Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Tuy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Tuy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Tuy.

Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 4.620.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
2.667.000 1.866.900 1.306.830 914.781
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Kênh 1 - đến Cống Đá
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất ở nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất ở nông thôn)
1.452.000 1.016.400 711.480 498.036
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình -
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
(Đất ở nông thôn)
2.112.000 1.478.400 1.034.880 724.416
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
(Đất ở nông thôn)
1.128.000 789.600 552.720 386.904
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) -
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 7 (Khu tái định cư) -
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng -
(Đất ở nông thôn)
4.620.000 3.234.000 2.263.800 1.584.660
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô góc số 1, số 13 -
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 -
(Đất ở nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Đường Trâm Bầu(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Gọc(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Hãng(R=3m)
Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Tuy Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)
Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Tuy Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)
Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)
Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)
Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống -
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)
Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)
Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)
Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)
Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1
(Đất TM-DV nông thôn)
1.866.900 1.306.830 914.781 640.347
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Kênh 1 - đến Cống Đá
(Đất TM-DV nông thôn)
1.519.000 1.063.300 744.310 521.017
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo
(Đất TM-DV nông thôn)
1.519.000 1.063.300 744.310 521.017
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.519.000 1.063.300 744.310 521.017
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất TM-DV nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.016.400 711.480 498.036 348.625
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình -
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.478.400 1.034.880 724.416 507.091
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
(Đất TM-DV nông thôn)
789.600 552.720 386.904 270.833
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 7 (Khu tái định cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.234.000 2.263.800 1.584.660 1.109.262
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) -
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô góc số 1, số 13 -
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 -
(Đất TM-DV nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Đường Trâm Bầu(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Gọc(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Hãng(R=3m)
Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Tuy Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)
Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Tuy Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)
Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)
Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)
Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống -
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)
Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)
Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)
Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)
Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1
(Đất SX-KD nông thôn)
1.600.200 1.120.140 784.098 548.869
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Kênh 1 - đến Cống Đá
(Đất SX-KD nông thôn)
1.302.000 911.400 637.980 446.586
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.302.000 911.400 637.980 446.586
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.302.000 911.400 637.980 446.586
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất SX-KD nông thôn)
712.800 498.960 349.272 244.490
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất SX-KD nông thôn)
871.200 609.840 426.888 298.822
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình -
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.267.200 887.040 620.928 434.650
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
(Đất SX-KD nông thôn)
676.800 473.760 331.632 232.142
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 7 (Khu tái định cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.772.000 1.940.400 1.358.280 950.796
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô góc số 1, số 13 -
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 -
(Đất SX-KD nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Đường Trâm Bầu(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Gọc(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Hãng(R=3m)
Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Tuy Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)
Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Tuy Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)
Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)
Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)
Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)
Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)
Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)
Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)
Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 48.000 44.000 0
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất trồng hàng năm)
44.000 42.000 40.000 0
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất trồng lúa)
44.000 42.000 40.000 0
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000 0
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
2.667.000 1.866.900 1.306.830 914.781
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Kênh 1 - đến Cống Đá
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất ở nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất ở nông thôn)
1.452.000 1.016.400 711.480 498.036
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình -
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
(Đất ở nông thôn)
2.112.000 1.478.400 1.034.880 724.416
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
(Đất ở nông thôn)
1.128.000 789.600 552.720 386.904
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) -
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 7 (Khu tái định cư) -
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng -
(Đất ở nông thôn)
4.620.000 3.234.000 2.263.800 1.584.660
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) -
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô góc số 1, số 13 -
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 -
(Đất ở nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)
(Đất ở nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Đường Trâm Bầu(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Gọc(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Hãng(R=3m)
Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Tuy Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)
Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Vĩnh Tuy Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)
Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)
Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)
Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống -
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)
Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)
Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)
Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)
Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1
(Đất TM-DV nông thôn)
1.866.900 1.306.830 914.781 640.347
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Kênh 1 - đến Cống Đá
(Đất TM-DV nông thôn)
1.519.000 1.063.300 744.310 521.017
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo
(Đất TM-DV nông thôn)
1.519.000 1.063.300 744.310 521.017
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.519.000 1.063.300 744.310 521.017
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất TM-DV nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.016.400 711.480 498.036 348.625
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình -
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.478.400 1.034.880 724.416 507.091
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
(Đất TM-DV nông thôn)
789.600 552.720 386.904 270.833
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 7 (Khu tái định cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.234.000 2.263.800 1.584.660 1.109.262
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) -
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô góc số 1, số 13 -
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 -
(Đất TM-DV nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)
(Đất TM-DV nông thôn)
323.400 226.380 158.466 110.926
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Đường Trâm Bầu(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Gọc(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Hãng(R=3m)
Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Tuy Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)
Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Vĩnh Tuy Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)
Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)
Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)
Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống -
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)
Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)
Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)
Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)
Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
196.000 137.200 96.040 67.228
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1
(Đất SX-KD nông thôn)
1.600.200 1.120.140 784.098 548.869
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Kênh 1 - đến Cống Đá
(Đất SX-KD nông thôn)
1.302.000 911.400 637.980 446.586
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo
(Đất SX-KD nông thôn)
1.302.000 911.400 637.980 446.586
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.302.000 911.400 637.980 446.586
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất SX-KD nông thôn)
712.800 498.960 349.272 244.490
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất SX-KD nông thôn)
871.200 609.840 426.888 298.822
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình -
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà Xáng Cụt - đến Đường Số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến phà Xáng Cụt - đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các đường Số 2, 3, 4 - đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.267.200 887.040 620.928 434.650
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường B xuống mé sông Cái - đến Bến phà đi Vĩnh Phước A
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A - đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Từ đường Số 4 - đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
(Đất SX-KD nông thôn)
676.800 473.760 331.632 232.142
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường Số 7 (Khu tái định cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.772.000 1.940.400 1.358.280 950.796
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) - đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô góc số 1, số 13 -
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 -
(Đất SX-KD nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đường từ bến đò Bé Tư - đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)
(Đất SX-KD nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) - đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) - đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Vĩnh Tuy Đường Trâm Bầu(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Kênh Hãng
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Gọc(R=3m)
Từ giáp đường TL 962 - đến giáp Trâm Bầu
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Tuy Đường Kênh Hãng(R=3m)
Từ kênh Tư - đến sông Nước Trong
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Tuy Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m)
Từ kênh Trâm Bầu - đến sông Nước Trong
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Vĩnh Tuy Đường Khu Căn Cứ(R=2.5)
Từ nhà thầy Ái - đến giáp Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m)
Từ phà Ô Môi - đến giáp Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m)
Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m)
Từ phà Kênh Tắc cây Chăm - đến nhà ông Cao Văn Thắng
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m)
Từ nhà Ông Tạo - đến Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m)
Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh - đến sông Cái
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m)
Từ giáp Kênh Lộ Xe - đến ngã ba Nước Trong
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 48.000 44.000
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất trồng hàng năm)
44.000 42.000 40.000
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất trồng lúa)
44.000 42.000 40.000
Xã Vĩnh Tuy Xã Vĩnh Tuy
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) - đến Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
2.667.000 1.866.900 1.306.830 914.781
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Kênh 1 - đến Cống Đá
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ Cống Đá - đến kênh Hai Bèo
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh
Từ kênh hai Bèo - đến Cầu Đỏ
(Đất ở nông thôn)
2.170.000 1.519.000 1.063.300 744.310
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) - đến giáp Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Cầu Kênh 1 - đến Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ Kênh 3 - đến kênh Cống Đá
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ kênh Cống Đá - đến Cầu Hai Bèo
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Vĩnh Tuy Đường Tỉnh 962
Từ cầu Hai Bèo - đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy - đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ đường Tỉnh 962 - đến nhà Thầy Ái
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đoạn từ hết Đất Đình - đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất ở nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Vĩnh Tuy Các tuyến đường trung tâm và chợ
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời) -
(Đất ở nông thôn)
1.452.000 1.016.400 711.480 498.036

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Tuy

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Tuy theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Tuy có diện tích tự nhiên 115,86 km² với quy mô dân số 36.859 người, mật độ dân cư đạt 318,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tuy được đặt tại UBND xã Vĩnh Thắng cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Tuy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Tuy là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Tuy, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang là 4.620.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang là khoảng 418.712 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (985 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?