---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:28Z
modified: 2026-08-23T08:51:46Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-thuan-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144586
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-thuan-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:46Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-thuan-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-thuan-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Thuận Sắp xếp từ: Xã Tân Thuận, xã Vĩnh Thuận.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Thuận năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Thuận.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 31.000 đến 1.344.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 2 - đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐH.59** Từ kênh 11 Đập Đá - đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m) | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Trung tâm chợ đập đá** ra mỗi bên 300m - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ kênh vàm 1 - đến vàm Kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ vàm kênh 2 - đến 4000 kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **ĐT965C** Từ 4000 kênh 2 - đến 8000 kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Đường kênh 1** Từ vàm kênh 1 - đến 4000 kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.000 | - | - |
| XÃ VĨNH THUẬN | **Xã Vĩnh Thuận** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Thuận

  ĐH.59 18 dòng dữ liệu   Trung tâm chợ đập đá 9 dòng dữ liệu   ĐT965C 27 dòng dữ liệu   Đường kênh 1 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 9 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Thuận 21 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)