---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:06Z
modified: 2026-08-23T08:52:02Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-tuy-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144601
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-tuy-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:02Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-tuy-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-tuy-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Tuy Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Thắng, Vĩnh Phước A, Vĩnh Tuy.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Tuy.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 37.000 đến 4.620.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 2.667.000 | 1.866.900 | 1.306.830 | 914.781 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Kênh 1 - đến Cống Đá | Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo | Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ | Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất ở nông thôn | 1.452.000 | 1.016.400 | 711.480 | 498.036 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất ở nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 552.720 | 386.904 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 7 (Khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng - | Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô góc số 1, số 13 - | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 - | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Trâm Bầu(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Gọc(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Hãng(R=3m)** Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)** Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)** Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)** Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)** Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)** Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)** Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)** Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)** Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.866.900 | 1.306.830 | 914.781 | 640.347 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Kênh 1 - đến Cống Đá | Đất TM-DV nông thôn | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | 521.017 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo | Đất TM-DV nông thôn | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | 521.017 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | 521.017 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.016.400 | 711.480 | 498.036 | 348.625 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 | 507.091 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất TM-DV nông thôn | 789.600 | 552.720 | 386.904 | 270.833 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 7 (Khu tái định cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng - | Đất TM-DV nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 | 1.109.262 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô góc số 1, số 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 - | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B) | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Trâm Bầu(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Gọc(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Hãng(R=3m)** Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)** Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)** Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)** Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)** Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)** Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)** Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)** Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)** Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.200 | 1.120.140 | 784.098 | 548.869 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Kênh 1 - đến Cống Đá | Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | 446.586 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo | Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | 446.586 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ | Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | 446.586 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất SX-KD nông thôn | 871.200 | 609.840 | 426.888 | 298.822 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.267.200 | 887.040 | 620.928 | 434.650 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất SX-KD nông thôn | 676.800 | 473.760 | 331.632 | 232.142 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 7 (Khu tái định cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng - | Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô góc số 1, số 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 - | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B) | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Trâm Bầu(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Gọc(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Hãng(R=3m)** Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)** Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)** Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)** Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)** Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)** Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)** Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)** Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)** Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 48.000 | 44.000 |  |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất trồng hàng năm | 44.000 | 42.000 | 40.000 |  |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất trồng lúa | 44.000 | 42.000 | 40.000 |  |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 |  |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 2.667.000 | 1.866.900 | 1.306.830 | 914.781 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Kênh 1 - đến Cống Đá | Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo | Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ | Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất ở nông thôn | 1.452.000 | 1.016.400 | 711.480 | 498.036 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất ở nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 552.720 | 386.904 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 7 (Khu tái định cư) - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng - | Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô góc số 1, số 13 - | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 - | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) | Đất ở nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Trâm Bầu(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Gọc(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Hãng(R=3m)** Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)** Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)** Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)** Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)** Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)** Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)** Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)** Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)** Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.866.900 | 1.306.830 | 914.781 | 640.347 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Kênh 1 - đến Cống Đá | Đất TM-DV nông thôn | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | 521.017 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo | Đất TM-DV nông thôn | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | 521.017 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 1.519.000 | 1.063.300 | 744.310 | 521.017 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.016.400 | 711.480 | 498.036 | 348.625 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 | 507.091 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất TM-DV nông thôn | 789.600 | 552.720 | 386.904 | 270.833 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 7 (Khu tái định cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng - | Đất TM-DV nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 | 1.109.262 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô góc số 1, số 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 - | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 323.400 | 226.380 | 158.466 | 110.926 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B) | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Trâm Bầu(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Gọc(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Hãng(R=3m)** Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)** Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)** Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)** Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)** Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)** Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)** Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)** Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)** Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 137.200 | 96.040 | 67.228 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.200 | 1.120.140 | 784.098 | 548.869 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Kênh 1 - đến Cống Đá | Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | 446.586 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo | Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | 446.586 |
| XÃ VĨNH TUY | **Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh** Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ | Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 911.400 | 637.980 | 446.586 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tỉnh 962** Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La) | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) - | Đất SX-KD nông thôn | 871.200 | 609.840 | 426.888 | 298.822 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.267.200 | 887.040 | 620.928 | 434.650 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)) | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất SX-KD nông thôn | 676.800 | 473.760 | 331.632 | 232.142 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường Số 7 (Khu tái định cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng - | Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô góc số 1, số 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 - | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường trung tâm và chợ** Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B) | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Trâm Bầu(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Gọc(R=3m)** Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Kênh Hãng(R=3m)** Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)** Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)** Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)** Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)** Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)** Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)** Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)** Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)** Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH TUY | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 48.000 | 44.000 | - |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất trồng hàng năm | 44.000 | 42.000 | 40.000 | - |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất trồng lúa | 44.000 | 42.000 | 40.000 | - |
| XÃ VĨNH TUY | **Xã Vĩnh Tuy** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Tuy

  Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh 24 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 962 30 dòng dữ liệu   Các tuyến đường trung tâm và chợ 144 dòng dữ liệu   Đường Trâm Bầu(R=3m) 6 dòng dữ liệu   Đường Kênh Gọc(R=3m) 6 dòng dữ liệu   Đường Kênh Hãng(R=3m) 6 dòng dữ liệu   Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m) 6 dòng dữ liệu   Đường Khu Căn Cứ(R=2.5) 6 dòng dữ liệu   Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m) 6 dòng dữ liệu   Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m) 6 dòng dữ liệu   Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m) 6 dòng dữ liệu   Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m) 6 dòng dữ liệu   Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m) 6 dòng dữ liệu   Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m) 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến còn lại 6 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Tuy 14 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)