---
title: Mẫu bản thống kê hiện vật thuộc di tích lịch sử   văn hóa, danh lam thắng cảnh
date: 2026-04-11T08:42:11Z
modified: 2026-04-11T08:42:12Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-ban-thong-ke-hien-vat-thuoc-di-tich-lich-su-van-hoa-danh-lam-thang-canh/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157768
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T08:42:12Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu bản thống kê hiện vật thuộc di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh

**Mẫu số 10**



| …….(01)….. **…..(02)….** |
| --- |



**BẢN THỐNG KÊ HIỆN VẬT\* THUỘC DI TÍCH LỊCH SỬ – VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH**

_… (tên di tích) …_

Xã/phường/đặc khu … tỉnh/thành phố …



| **TT** | **Tên hiện vật** | **Mã số** | **Nguồn gốc** | **Thời kỳ/ niên đại** | **Loại hiện vật** | **Chất liệu** | **Kích thước, trọng lượng** | **Miêu tả hiện vật** | **Tình trạng bảo quản** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (A) | (B) | (C) | (D) | (Đ) | (E) | (G) | (H) | (I) | (K) | (L) |





| _(Tên địa phương), ngày… tháng… năm …_ **………(02)……..** _(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,_ _chức vụ người ký)_ |
| --- |



_**Chú** **thích** **chi** **tiết** **các** **cột****:**_

\* Hiện vật bao gồm hiện vật, di sản tư liệu

(A) Số thứ tự hiện vật trong Bản thống kê.

(B) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).

(C) Mã số được cấu tạo từ 3 bộ phận (1, 2, 3), viết theo hàng ngang, trong đó:

1: là chữ viết tắt của tên di tích, _ví dụ: Phủ Tây Hồ ghi PTH._

2: là chữ viết tắt của nơi đặt hiện vật, _ví dụ: Tiền đường – ghi: TĐ, sân vườn – ghi: SV._

3: Số ghi vị trí hiện vật trên sơ đồ hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, _ví dụ: 01._

_Như vậy, mã số hiện vật số 01 tại Tiền đường Phủ Tây Hồ sẽ ghi là: PTH.TĐ.01._

(D) Nguồn gốc hiện vật: vốn có, hiến tặng, khai quật, trao đổi, thu hồi, mua, nguồn khác.

(Đ) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hóa nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.

(E) Ghi rõ hiện vật là: di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia.

(G) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, sợi, …

(H) Ghi các kích thước cơ bản (centimét) và trọng lượng (gram) của hiện vật (trường hợp hiện vật có trọng lượng quá lớn hoặc ở vị trí không cân, đo được thì ước tính).

(I) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).

(K) Ghi rõ tình trạng của hiện vật: nguyên, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, méo, rỉ, gẫy, mọt, thủng, xước, rách, sờn, bạc màu, ố bẩn, …

(L) Ghi chú khác (nếu có).







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu bản thống kê hiện vật thuộc di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu bản thống kê hiện vật thuộc di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word