Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Trạch.

Mức giá áp dụng: từ 18.110 đến 2.640.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
110.000 77.000 53.900 37.730
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
88.000 61.600 43.120 30.184
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất TM-DV nông thôn)
644.000 450.800 315.560 220.892
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
362.600 253.820 177.674 124.372
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất TM-DV nông thôn)
644.000 450.800 315.560 220.892
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
77.000 53.900 37.730 26.411
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
61.600 43.120 30.184 21.129
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
66.000 46.200 32.340 22.638
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
52.800 36.960 25.872 18.110
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng lúa)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
46.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
110.000 77.000 53.900 37.730
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
88.000 61.600 43.120 30.184
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất TM-DV nông thôn)
644.000 450.800 315.560 220.892
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
362.600 253.820 177.674 124.372
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất TM-DV nông thôn)
644.000 450.800 315.560 220.892
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
77.000 53.900 37.730 26.411
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
61.600 43.120 30.184 21.129
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
66.000 46.200 32.340 22.638
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
52.800 36.960 25.872 18.110
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng lúa)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
46.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng lúa)
50.000 40.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 42.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
46.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 40.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 42.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 48.000 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất ở nông thôn)
920.000 644.000 450.800 315.560
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
110.000 77.000 53.900 37.730
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
88.000 61.600 43.120 30.184
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất TM-DV nông thôn)
644.000 450.800 315.560 220.892
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
362.600 253.820 177.674 124.372
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất TM-DV nông thôn)
644.000 450.800 315.560 220.892
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
77.000 53.900 37.730 26.411
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
61.600 43.120 30.184 21.129
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.152.000 806.400 564.480 395.136
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Cống Chợ - kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Trục - Kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng)
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường bê tông -
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đoạn đường đất -
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ
KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
(Đất SX-KD nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình
Các dãy còn lại trong KDC -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng -
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
66.000 46.200 32.340 22.638
Xã Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
52.800 36.960 25.872 18.110
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000
Xã Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 41.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 41.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 40.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
50.000 41.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng lúa)
50.000 41.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
46.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng lúa)
50.000 40.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 44.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 47.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 42.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 41.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 47.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 41.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
46.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 40.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
59.000 47.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 42.000
Xã Vĩnh Trạch Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000
Xã Vĩnh Trạch Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000
Xã Vĩnh Trạch Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
kênh Bốn Tổng - kênh RGLX
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh RGLX - TL943
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000
Xã Vĩnh Trạch Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000
Xã Vĩnh Trạch Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 48.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Trạch Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bưu Điện - UBND xã
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Vĩnh Trạch Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Vĩnh Trạch Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành
Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150
(Đất ở nông thôn)
1.920.000 1.344.000 940.800 658.560
Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Trạch Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Vĩnh Trạch Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Hai bên nhà lồng chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Trạch Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình
Các đường còn lại trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Trạch

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Trạch theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Trạch có diện tích tự nhiên 57,94 km² với quy mô dân số 32.397 người, mật độ dân cư đạt 559,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trạch được đặt tại xã Vĩnh Trạch, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Trạch là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang là 2.640.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang là khoảng 218.381 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1050 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?