---
title: Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
date: 2026-04-08T10:01:04Z
modified: 2026-04-08T10:01:05Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-ban-khai-thong-so-ky-thuat-khai-thac-doi-voi-doi-voi-dai-tau-tru-dai-tau-hoat-dong-tuyen-quoc-te/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155211
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-08T10:01:05Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

**4. Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)**

**BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC 1h**
Áp dụng đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)



| □ Cấp | □ Sửa đổi, bổ sung nội dung cho giấy phép số …………………….. |
| --- | --- |





| **Tờ số: ……………./tổng số tờ của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác: …………** |
| --- |





| **1. TÊN CHỦ TÀU** |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **2. TÊN TÀU** |  |  |  |  |  |
| **3. SỐ GỌI CHỌN (nếu có)** |  |  |  |  |  |
| **4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP (đối với cấp)** |  |  |  |  |  |
| □ 1 năm | □2 năm | □3 năm | □10 năm | □ Khác: ………………………… |  |
| **5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU** |  |  |  |  |  |
| **LOẠI THIẾT BỊ (MF, HF, VHF,…)** | **TÊN THIẾT BỊ** | **CÔNG SUẤT PHÁT (W)** | **DẢI TẦN HOẠT ĐỘNG từ….đến…. (kHz/MHz)** | **PHƯƠNG THỨC PHÁT** | **THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG** |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị …………….. |  |  |  |  |  |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị …………… |  |  |  |  |  |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ………………. |  |  |  |  |  |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị …………………. |  |  |  |  |  |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ………………. |  |  |  |  |  |
| □ Bổ sung □ Hủy bỏ □ Thay thế cho thiết bị ………………….. |  |  |  |  |  |
| **6. CÁC THÔNG TIN KHÁC (nếu có)** |  |  |  |  |  |



**HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHAI THÁC 1h**

Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với đài tàu.

– Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tần số vô tuyến điện hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức, cá nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.

– Mỗi tờ khai của Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h dùng để kê khai cho một đài tàu. Có thể dùng nhiều tờ khai nếu cần kê khai nhiều đài tàu. Lưu ý ghi rõ số thứ tự của tờ khai và tổng số tờ ở từng Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác.

– Kê khai đầy đủ các thông tin vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h nếu đề nghị cấp. Các thiết bị cùng loại có thông số giống nhau có thể kê khai một lần và ghi rõ số lượng thiết bị.

– Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác 1h sửa đổi, bổ sung.

**1. TÊN CHỦ TÀU**

Kê khai tên của chủ sở hữu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: NGUYỄN VĂN A).

**2. TÊN TÀU**

Kê khai tên của đài tàu (khuyến khích viết chữ in hoa, ví dụ: VINALINES).

**3. SỐ GỌI CHỌN**

Kê khai dãy số gồm 9 chữ số do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho tàu.

**4. THỜI GIAN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP**

Đánh dấu “X” vào ô thời gian tương ứng hoặc ghi thời gian sử dụng cụ thể theo đề nghị của tổ chức, cá nhân. Ví dụ: “3 năm 2 tháng” hoặc “từ ngày 27/02/2023 đến ngày 25/4/2026” (ghi theo ngày/tháng/năm). Chỉ kê khai đối với trường hợp cấp. Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đồng thời muốn gia hạn thì hồ sơ phải có thêm Bản khai cấp đổi, gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo mẫu quy định.

**5. THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐẶT TRÊN TÀU**

Kê khai theo từng loại thiết bị, mỗi loại thiết bị kê khai vào một dòng

– Loại thiết bị: (ví dụ: HF, MF, VHF…)

– Tên thiết bị: kê khai đầy đủ tên thiết bị, gồm cả nhãn hiệu và model của thiết bị.

– Công suất phát (W): kê khai mức công suất phát của thiết bị

– Dải tần hoạt động: kê khai dải tần hoạt động của thiết bị (ví dụ: từ 5 MHz đến 10 MHz).

– Phương thức phát: Kê khai tất cả các phương thức phát đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo. Ví dụ: 100HA1A; 2K10A2A; 6K00A3E; 3K00B3E; 16KF3E; 3M70F3E; 304HF1B; 6K00G8E; 2K70J3E;….

– Thông tin sửa đổi, bổ sung: chỉ kê khai đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy phép liên quan đến các trường thông tin thuộc Mục 5

\+ Đánh dấu X vào ô “Bổ sung” đối với trường hợp thêm thiết bị mới vào giấy phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.

\+ Đánh dấu X vào ô “Hủy bỏ” đối với trường hợp bỏ bớt thiết bị trong giấy phép đã được cấp, ghi rõ tên thiết bị, đặt tại đâu theo quy định của giấy phép đã được cấp.

\+ Đánh dấu X vào ô “Thay thế” và điền tên thiết bị cũ đã được cấp phép và khai đầy đủ các thông số thuộc Mục 5.

**6. CÁC THÔNG TIN KHÁC**

Kê khai các thông tin ngoài các trường thông tin trên (nếu có).







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu bản khai thông số kỹ thuật, khai thác đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word