---
title: Mẫu bản khai đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
date: 2026-04-08T09:42:36Z
modified: 2026-04-08T09:42:38Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-ban-khai-de-nghi-cap-cap-doi-gia-han-sua-doi-bo-sung-noi-dung-giay-phep-su-dung-tan-so-va-quy-dao-ve-tinh/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155095
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-08T09:42:38Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu bản khai đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

**Mẫu số 03**

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập – Tự do – Hạnh phúc**
**—————–**

**BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ QUỸ ĐẠO VỆ TINH**



| **CHÚ Ý:** | 1\. Đọc kỹ phần hướng dẫn trước khi điền vào bản khai. 2\. Tổ chức chỉ được cấp phép sau khi đã nộp lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số theo quy định của pháp luật. |
| --- | --- |



Kính gửi: Cục Tần số vô tuyến điện



| **1. TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ** |  |  |
| --- | --- | --- |
| 1.1. Mã số thuế | Số |  |
| Địa chỉ trụ sở chính |  |  |
| 1.2. Giấy phép viễn thông theo quy định | Số | Ngày cấp |
| Thời hạn sử dụng | từ ngày đến ngày |  |
| 1.3. Tài khoản | Số |  |
| Ngân hàng |  |  |
| Thanh toán phí, lệ phí qua Ngân hàng bằng Ủy nhiệm thu | ☐ Đồng ý ☐ Không đồng ý |  |
| 1.4. Địa chỉ liên lạc | Số nhà, đường phố (thôn xóm), phường/xã: |  |
| Tỉnh/thành phố: |  |  |
| 1.5. Số điện thoại/Email |  |  |
| **2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ** | ☐ Trực tiếp ☐ Dịch vụ bưu chính ☐ Cổng dịch vụ công quốc gia |  |
| **3. MỤC ĐÍCH BẢN** **KHAI** | ☐ Cấp ☐ Gia hạn cho giấy phép số ………….. ☐ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số ………… ☐ Cấp đổi cho giấy phép số ……….. |  |
| **4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP** (đối với cấp, gia hạn) | ☐ 15 năm ☐ Khác: …………………………… |  |
| **5. NỘP PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN** (đối với thời hạn đề nghị cấp phép trên 12 tháng) |  |  |
| ☐ 01 lần cho toàn bộ thời gian cấp phép |  |  |
| **6. CÁC THÔNG TIN KHÁC** (nếu có) |  |  |
| **7.** **TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (tại mục 1) CAM KẾT:** 7.1. Thiết bị vô tuyến điện phù hợp quy chuẩn kỹ thuật về phát xạ vô tuyến điện, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ. 7.2. Thực hiện quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 7.3. Chấp hành quy định pháp luật về sử dụng tần số/quỹ đạo vệ tinh và thiết bị vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện. 7.4. Chấp hành quy định của Liên minh Viễn thông quốc tế liên quan tới sử dụng tần số/quỹ đạo vệ tinh. 7.5. Nộp phí, lệ phí theo quy định của Liên minh Viễn thông quốc tế liên quan tới sử dụng tần số/quỹ đạo vệ tinh cho tần số/quỹ đạo vệ tinh sử dụng (nếu có). 7.6. Kê khai đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm với bản khai; nộp phí, lệ phí theo quy định. |  |  |





| _……………, ngày ….. tháng ….. năm …….._ **QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ** _(Chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu của tổ chức)_ **Họ và tên** |
| --- |



**PHỤ LỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC QUỸ ĐẠO VỆ TINH**



| **1. SỐ LIỆU VỆ TINH** |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1. Tên vệ tinh (tên thương mại) |  |  |  |  |  |
| 1.2. Vị trí quỹ đạo (đối với vệ tinh địa tĩnh) |  |  |  |  |  |
| 1.3. Số mặt phẳng quỹ đạo (đối với vệ tinh phi địa tĩnh) |  |  |  |  |  |
| 1.4. Nhà sản xuất vệ tinh |  |  |  |  |  |
| 1.5. Khung vệ tinh |  |  |  |  |  |
| 1.6. Ngày phóng vệ tinh |  |  |  |  |  |
| 1.7. Tên tổ chức, doanh nghiệp sở hữu quả vệ tinh |  |  |  |  |  |
| **2. BĂNG TẦN** |  |  |  |  |  |
| **Băng tần** | **Dải tần số ấn định theo từng bộ phát đáp (MHz)** | **Phân cực** | **Độ rộng băng thông bộ phát đáp (MHz)** | **Số lượng bộ phát đáp** | **Vùng phủ/ vùng dịch vụ** |
| S | Tx1: |  |  |  |  |
| Rx1: |  |  |  |  |  |
| C | Tx1: |  |  |  |  |
| Rx1: |  |  |  |  |  |
| X | Tx1: |  |  |  |  |
| Rx1: |  |  |  |  |  |
| Ku | Tx1: |  |  |  |  |
| Rx1: |  |  |  |  |  |
| Ka | Tx1: |  |  |  |  |
| Rx1: |  |  |  |  |  |
| Khác | Tx1: |  |  |  |  |
| Rx1: |  |  |  |  |  |
| Tổng số bộ phát đáp sử dụng |  |  |  |  |  |
| **3. THAM SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA VỆ TINH** |  |  |  |  |  |
| Tham số hoạt động của vệ tinh (vùng phủ, phát xạ, giản đồ ăng-ten,…) tuân theo giới hạn được đăng ký với Liên minh Viễn thông quốc tế (ITU) tại hồ sơ vệ tinh của mục 4 của bản khai. |  |  |  |  |  |
| **4. HỒ SƠ VỆ TINH** _(Vệ tinh có thể được đăng ký với ITU với nhiều bộ hồ sơ)_ |  |  |  |  |  |
| Hồ sơ 1 | Hồ sơ 2 | Hồ sơ 3 |  |  |  |
| 4.1. Hồ sơ vệ tinh với ITU _(Tên mạng vệ tinh đăng ký với ITU)_ |  |  |  |  |  |
| 4.2. Số nhận dạng mạng vệ tinh |  |  |  |  |  |
| 4.3. Ngày đưa vệ tinh vào sử dụng |  |  |  |  |  |
| 4.4. Ngày xác định quyền ưu tiên |  |  |  |  |  |
| 4.5. Mã hồ sơ |  |  |  |  |  |
| ■ API/A/ |  |  |  |  |  |
| ■ CR/C |  |  |  |  |  |
| ■ RES49/ |  |  |  |  |  |
| ■ Part I-S |  |  |  |  |  |
| ■ Part II-S |  |  |  |  |  |
| ■ Part III-S |  |  |  |  |  |
| 4.6. Vệ tinh địa tĩnh |  |  |  |  |  |
| ■ Vị trí quỹ đạo |  |  |  |  |  |
| ■ Độ lệch trái |  |  |  |  |  |
| ■ Độ lệch phải |  |  |  |  |  |
| ■ Độ lệch nghiêng |  |  |  |  |  |
| 4.7. Vệ tinh phi địa tĩnh |  |  |  |  |  |
| 4.7.1. Số mặt phẳng quỹ đạo |  |  |  |  |  |
| 4.7.2. Vật thể tham chiếu |  |  |  |  |  |
| 4.7.3. Thông tin của mỗi mặt phẳng trong đó trái đất là vật thể tham chiếu |  |  |  |  |  |
| **Số thứ tự mặt phẳng quỹ đạo** | **Số vệ tinh trong mặt phẳng quỹ đạo này** | **Chu kỳ** | **Điểm cực viễn (km)** | **Điểm cực cận (km)** |  |
| **5. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có)** |  |  |  |  |  |



**HƯỚNG DẪN**

**KÊ KHAI BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP ĐỔI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ QUỸ ĐẠO VỆ TINH**
**(MẪU SỐ 3)**

**I.** **PHẦN HƯỚNG DẪN CHUNG**

– Tất cả các bản khai không đúng quy cách, mẫu, loại nghiệp vụ, kê khai không rõ ràng, đầy đủ sẽ phải yêu cầu làm lại hoặc bổ sung cho đầy đủ.

– Đối với cấp: phải kê khai đầy đủ các trường thông tin trong bản khai, các thông số kỹ thuật khai thác tại phụ lục (trừ các trường thông tin có quy định nếu có hoặc các hướng kê khai theo đối tượng cụ thể).

– Đối với cấp đổi: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại Mục 1, 2, 3 trong bản khai. Tại Mục 3 ghi cụ thể số giấy phép đề nghị cấp đổi.

– Đối với gia hạn: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại Mục 1, 2, 3, 4, 5 trong bản khai. Tại Mục 3 ghi cụ thể số giấy phép đề nghị gia hạn.

– Đối với sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép: kê khai đầy đủ các trường thông tin tại Mục 1. Tại Mục 3 ghi cụ thể số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung. Các trường thông tin khác trong bản khai thông số kỹ thuật, khai thác tại phụ lục chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung của giấy phép, các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.

– Không tẩy xoá các số liệu kê khai.

– Đóng dấu giáp lai đối với hồ sơ, tài liệu có nhiều trang văn bản.

– Khi cần liên hệ trực tiếp với Cục Tần số vô tuyến điện theo địa chỉ:

**Cục Tần số vô tuyến điện – Bộ Khoa học và Công nghệ,**
**115 Trần Duy Hưng – Phường Yên Hòa – Hà Nội**

Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564930

**Hoặc các Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực thuộc Cục:**



| **Khu vực 1:** 115 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024.35564913 | **Khu vực 5:** Số 783 Tôn Đức Thắng – Phường Hồng Bàng – Thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3827857; Fax: 0225.3827420 |
| --- | --- |
| **Khu vực 2:** Số 45 đường Trần Lựu, phường Bình Trưng, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.37404179; Fax: 028.37404966 | **Khu vực 6:** Số 364 Đại lộ Lê Nin – Phường Trường Vinh – tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238.3833511; Fax: 0238.3849518 |
| **Khu vực 3:** Số 539 – Đường Trần Hưng Đạo – Phường An Hải – Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3933545; Fax: 0236.3933707 | **Khu vực 7:** Tổ 6 – Thôn Phú Thạnh – Phường Tây Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3892567; Fax: 0258.3824410. |
| **Khu vực 4:** số 170 Đường Nguyễn Văn Cừ – Phường An Bình – Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3832760; Fax: 0292.3887087 | **Khu vực 8:** Ngõ 460 – Đường Trần Phú – Phường Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3840503/ 0210.3840507/ 0210.3840504 Fax: 0210. 3840504. |



**II.** **PHẦN HƯỚNG DẪN CHI TIẾT**



| **Mẫu 3** | Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh. |
| --- | --- |
| Số: | Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép. |
| Mục 1. | Viết bằng chữ in hoa tên hợp pháp của tổ chức đề nghị cấp phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức). |
| Mục 1.1. | Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức. |
| Mục 1.2. | Kê khai theo Giấy phép viễn thông tương ứng theo quy định của pháp luật về viễn thông. Trường hợp đang thực hiện thủ tục gia hạn, sửa đổi, cấp lại giấy phép viễn thông tương ứng, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp văn bản để chứng minh việc đã nộp hồ sơ gia hạn, sửa đổi, cấp lại giấy phép viễn thông và bổ sung thông tin về giấy phép viễn thông tương ứng được cấp để hoàn thiện bản khai. |
| Mục 1.3. | Ghi số tài khoản của tổ chức và ghi tên ngân hàng mà tổ chức mở tài khoản. Đánh dấu “X” vào ô “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý” nếu chấp thuận hoặc không chấp thuận việc chọn hình thức thanh toán phí sử dụng tần số vô tuyến điện và lệ phí cấp giấy phép bằng Ủy nhiệm thu. |
| Mục 1.4. | Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức, địa chỉ thường trú của cá nhân. Địa chỉ này được sử dụng để cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức. |
| Mục 1.5. | Kê khai số điện thoại/email liên hệ tổ chức đề nghị cấp phép hoặc số điện thoại/email của cá nhân trực tiếp phụ trách về các vấn đề liên quan đến cấp giấy phép. |
| Mục 2. | Tổ chức lựa chọn một trong ba hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ: – Đánh dấu “X” vào ô “Trực tiếp” thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các mục trả kết quả theo quy định. – Đánh dấu “X” vào ô “Dịch vụ bưu chính” thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức kê khai tại mục 1.4. – Đánh dấu “X” vào ô “Cổng dịch vụ công quốc gia” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua dịch vụ bưu chính. |
| Mục 3 | Đánh dấu (X) vào ô tương ứng đối với trường hợp cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi. Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi ghi kèm số giấy phép cần gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp đổi. |
| Mục 4 | Thời hạn đề nghị cấp giấy phép: đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời hạn sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2033” (ghi theo ngày/tháng/năm). |
| Mục 5 | Đối với thời gian đề nghị cấp phép từ 12 tháng trở xuống mặc định tổ chức phải nộp 01 lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. Đối với thời gian đề nghị cấp phép trên 12 tháng: Đánh dấu “X” vào ô 01 lần: nếu tổ chức đồng ý nộp 01 lần phí sử dụng tần số vô tuyến điện cho toàn bộ thời hạn của giấy phép được cấp. |
| Mục 6 Ký tên, đóng dấu | Ghi các thông tin khác ngoài các thông tin nêu trên nếu có. – Trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính: Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị dấu cấp phép. – Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia không phải ký số của người có thẩm quyền và chữ ký số của tổ chức đối với tổ chức đề nghị cấp phép ở mục này. |



**III.** **HƯỚNG DẪN KÊ KHAI PHỤ LỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC QUỸ ĐẠO VỆ TINH**

**1.** **SỐ LIỆU VỆ TINH**

1.1. Tên vệ tinh (tên thương mại): là tên thương mại của vệ tinh mà nhà cung cấp dung lượng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác, ví dụ: VINASAT-1.

1.2. Kê khai đối với vệ tinh địa tĩnh: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ và theo hướng Đông/Tây.

1.3. Kê khai đối với vệ tinh phi địa tĩnh: ghi rõ số lượng mặt phẳng quỹ đạo.

1.4. Nhà sản xuất vệ tinh: tên nhà sản xuất vệ tinh, ví dụ: Lockheed Martin.

1.5. Khung vệ tinh: là tên khung vệ tinh mà quả vệ tinh được sản xuất, ví dụ: khung A2100 của LOCKHEED MARTIN.

1.6. Ngày phóng vệ tinh: ngày đưa vệ tinh vào quỹ đạo, ghi ngày/tháng/năm.

1.7. Tên tổ chức, doanh nghiệp sở hữu quả vệ tinh: là tên tổ chức, doanh nghiệp sở hữu quả vệ tinh.

**2.** **BĂNG TẦN**

– Băng tần: băng tần sử dụng của vệ tinh, ví dụ: băng tần S, C, X, Ku, Ka hoặc băng tần khác thì ghi vào mục khác.

– Dải tần số ấn định (MHz): kê khai tần số đề nghị sử dụng từ tần số cao đến tần số thấp (đơn vị MHz), ví dụ: 3400-3700 (MHz), 6425-6725 (MHz).

– Phân cực: loại phân cực được vệ tinh sử dụng.



| Tuyến tính | □ Đứng | và/hoặc | □ Ngang |
| --- | --- | --- | --- |
| Tròn | □ Trái | và/hoặc | □ Phải |



– Số lượng bộ phát đáp: ghi rõ số lượng bộ phát đáp cho từng loại băng tần, ví dụ: dòng Ku, cột số lượng bộ phát đáp ghi 12, có nghĩa có 12 bộ băng tần Ku.

– Độ rộng băng thông của bộ phát đáp: độ rộng thực tế của các bộ phát đáp, ví dụ: 12 bộ phát đáp băng Ku có độ rộng 36MHz, 01 bộ phát đáp băng Ku có độ rộng băng tần 54 MHz thì ghi tương ứng 36MHz với 12 bộ phát đáp và ghi 54MHz với 01 bộ phát đáp.



| **Băng tần** | **Dải tần số ấn định theo từng bộ phát đáp (MHz)** | **Phân cực** | **Độ rộng băng thông bộ phát đáp (MHz)** | **Số lượng bộ phát đáp** | **Vùng** **phủ** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| C | Tx1: 3406-3442 | Đứng | 36 | 12 |  |
| Rx1: 6431-6467 | Đứng | 36 |  |  |  |
| Tx2: 3446-3482 | 36 |  |  |  |  |
| Rx2: 6471-6507 | 36 |  |  |  |  |
| ….. | … |  |  |  |  |
| Tx12: … | 36 |  |  |  |  |
| Rx12:.. | 36 |  |  |  |  |



– Vùng phủ/vùng dịch vụ: bao gồm tên nước, khu vực tương ứng với vùng phủ của mỗi loại băng tần.

**3.** **THAM SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA VỆ TINH**

Ghi mã hồ sơ của vệ tinh được ITU ấn định (ví dụ: mã hồ sơ của vệ tinh Intelsat8 174E là: AR11/A/864; AR11/C/2311).

**4.** **HỒ SƠ VỆ TINH**

4.1. Hồ sơ vệ tinh với ITU: là tên của vệ tinh (satellite network) đã được đăng ký với ITU. Lưu ý là tên này thường khác với tên thương mại mà nhà cung cấp dung lượng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác. Ví dụ: vệ tinh ở vị trí 174°E của Intelsat có tên thương mại là IS802@174°E khác với tên đã đăng ký với ITU là INTELSAT8 174E.

4.2. Số nhận dạng mạng vệ tinh: ghi số hiệu của mạng vệ tinh đã được ITU công nhận, ví dụ: VINASAT-4A2 giai đoạn CR/C có số nhận dạng 101520356.

4.3. Ngày đưa vệ tinh vào sử dụng: ghi theo ngày/tháng/năm.

4.4. Ngày xác định quyền ưu tiên (ghi theo ngày/tháng/năm): ghi ngày đăng ký bộ hồ sơ yêu cầu phối hợp gửi ITU và được ITU chấp thuận.

4.5. Mã hồ sơ đăng ký của vệ tinh: ghi mã hồ sơ của vệ tinh được ITU ấn định (ví dụ: mã hồ sơ của vệ tinh Intelsat8 174E là: AR11/A/864; AR11/C/2311)

4.6. Kê khai đối với vệ tinh địa tĩnh:

– Vị trí quỹ đạo vệ tinh: ghi rõ vị trí quỹ đạo của vệ tinh theo độ và theo hướng Đông/Tây.

– Độ lệch trái (theo độ): độ lệch về bên trái so với vị trí quỹ đạo.

– Độ lệch phải (theo độ): độ lệch về bên phải so với vị trí quỹ đạo.

– Độ lệch nghiêng (theo độ).

4.7. Kê khai đối với vệ tinh phi địa tĩnh.

4.7.1. Số mặt phẳng quỹ đạo: ghi rõ số lượng mặt phẳng quỹ đạo.

4.7.2. Vật thể tham chiếu: là trái đất, mặt trăng, mặt trời, ….

4.7.3. Thông tin của mỗi mặt phẳng trong đó trái đất là vật thể tham chiếu bao gồm các thông tin: số thứ tự mặt phẳng quỹ đạo, góc nghiêng, số lượng vệ tinh trong mặt phẳng quỹ đạo, chu kỳ, độ cao điểm cực viễn tính theo km, độ cao điểm cực cận tính theo km cho mỗi hồ sơ.

**5.** **CÁC THÔNG TIN KHÁC**

Ghi các thông tin khác không có trong bản khai nếu có.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu bản khai đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu bản khai đề nghị cấp, cấp đổi, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word