---
title: Mã số cơ sở nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục cites
date: 2026-04-11T08:27:03Z
modified: 2026-04-11T08:27:04Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/ma-so-co-so-nuoi-trong-loai-dong-vat-thuc-vat-thuoc-phu-luc-cites/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157612
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T08:27:04Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mã số cơ sở nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục cites

**Mẫu số 32**



| CƠ QUAN CHỦ QUẢN **CƠ QUAN CẤP MÃ SỐ** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| _Địa danh28……, ngày … tháng .. năm …_ |  |



**MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG**

**Số: \[số mã số\]- \[02 số cuối năm cấp\]/\[Ký hiệu Nhóm loài\] -\[Mã tỉnh\]29**

1\. Thông tin cơ sở:

Tên chủ sở hữu:

Tên người quản lý (nếu người quản lý không là chủ sở hữu):

Tên cơ sở nuôi, trồng:

Địa chỉ:

Điện thoại liên hệ:

Thư điện tử:

Website (nếu có):

2\. Ngày thành lập cơ sở:

3\. Cấp mã số lần đầu:

Ngày cấp:

Thông tin loài được cấp (Thông tin đính kèm).

4\. Cấp cập nhật mã số lần30….:

Ngày cấp:

Thông tin loài được cấp sửa đổi, bổ sung (Thông tin đính kèm).



| _**Nơi nhận:**_ – Cơ sở nuôi/trồng được cấp mã số; – Sở Nông nghiệp và Môi trường….(để b/c); – Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam; -…… – Lưu: VT, …… | **THỦ TRƯỞNG** **CƠ QUAN CẤP MÃ SỐ** _(Ghi rõ chức danh, họ tên và đóng dấu)_ |
| --- | --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

28 Ghi rõ địa danh nơi đặt trụ sở cơ quan cấp mã số

29 Chi tiết xem phần diễn giải

30 Ghi thông tin lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3…)

**THÔNG TIN KÈM THEO MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI/ TRỒNG SỐ……**

**I. THÔNG TIN CẤP LẦN ĐẦU**



| **TT** | **Loài nuôi, trồng** | **Hình thức nuôi/trồng** | **Số lượng nuôi/trồng tối đa** | **Mục đích nuôi/trồng** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| _Tên tiếng Việt_ | _Tên khoa học_ | _Nuôi sinh trưởng_ | _Nuôi sinh sản_ | _Trồng cấy nhân tạo_ |  |
| 1 |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |



**II. THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LẦN31…**

**1. Thông tin sửa đổi, bổ sung loài nuôi (nếu có)32**



| **TT** | **Loài nuôi, trồng** | **Hình thức nuôi/trồng** | **Số lượng hiện tại nuôi/trồng** | **Tổng số lượng đăng ký nuôi/trồng33** | **Mục đích nuôi/trồng** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| _Tên tiếng Việt_ | _Tên khoa học_ | _Nuôi sinh trưởng_ | _Nuôi sinh sản_ | _Trồng cấy nhân tạo_ |  |  |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |



**2. Các sửa đổi bổ sung thông tin mã số khác (nếu có)34:**

\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

31 Ghi các lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3).

32 Ghi thông tin thay đổi về loài nuôi, số lượng nuôi tối đa, mục đích nuôi/trồng v.v…

33 Ghi rõ thông tin tổng số lượng nuôi/trồng theo năng lực nuôi/trồng (ví dụ: lần đầu nuôi tối đa 100 cá thể, lần 2 mở rộng quy mô tăng thêm 50 cá thể thì tổng số lượng đăng ký nuôi/trồng là 150)

34 Ghi đầy đủ các thông tin cập nhật thay đổi tại lần sửa đổi

**DIỄN GIẢI CÁC THÔNG TIN GHI TRÊN MÃ CƠ SỞ NUÔI, CƠ SỞ TRỒNG**

Mã số cơ sở nuôi, trồng được ghi như sau: Số của mã số-Viết tắt 02 số của năm cấp mã số/Nhóm loài Mã tỉnh nơi đặt cơ sở nuôi, trồng.

**– Số của mã số:** Là số thứ tự đăng ký tại văn thư của cơ quan cấp mã số. Số của mã số được ghi bằng chữ số Ả-rập, bắt đầu từ số 01 vào ngày đầu tiên của năm và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 của năm.

**– Nhóm loài ghi như sau:**

\+ Trường hợp cơ sở trồng thực vật, ghi: A.

\+ Trường hợp cơ sở nuôi động vật, ghi: B.

\+ Trường hợp cơ sở vừa nuôi, trồng động vật, thực vật, ghi: AB.

**– Viết tắt của tỉnh nơi đặt cơ sở đối với nuôi, trồng** tại Phụ lục kèm theo.

**Ví dụ 1: 01-25/A-HAN, trong đó:**

01 là số của mã số.

25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số).

A: Cơ sở trồng thực vật;

HAN: Mã thành phố Hà Nội;

**Ví dụ 2: 09-25/B-AGG, trong đó:**

09 là số của mã số.

25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số)

B: Cơ sở nuôi động vật;

AGG: Mã tỉnh An Giang.

**Ví dụ 3: 10-25/AB-AGG, trong đó:**

10 là số của mã số.

25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số)

AB: Cơ sở nuôi, trồng động vật, thực vật;

AGG: Mã tỉnh An Giang.

Trường hợp cơ sở nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục I CITES được Ban thư ký CITES quốc tế cấp mã số, mã số ghi theo mã số do Ban thư ký CITES quốc tế cấp./.

**QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ**



| **TT** | **Tên tỉnh, thành phố** | **Viết tắt** | **TT** | **Tên tỉnh, thành phố** | **Viết tắt** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | An Giang | AGG | 18 | Lâm Đồng | LDG |
| 2 | Bắc Ninh | BNH | 19 | Lạng Sơn | LSN |
| 3 | Cao Bằng | CBG | 20 | Lào Cai | LCI |
| 4 | Cà Mau | CMU | 21 | Nghệ An | NAN |
| 5 | Cần Thơ | CTO | 22 | Ninh Bình | NBH |
| 6 | Đà Nẵng | DAN | 23 | Phú Thọ | PTO |
| 7 | Đắk Lắk | DLC | 24 | Quảng Ngãi | QNI |
| 8 | Điện Biên | DBN | 25 | Quảng Ninh | QNH |
| 9 | Đồng Nai | DNI | 26 | Quảng Trị | QTI |
| 10 | Đồng Tháp | DTP | 27 | TP. Hồ Chí Minh | HCM |
| 11 | Gia Lai | GLI | 28 | Sơn La | SLA |
| 12 | Hà Nội | HAN | 29 | Tây Ninh | TNH |
| 13 | Hà Tĩnh | HTH | 30 | Thái Nguyên | TNN |
| 14 | Hải Phòng | HPG | 31 | Thanh Hoá | THA |
| 15 | Hưng Yên | HYN | 32 | Huế | TTH |
| 16 | Khánh Hoà | KHA | 33 | Tuyên Quang | TQG |
| 17 | Lai Châu | LCU | 34 | Vĩnh Long | VLG |









## 2. Tải về biểu mẫu: Mã số cơ sở nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục cites

Nếu bạn muốn tải về **Mã số cơ sở nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục cites**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word