Mẫu Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu I.4.3) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 55/2026/TT-BTC quy định biểu mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư áp dụng từ ngày 15/05/2026.
1. Nội dung biểu mẫu: Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu I.4.3) mới nhất 2026
Mẫu I.4.3
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ …… NĂM ……
(Áp dụng đối với Cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 10 tháng 4 năm sau năm báo cáo đối với cơ quan đăng ký đầu tư và cộng thêm 05 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
[CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ CÁP TỈNH/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH] |
Nơi nhận: – Bộ Tài chính |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số liệu thực hiện năm báo cáo |
Dự kiến năm sau |
|||
|
Thực hiện năm trước |
Thực hiện năm báo cáo |
So cùng kỳ (%) |
Kế hoạch |
So cùng kỳ (%) |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 = 5/4 |
7 |
8 = 7/5 |
|
I |
Tình hình hoạt động |
||||||
|
1. |
Vốn thực hiện |
Triệu USD |
|||||
|
Trong đó, từ nước ngoài |
Triệu USD |
||||||
|
2. |
Doanh thu |
Triệu USD |
|||||
|
3. |
Xuất khẩu |
Triệu USD |
|||||
|
4. |
Nhập khẩu |
Triệu USD |
|||||
|
5. |
Lao động |
Người |
|||||
|
6. |
Nộp ngân sách |
Triệu USD |
|||||
|
7. |
Tình hình sử dụng năng lượng |
||||||
|
– Điện |
kWh |
||||||
|
– Than |
Tấn |
||||||
|
– Dầu |
lít |
||||||
|
– Khí LNG |
m3 |
||||||
|
– Các loại năng lượng khác (nếu có) |
|||||||
|
II |
Tình hình đăng ký đầu tư |
||||||
|
1. |
Dự án cấp mới |
||||||
|
– Số dự án mới |
Dự án |
||||||
|
– Vốn đăng ký |
Triệu USD |
||||||
|
2. |
Dự án điều chỉnh vốn |
||||||
|
– Số lượt dự án điều chỉnh vốn |
Lượt dự án |
||||||
|
– Vốn đăng ký tăng hoặc giảm |
Triệu USD |
||||||
|
3. |
Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
||||||
|
– Số lượt góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Lượt |
||||||
|
– Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo vốn điều lệ |
Triệu USD |
||||||
|
– Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo giá trị giao dịch dự kiến |
Triệu USD |
||||||
|
III |
Tình hình ngừng, chấm dứt hoạt động dự án |
||||||
|
1. |
Dự án ngừng hoạt động |
||||||
|
– Số dự án ngừng hoạt động |
Dự án |
||||||
|
– Vốn đăng ký của dự án ngừng hoạt động |
Triệu USD |
||||||
|
2. |
Dự án chấm dứt hoạt động |
||||||
|
– Số dự án chấm dứt hoạt động |
Dự án |
||||||
|
– Vốn đăng ký của dự án chấm dứt hoạt động |
Triệu USD |
||||||
Ghi chú:
Vốn đầu tư điều chỉnh: Ghi trừ đối với trường hợp vốn đăng ký điều chỉnh giảm
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 55/2026/TT-BTC quy định biểu mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư

3. Tải về biểu mẫu: Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu I.4.3) mới nhất 2026
Nếu bạn muốn tải về Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu I.4.3) mới nhất 2026, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.