---
title: Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T02:53:26Z
modified: 2026-08-25T01:59:26Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-yet-kieu-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132952
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-yet-kieu-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:26Z
---

****Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.****

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-yet-kieu-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-yet-kieu-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Yết Kiêu, TP. Hải Phòng

Xã Yết Kiêu sắp xếp từ: Phần còn lại của xã Thống Nhất, Lê Lợi (huyện Gia Lộc) và Yết Kiêu.

### Bảng giá đất Yết Kiêu năm 2026

**Khu vực:** Yết Kiêu.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 27.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường tỉnh 393** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.240.000 | 1.950.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã** Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã** Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương → Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.625.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.560.000 | 960.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.350.000 | 840.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Ông Kẻng thôn Thượng Bì → Cổng làng thôn Vân Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường tỉnh 393** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường 395** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường tỉnh 393** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã** Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã** Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã** Xã Thống Nhất cũ → Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã** Điểm giao với đường 395 → Cầu phao ô Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Yết Kiêu | **Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Yết Kiêu

  Đường 395 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 393 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã 6 dòng dữ liệu   Đường trục xã còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)