Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Vĩnh Xương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Xương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Xương năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Xương.

Mức giá áp dụng: từ 41.160 đến 1.848.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
-
(Đất SX-KD)
562.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 99.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
85.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
69.000 55.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
120.000 99.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
85.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
69.000 55.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
120.000 99.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
85.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
69.000 55.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây lâu năm)
160.000 128.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây lâu năm)
160.000 128.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
87.000 73.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc
-
(Đất ở nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Xương Chợ Vĩnh Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Xương Chợ Phú Lộc
-
(Đất ở nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Xương Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
-
(Đất ở nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Hố Chuồng
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư trung tâm xã nối dài
-
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Xương Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Vĩnh Xương Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
314.000 219.800 153.860 107.702
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ấp 1
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Lộ hàng me
-
(Đất ở nông thôn)
786.000 550.200 385.140 269.598
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)
-
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)
-
(Đất ở nông thôn)
629.000 440.300 308.210 215.747
Xã Vĩnh Xương TDC kênh cùng
-
(Đất ở nông thôn)
629.000 440.300 308.210 215.747
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ba Lò
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)
-
(Đất ở nông thôn)
472.000 330.400 231.280 161.896
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Kè Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân kênh 7 xã
-
(Đất ở nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An
-
(Đất ở nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)
-
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
470.400 329.280 230.496 161.347
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
940.800 658.560 460.992 322.694
Xã Vĩnh Xương Chợ Vĩnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Xương Chợ Phú Lộc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
940.800 658.560 460.992 322.694
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Vĩnh Xương Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
-
(Đất TM-DV nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Hố Chuồng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư trung tâm xã nối dài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Xương Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Vĩnh Xương Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
219.800 153.860 107.702 75.391
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ấp 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Lộ hàng me
-
(Đất TM-DV nông thôn)
550.200 385.140 269.598 188.719
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
440.300 308.210 215.747 151.023
Xã Vĩnh Xương TDC kênh cùng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
440.300 308.210 215.747 151.023
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ba Lò
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
330.400 231.280 161.896 113.327
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Kè Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân kênh 7 xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
218.400 152.880 107.016 74.911
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
218.400 152.880 107.016 74.911
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
-
(Đất TM-DV)
749.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
806.400 564.480 395.136 276.595
Xã Vĩnh Xương Chợ Vĩnh Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Xương Chợ Phú Lộc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
806.400 564.480 395.136 276.595
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Vĩnh Xương Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
-
(Đất SX-KD nông thôn)
388.800 272.160 190.512 133.358
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Hố Chuồng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư trung tâm xã nối dài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Xương Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Vĩnh Xương Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
188.400 131.880 92.316 64.621
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ấp 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Lộ hàng me
-
(Đất SX-KD nông thôn)
471.600 330.120 231.084 161.759
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
377.400 264.180 184.926 129.448
Xã Vĩnh Xương TDC kênh cùng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
377.400 264.180 184.926 129.448
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ba Lò
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
283.200 198.240 138.768 97.138
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Kè Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân kênh 7 xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
187.200 131.040 91.728 64.210
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
187.200 131.040 91.728 64.210
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
-
(Đất SX-KD)
562.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 99.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
85.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
69.000 55.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
120.000 99.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
85.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
69.000 55.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
120.000 99.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
85.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
69.000 55.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây lâu năm)
160.000 128.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây lâu năm)
160.000 128.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
87.000 73.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc
-
(Đất ở nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Xương Chợ Vĩnh Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Vĩnh Xương Chợ Phú Lộc
-
(Đất ở nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Xương Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
-
(Đất ở nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Hố Chuồng
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư trung tâm xã nối dài
-
(Đất ở nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Vĩnh Xương Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Vĩnh Xương Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
314.000 219.800 153.860 107.702
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ấp 1
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Lộ hàng me
-
(Đất ở nông thôn)
786.000 550.200 385.140 269.598
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)
-
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)
-
(Đất ở nông thôn)
629.000 440.300 308.210 215.747
Xã Vĩnh Xương TDC kênh cùng
-
(Đất ở nông thôn)
629.000 440.300 308.210 215.747
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ba Lò
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)
-
(Đất ở nông thôn)
472.000 330.400 231.280 161.896
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Kè Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)
-
(Đất ở nông thôn)
943.000 660.100 462.070 323.449
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân kênh 7 xã
-
(Đất ở nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An
-
(Đất ở nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)
-
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
470.400 329.280 230.496 161.347
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
940.800 658.560 460.992 322.694
Xã Vĩnh Xương Chợ Vĩnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Vĩnh Xương Chợ Phú Lộc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
940.800 658.560 460.992 322.694
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Vĩnh Xương Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
-
(Đất TM-DV nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Hố Chuồng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư trung tâm xã nối dài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
604.800 423.360 296.352 207.446
Xã Vĩnh Xương Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Vĩnh Xương Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
219.800 153.860 107.702 75.391
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ấp 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Lộ hàng me
-
(Đất TM-DV nông thôn)
550.200 385.140 269.598 188.719
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
440.300 308.210 215.747 151.023
Xã Vĩnh Xương TDC kênh cùng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
440.300 308.210 215.747 151.023
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ba Lò
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
330.400 231.280 161.896 113.327
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Kè Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
660.100 462.070 323.449 226.414
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân kênh 7 xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
218.400 152.880 107.016 74.911
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
218.400 152.880 107.016 74.911
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
-
(Đất TM-DV)
749.000
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Vĩnh Xương Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
806.400 564.480 395.136 276.595
Xã Vĩnh Xương Chợ Vĩnh Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Vĩnh Xương Chợ Phú Lộc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
806.400 564.480 395.136 276.595
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Vĩnh Xương Quốc lộ 80B
Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Vĩnh Xương Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
-
(Đất SX-KD nông thôn)
388.800 272.160 190.512 133.358
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Hố Chuồng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
259.200 181.440 127.008 88.906
Xã Vĩnh Xương Cụm dân cư trung tâm xã nối dài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
518.400 362.880 254.016 177.811
Xã Vĩnh Xương Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Vĩnh Xương Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
188.400 131.880 92.316 64.621
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ấp 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Lộ hàng me
-
(Đất SX-KD nông thôn)
471.600 330.120 231.084 161.759
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
377.400 264.180 184.926 129.448
Xã Vĩnh Xương TDC kênh cùng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
377.400 264.180 184.926 129.448
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Ba Lò
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
283.200 198.240 138.768 97.138
Xã Vĩnh Xương Đường bờ Kè Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.800 396.060 277.242 194.069
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân kênh 7 xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
187.200 131.040 91.728 64.210
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
187.200 131.040 91.728 64.210
Xã Vĩnh Xương Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
-
(Đất SX-KD)
562.000
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
107.000 86.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
86.000 71.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 99.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
85.000 71.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
69.000 55.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
107.000 86.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
86.000 71.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
120.000 99.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
85.000 71.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
69.000 55.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
107.000 86.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 71.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
120.000 99.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
85.000 71.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
69.000 55.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây lâu năm)
160.000 128.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây lâu năm)
160.000 128.000
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
87.000 73.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Vĩnh Xương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
-
(Đất SX-KD)
562.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 99.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
85.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
69.000 55.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
107.000 86.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
86.000 71.000 0 0
Xã Vĩnh Xương Ấp 1, 2 ,3, 4, 5
Tiếp giáp Đường tỉnh 952 -
(Đất trồng lúa)
120.000 99.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Xương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Xương theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Xương có diện tích tự nhiên 50,21 km² với quy mô dân số 41.369 người, mật độ dân cư đạt 823,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Xương được đặt tại UBND xã Vĩnh Hòa cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Xương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Vĩnh Xương là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Xương, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang là 1.848.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang là khoảng 324.288 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1240 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?