ở nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất ở nông thôn | 1.821.000 | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)** - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.441.000 | 1.008.700 | 706.090 | 494.263 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | Đất ở nông thôn | 2.017.000 | 1.411.900 | 988.330 | 691.831 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật** Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | Đất ở nông thôn | 1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Mương Khai lắp** Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | Đất ở nông thôn | 865.000 | 605.500 | 423.850 | 296.695 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường bê tông chùa Đáo Cử** Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 7** Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | Đất ở nông thôn | 721.000 | 504.700 | 353.290 | 247.303 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 | 942.873 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | 1.212.265 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | 1.683.821 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.638.700 | 1.147.090 | 802.963 | 562.074 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 2.048.200 | 1.433.740 | 1.003.618 | 702.533 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 | 2.449.740 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất TM-DV nông thôn | 862.400 | 603.680 | 422.576 | 295.803 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | 407.680 | 285.376 | 199.763 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | 407.680 | 285.376 | 199.763 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất TM-DV nông thôn | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | 1.683.821 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 3.110.100 | 2.177.070 | 1.523.949 | 1.066.764 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 171.360 | 119.952 | 83.966 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 91.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng lúa | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng lúa | 101.000 | 91.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng lúa | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 91.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng lúa | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng lúa | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 67.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.000 | 91.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất nuôi trồng thủy sản | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 228.000 | 182.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 137.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây lâu năm | 228.000 | 182.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 114.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng cây lâu năm | 138.000 | 121.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất ở nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 5.049.000 | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất ở nông thôn | 2.341.000 | 1.638.700 | 1.147.090 | 802.963 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 2.926.000 | 2.048.200 | 1.433.740 | 1.003.618 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 10.203.000 | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 862.400 | 603.680 | 422.576 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất ở nông thôn | 832.000 | 582.400 | 407.680 | 285.376 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất ở nông thôn | 832.000 | 582.400 | 407.680 | 285.376 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất ở nông thôn | 7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất ở nông thôn | 4.443.000 | 3.110.100 | 2.177.070 | 1.523.949 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 4 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Nam Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất ở nông thôn | 878.000 | 614.600 | 430.220 | 301.154 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Bắc Vịnh Tre** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 995.000 | 696.500 | 487.550 | 341.285 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 3** Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ)** Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 4.323.000 | 3.026.100 | 2.118.270 | 1.482.789 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.306.000 | 1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất ở nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất ở nông thôn | 1.821.000 | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)** - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.441.000 | 1.008.700 | 706.090 | 494.263 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | Đất ở nông thôn | 2.017.000 | 1.411.900 | 988.330 | 691.831 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật** Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | Đất ở nông thôn | 1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Mương Khai lắp** Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | Đất ở nông thôn | 865.000 | 605.500 | 423.850 | 296.695 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường bê tông chùa Đáo Cử** Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 7** Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | Đất ở nông thôn | 721.000 | 504.700 | 353.290 | 247.303 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 | 942.873 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | 1.212.265 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | 1.683.821 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.638.700 | 1.147.090 | 802.963 | 562.074 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 2.048.200 | 1.433.740 | 1.003.618 | 702.533 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 | 2.449.740 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất TM-DV nông thôn | 862.400 | 603.680 | 422.576 | 295.803 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | 407.680 | 285.376 | 199.763 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | 407.680 | 285.376 | 199.763 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất TM-DV nông thôn | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | 1.683.821 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 3.110.100 | 2.177.070 | 1.523.949 | 1.066.764 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 4 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Nam Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 614.600 | 430.220 | 301.154 | 210.808 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Bắc Vịnh Tre** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 696.500 | 487.550 | 341.285 | 238.900 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 3** Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ)** Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 3.026.100 | 2.118.270 | 1.482.789 | 1.037.952 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 | 553.671 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | 415.133 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 | 437.222 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)** - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 807.100 | 564.970 | 395.479 | 276.835 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.700 | 706.090 | 494.263 | 345.984 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.900 | 988.330 | 691.831 | 484.282 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật** Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | Đất TM-DV nông thôn | 807.100 | 564.970 | 395.479 | 276.835 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Mương Khai lắp** Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | Đất TM-DV nông thôn | 605.500 | 423.850 | 296.695 | 207.687 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường bê tông chùa Đáo Cử** Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 7** Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 504.700 | 353.290 | 247.303 | 173.112 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 249.900 | 174.930 | 122.451 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 285.600 | 199.920 | 139.944 | 97.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 | 808.177 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 3.029.400 | 2.120.580 | 1.484.406 | 1.039.084 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất SX-KD nông thôn | 4.207.800 | 2.945.460 | 2.061.822 | 1.443.275 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.600 | 983.220 | 688.254 | 481.778 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.600 | 1.228.920 | 860.244 | 602.171 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.121.800 | 4.285.260 | 2.999.682 | 2.099.777 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất SX-KD nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất SX-KD nông thôn | 499.200 | 349.440 | 244.608 | 171.226 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 499.200 | 349.440 | 244.608 | 171.226 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất SX-KD nông thôn | 4.207.800 | 2.945.460 | 2.061.822 | 1.443.275 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất SX-KD nông thôn | 2.665.800 | 1.866.060 | 1.306.242 | 914.369 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 4 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Nam Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 526.800 | 368.760 | 258.132 | 180.692 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Bắc Vịnh Tre** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 597.000 | 417.900 | 292.530 | 204.771 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 3** Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ)** Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 2.593.800 | 1.815.660 | 1.270.962 | 889.673 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 1.452.360 | 1.016.652 | 711.656 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.383.600 | 968.520 | 677.964 | 474.575 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất SX-KD nông thôn | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | 355.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 1.452.360 | 1.016.652 | 711.656 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.600 | 764.820 | 535.374 | 374.762 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)** - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | Đất SX-KD nông thôn | 691.800 | 484.260 | 338.982 | 237.287 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 864.600 | 605.220 | 423.654 | 296.558 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 1.210.200 | 847.140 | 592.998 | 415.099 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật** Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | Đất SX-KD nông thôn | 691.800 | 484.260 | 338.982 | 237.287 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Mương Khai lắp** Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 363.300 | 254.310 | 178.017 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường bê tông chùa Đáo Cử** Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 7** Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 432.600 | 302.820 | 211.974 | 148.382 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 171.360 | 119.952 | 83.966 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 91.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng lúa | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng lúa | 101.000 | 91.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng lúa | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 91.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng lúa | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng lúa | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 67.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.000 | 91.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 121.000 | 111.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất nuôi trồng thủy sản | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 228.000 | 182.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 137.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây lâu năm | 228.000 | 182.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 114.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng cây lâu năm | 138.000 | 121.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất ở nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 5.049.000 | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất ở nông thôn | 2.341.000 | 1.638.700 | 1.147.090 | 802.963 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 2.926.000 | 2.048.200 | 1.433.740 | 1.003.618 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 10.203.000 | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | 862.400 | 603.680 | 422.576 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất ở nông thôn | 832.000 | 582.400 | 407.680 | 285.376 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất ở nông thôn | 832.000 | 582.400 | 407.680 | 285.376 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất ở nông thôn | 7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất ở nông thôn | 4.443.000 | 3.110.100 | 2.177.070 | 1.523.949 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất ở nông thôn | 4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 4 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Nam Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất ở nông thôn | 878.000 | 614.600 | 430.220 | 301.154 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Bắc Vịnh Tre** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất ở nông thôn | 732.000 | 512.400 | 358.680 | 251.076 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 995.000 | 696.500 | 487.550 | 341.285 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 3** Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo | Đất ở nông thôn | 439.000 | 307.300 | 215.110 | 150.577 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ)** Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 4.323.000 | 3.026.100 | 2.118.270 | 1.482.789 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.306.000 | 1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất ở nông thôn | 1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) - | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất ở nông thôn | 1.821.000 | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)** - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | Đất ở nông thôn | 1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.441.000 | 1.008.700 | 706.090 | 494.263 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | Đất ở nông thôn | 2.017.000 | 1.411.900 | 988.330 | 691.831 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật** Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | Đất ở nông thôn | 1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Mương Khai lắp** Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | Đất ở nông thôn | 865.000 | 605.500 | 423.850 | 296.695 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường bê tông chùa Đáo Cử** Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | Đất ở nông thôn | 1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 7** Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | Đất ở nông thôn | 721.000 | 504.700 | 353.290 | 247.303 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 238.000 | 166.600 | 116.620 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 | 942.873 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | 1.212.265 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | 1.683.821 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.638.700 | 1.147.090 | 802.963 | 562.074 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 2.048.200 | 1.433.740 | 1.003.618 | 702.533 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 | 2.449.740 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất TM-DV nông thôn | 862.400 | 603.680 | 422.576 | 295.803 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 970.200 | 679.140 | 475.398 | 332.779 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | 407.680 | 285.376 | 199.763 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | 407.680 | 285.376 | 199.763 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất TM-DV nông thôn | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | 1.683.821 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất TM-DV nông thôn | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 3.110.100 | 2.177.070 | 1.523.949 | 1.066.764 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất TM-DV nông thôn | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 4 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Nam Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 614.600 | 430.220 | 301.154 | 210.808 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Bắc Vịnh Tre** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 696.500 | 487.550 | 341.285 | 238.900 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 3** Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 307.300 | 215.110 | 150.577 | 105.404 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ)** Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 3.026.100 | 2.118.270 | 1.482.789 | 1.037.952 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 | 553.671 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | 415.133 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 | 437.222 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)** - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | Đất TM-DV nông thôn | 807.100 | 564.970 | 395.479 | 276.835 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.700 | 706.090 | 494.263 | 345.984 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.900 | 988.330 | 691.831 | 484.282 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật** Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | Đất TM-DV nông thôn | 807.100 | 564.970 | 395.479 | 276.835 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Mương Khai lắp** Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | Đất TM-DV nông thôn | 605.500 | 423.850 | 296.695 | 207.687 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường bê tông chùa Đáo Cử** Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | Đất TM-DV nông thôn | 907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 7** Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | Đất TM-DV nông thôn | 504.700 | 353.290 | 247.303 | 173.112 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 249.900 | 174.930 | 122.451 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 285.600 | 199.920 | 139.944 | 97.961 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 166.600 | 116.620 | 81.634 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường tỉnh 945 mới** Quốc lộ 91 vào 50m Kênh 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 | 808.177 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 3.029.400 | 2.120.580 | 1.484.406 | 1.039.084 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre | Đất SX-KD nông thôn | 4.207.800 | 2.945.460 | 2.061.822 | 1.443.275 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.600 | 983.220 | 688.254 | 481.778 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 1.755.600 | 1.228.920 | 860.244 | 602.171 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến đường số 7 nối dài** Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.121.800 | 4.285.260 | 2.999.682 | 2.099.777 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Ba Tiệm** - | Đất SX-KD nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng)) - | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn** Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131) - | Đất SX-KD nông thôn | 499.200 | 349.440 | 244.608 | 171.226 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** Đường số 5 (Các nền còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 499.200 | 349.440 | 244.608 | 171.226 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 3 - Đường số 4 đối diện nhà lồng chợ | Đất SX-KD nông thôn | 4.207.800 | 2.945.460 | 2.061.822 | 1.443.275 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Biên KDC hướng Long xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Đường số 7 | Đất SX-KD nông thôn | 3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 9 - Quốc lộ 91 | Đất SX-KD nông thôn | 2.665.800 | 1.866.060 | 1.306.242 | 914.369 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 4 - Đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 8 - Đường số 7 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 5 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 15 - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)** Đường số 10B - Đường số 11B | Đất SX-KD nông thôn | 2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 2 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 4 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 5 - Chợ Kênh 7** Hết đường số 4 - Hết đường số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường số 9 - Chợ Kênh 7** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Nam Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 526.800 | 368.760 | 258.132 | 180.692 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Bắc Vịnh Tre** Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 439.200 | 307.440 | 215.208 | 150.646 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 597.000 | 417.900 | 292.530 | 204.771 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 3** Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 263.400 | 184.380 | 129.066 | 90.346 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ)** Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 2.593.800 | 1.815.660 | 1.270.962 | 889.673 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 1.452.360 | 1.016.652 | 711.656 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.383.600 | 968.520 | 677.964 | 474.575 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Châu Phú** Nền tại khu tái định cư cầu chữ S - | Đất SX-KD nông thôn | 1.037.400 | 726.180 | 508.326 | 355.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 1.452.360 | 1.016.652 | 711.656 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Chợ Kênh 7** Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39) - | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.600 | 764.820 | 535.374 | 374.762 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình** Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)** - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre | Đất SX-KD nông thôn | 691.800 | 484.260 | 338.982 | 237.287 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 864.600 | 605.220 | 423.654 | 296.558 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp Đường tỉnh 945** Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 1.210.200 | 847.140 | 592.998 | 415.099 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật** Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp | Đất SX-KD nông thôn | 691.800 | 484.260 | 338.982 | 237.287 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Mương Khai lắp** Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4 | Đất SX-KD nông thôn | 519.000 | 363.300 | 254.310 | 178.017 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung** Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường bê tông chùa Đáo Cử** Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới | Đất SX-KD nông thôn | 778.200 | 544.740 | 381.318 | 266.923 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Đường Đông kênh 7** Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú | Đất SX-KD nông thôn | 432.600 | 302.820 | 211.974 | 148.382 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 244.800 | 171.360 | 119.952 | 83.966 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 142.800 | 99.960 | 69.972 |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Xã Vĩnh Thạnh Trung** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 111.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 101.000 | 91.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 111.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 81.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 82.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 75.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 75.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 60.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng lúa | 121.000 | 111.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng lúa | 101.000 | 91.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng lúa | 121.000 | 111.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 91.000 | 81.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng lúa | 89.000 | 82.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng lúa | 82.000 | 75.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 82.000 | 75.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 67.000 | 60.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 121.000 | 111.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 101.000 | 91.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 121.000 | 111.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 | 81.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất nuôi trồng thủy sản | 89.000 | 82.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 75.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 75.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 60.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 228.000 | 182.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 137.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới - | Đất trồng cây lâu năm | 228.000 | 182.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 125.000 | 114.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lộ 91 - Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ) | Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 138.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp Quốc lô 91 - Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây) | Đất trồng cây lâu năm | 138.000 | 121.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 104.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THẠNH TRUNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Thạnh Trung

  Đường tỉnh 945 mới 16 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 91 56 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 945 29 dòng dữ liệu   Chợ Châu Phú 29 dòng dữ liệu   Tuyến đường số 7 nối dài 8 dòng dữ liệu   Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến) 8 dòng dữ liệu   Chợ Ba Tiệm 8 dòng dữ liệu   KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn 24 dòng dữ liệu   Nền loại 1 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) 24 dòng dữ liệu   Nền loại 2 - KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) 16 dòng dữ liệu   Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng) 8 dòng dữ liệu   Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 10 dòng dữ liệu   Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 10 dòng dữ liệu   Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 10 dòng dữ liệu   Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 10 dòng dữ liệu   Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 10 dòng dữ liệu   Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 10 dòng dữ liệu   Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 5 dòng dữ liệu   Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 5 dòng dữ liệu   Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 5 dòng dữ liệu   Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 5 dòng dữ liệu   Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 5 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Chợ Kênh 7 8 dòng dữ liệu   Đường số 4 - Chợ Kênh 7 7 dòng dữ liệu   Đường số 5 - Chợ Kênh 7 7 dòng dữ liệu   Đường số 9 - Chợ Kênh 7 7 dòng dữ liệu   Đường Nam Cần Thảo 7 dòng dữ liệu   Đường Bắc Vịnh Tre 7 dòng dữ liệu   Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến) 7 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh 3 7 dòng dữ liệu   Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ) 7 dòng dữ liệu   Chợ Kênh 7 14 dòng dữ liệu   Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình 7 dòng dữ liệu   Nền chính sách - Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình 21 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài) 7 dòng dữ liệu   Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật 7 dòng dữ liệu   Đường Mương Khai lắp 7 dòng dữ liệu   Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung 21 dòng dữ liệu   Đường bê tông chùa Đáo Cử 7 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh 7 7 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 8 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Thạnh Trung 9 dòng dữ liệu   Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An 12 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An 36 dòng dữ liệu   Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận 24 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận 24 dòng dữ liệu   Đường số 7 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 6 dòng dữ liệu   Đường số 9 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 6 dòng dữ liệu   Đường số 10 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 6 dòng dữ liệu   Đường số 11 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 6 dòng dữ liệu   Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 6 dòng dữ liệu   Đường số 8 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 6 dòng dữ liệu   Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 3 dòng dữ liệu   Đường số 10 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 3 dòng dữ liệu   Đường số 11 B - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 3 dòng dữ liệu   Đường số 14 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 3 dòng dữ liệu   Đường số 15 - Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2) 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)