---
title: Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:37Z
modified: 2026-08-23T08:51:07Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-vinh-xuong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144549
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-xuong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:07Z
---

**Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-xuong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-vinh-xuong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang

Xã Vĩnh Xương Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Phú Lộc, Vĩnh Xương.

### Bảng giá đất xã Vĩnh Xương năm 2026

**Khu vực:** xã Vĩnh Xương.

**Loại đất:** Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV.

**Mức giá áp dụng:** từ 41.160 đến 1.848.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)** - | Đất SX-KD | 562.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 107.000 | 86.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 99.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 107.000 | 86.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 86.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 120.000 | 99.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 85.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 107.000 | 86.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 99.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 87.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc** - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Vĩnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Phú Lộc** - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II** - | Đất ở nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Hố Chuồng** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư trung tâm xã nối dài** - | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 314.000 | 219.800 | 153.860 | 107.702 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ấp 1** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Lộ hàng me** - | Đất ở nông thôn | 786.000 | 550.200 | 385.140 | 269.598 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)** - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)** - | Đất ở nông thôn | 629.000 | 440.300 | 308.210 | 215.747 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **TDC kênh cùng** - | Đất ở nông thôn | 629.000 | 440.300 | 308.210 | 215.747 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ba Lò** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)** - | Đất ở nông thôn | 472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Kè Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân kênh 7 xã** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)** - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc** - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Vĩnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Phú Lộc** - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II** - | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Hố Chuồng** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư trung tâm xã nối dài** - | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 219.800 | 153.860 | 107.702 | 75.391 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ấp 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Lộ hàng me** - | Đất TM-DV nông thôn | 550.200 | 385.140 | 269.598 | 188.719 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)** - | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 440.300 | 308.210 | 215.747 | 151.023 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **TDC kênh cùng** - | Đất TM-DV nông thôn | 440.300 | 308.210 | 215.747 | 151.023 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ba Lò** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Kè Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân kênh 7 xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)** - | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)** - | Đất TM-DV | 749.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc** - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Vĩnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Phú Lộc** - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II** - | Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Hố Chuồng** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư trung tâm xã nối dài** - | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 188.400 | 131.880 | 92.316 | 64.621 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ấp 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Lộ hàng me** - | Đất SX-KD nông thôn | 471.600 | 330.120 | 231.084 | 161.759 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)** - | Đất SX-KD nông thôn | 377.400 | 264.180 | 184.926 | 129.448 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **TDC kênh cùng** - | Đất SX-KD nông thôn | 377.400 | 264.180 | 184.926 | 129.448 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ba Lò** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Kè Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân kênh 7 xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)** - | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)** - | Đất SX-KD | 562.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 107.000 | 86.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 99.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 107.000 | 86.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 86.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 120.000 | 99.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 85.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 107.000 | 86.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 99.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 71.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 87.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc** - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Vĩnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Phú Lộc** - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II** - | Đất ở nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Hố Chuồng** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)** - | Đất ở nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư trung tâm xã nối dài** - | Đất ở nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 314.000 | 219.800 | 153.860 | 107.702 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ấp 1** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Lộ hàng me** - | Đất ở nông thôn | 786.000 | 550.200 | 385.140 | 269.598 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)** - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)** - | Đất ở nông thôn | 629.000 | 440.300 | 308.210 | 215.747 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **TDC kênh cùng** - | Đất ở nông thôn | 629.000 | 440.300 | 308.210 | 215.747 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ba Lò** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)** - | Đất ở nông thôn | 472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Kè Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)** - | Đất ở nông thôn | 943.000 | 660.100 | 462.070 | 323.449 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân kênh 7 xã** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)** - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc** - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Vĩnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Phú Lộc** - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II** - | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Hố Chuồng** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư trung tâm xã nối dài** - | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 219.800 | 153.860 | 107.702 | 75.391 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ấp 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Lộ hàng me** - | Đất TM-DV nông thôn | 550.200 | 385.140 | 269.598 | 188.719 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)** - | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 440.300 | 308.210 | 215.747 | 151.023 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **TDC kênh cùng** - | Đất TM-DV nông thôn | 440.300 | 308.210 | 215.747 | 151.023 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ba Lò** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Kè Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 660.100 | 462.070 | 323.449 | 226.414 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân kênh 7 xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)** - | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)** - | Đất TM-DV | 749.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc** - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Vĩnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Chợ Phú Lộc** - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Quốc lộ 80B** Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II** - | Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 272.160 | 190.512 | 133.358 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Hố Chuồng** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Cụm dân cư trung tâm xã nối dài** - | Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 362.880 | 254.016 | 177.811 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 188.400 | 131.880 | 92.316 | 64.621 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ấp 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Lộ hàng me** - | Đất SX-KD nông thôn | 471.600 | 330.120 | 231.084 | 161.759 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)** - | Đất SX-KD nông thôn | 377.400 | 264.180 | 184.926 | 129.448 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **TDC kênh cùng** - | Đất SX-KD nông thôn | 377.400 | 264.180 | 184.926 | 129.448 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Ba Lò** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Đường bờ Kè Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.800 | 396.060 | 277.242 | 194.069 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân kênh 7 xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)** - | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)** - | Đất SX-KD | 562.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Xã Vĩnh Xương** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 | - | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 107.000 | 86.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 99.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 55.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 107.000 | 86.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 86.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 120.000 | 99.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 85.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 69.000 | 55.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 107.000 | 86.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 99.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 71.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp 1, 2 ,3, 4, 5** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 | - | - |
| XÃ VĨNH XƯƠNG | **Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 87.000 | 73.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Xương

  Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 7 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 7 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 7 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương) 5 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Xương 9 dòng dữ liệu   Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An 24 dòng dữ liệu   Ấp 1, 2 ,3, 4, 5 24 dòng dữ liệu   Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình 12 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc 6 dòng dữ liệu   Chợ Vĩnh Hòa 6 dòng dữ liệu   Chợ Phú Lộc 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80B 24 dòng dữ liệu   Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc 6 dòng dữ liệu   Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Hố Chuồng 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ) 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư trung tâm xã nối dài 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương 6 dòng dữ liệu   Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Ấp 1 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Lộ hàng me 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền) 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc) 6 dòng dữ liệu   TDC kênh cùng 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Vĩnh Xương 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Ba Lò 6 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương 6 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã) 6 dòng dữ liệu   Đường bờ Kè Vĩnh Xương 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng) 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân kênh 7 xã 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bắc Tân An 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364) 6 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)