---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:51:55Z
modified: 2026-08-23T08:51:43Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-trach-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144583
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-trach-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:43Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-trach-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-trach-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Trạch Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Khánh, xã Vĩnh Trạch.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Trạch năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Trạch.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 18.110 đến 2.640.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 61.600 | 43.120 | 30.184 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | 450.800 | 315.560 | 220.892 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | 450.800 | 315.560 | 220.892 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng lúa | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 46.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 61.600 | 43.120 | 30.184 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | 450.800 | 315.560 | 220.892 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | 450.800 | 315.560 | 220.892 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng lúa | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 46.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 450.800 | 315.560 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 61.600 | 43.120 | 30.184 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | 450.800 | 315.560 | 220.892 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | 450.800 | 315.560 | 220.892 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bưu Điện - UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150 | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Hai bên nhà lồng chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Các đường còn lại trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Nhà ông Răng - Kênh Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Cống Chợ - kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Đường tỉnh 943 - Bưu Điện | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Trục - Kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu T7 - Ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Cầu 2A - kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường bê tông - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đoạn đường đất - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ** KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình** Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình** Các dãy còn lại trong KDC - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện** Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Xã Vĩnh Trạch** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 50.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng lúa | 50.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 46.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 42.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 41.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 47.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 42.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** kênh Bốn Tổng - kênh RGLX | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh RGLX - TL943 | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 48.000 | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TRẠCH | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Trạch

  Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh ĐT 943 - Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Giáp lô A - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Giáp lô B - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Giáp lô C - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ - Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Chợ Vĩnh Trung - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 18 dòng dữ liệu   Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 18 dòng dữ liệu   Đường tỉnh ĐT 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh Hậu - Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 45 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 18 dòng dữ liệu   Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 18 dòng dữ liệu   Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 27 dòng dữ liệu   Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 18 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Bê tông 2m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m kênh H - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Trục - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Cây Cồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Kênh Chủ Tuần - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Xe Cuốc - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường đất kênh T7 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Nông Dân - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 9 dòng dữ liệu   Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường bê tông (kênh Bốn Tổng) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 18 dòng dữ liệu   Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Tràm Chích - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường đất cặp rạch Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 18 dòng dữ liệu   Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 18 dòng dữ liệu   Đường nhựa lộ Mương Trâu - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ 9 dòng dữ liệu   Nhựa liên xã - KDC Vượt lũ Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Bê tông 3m - KDC Vượt lũ Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 9 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Trạch 9 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 10 dòng dữ liệu   Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 10 dòng dữ liệu   Kênh Bốn Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 10 dòng dữ liệu   Kênh H - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 10 dòng dữ liệu   Kênh Trục - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 10 dòng dữ liệu   Kênh Cây Còng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 10 dòng dữ liệu   Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 10 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành 19 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Mười Cai - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Lộ Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 9 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình 18 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)