Mẫu Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (Phụ lục II) ban hành kèm theo Thông tư 17/2025/TT-BNNMT.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm
PHỤ LỤC II
BẢN THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày …/ /2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ………, ngày….. tháng…. năm…. BẢN THUYẾT MINH Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản I- THÔNG TIN CHUNG 1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………………………………………………… 2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….. 3. Loại hình sản xuất, kinh doanh DN nhà nước □ DN 100% vốn nước ngoài …………………□ DN liên doanh với nước ngoài □ DN Cổ phần □ DN tư nhân □ Khác □ (ghi rõ loại hình) 4. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………………… 5. Công suất thiết kế/Diện tích sản xuất: …………………………………………….. 6. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ……………. 7. Thị trường tiêu thụ chính: ……………………………………………………………… II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM
III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH 1. Nhà xưởng, trang thiết bị – Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh ………………m2 , trong đó: + Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : …………………….m2 + Khu vực sản xuất, kinh doanh : …………………………………..m2 + Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m2 + Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………………….m2 + Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : ……………………………..m2 – Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh: 2. Trang thiết bị chính:
3. Hệ thống phụ trợ – Nguồn nước đang sử dụng: Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □ Hệ thống xử lý: Có □ Không □ Phương pháp xử lý: …………………………………………………….. – Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng): Tự sản xuất □ Mua ngoài □ Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ………………………………………………… 4. Hệ thống xử lý chất thải, nước thải Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý: ……………………………………………………..………………………………………………… 5. Người sản xuất, kinh doanh : – Tổng số: …………………người, trong đó: + Lao động trực tiếp: …………………người. + Lao động gián tiếp: …………………người. – Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo quy định: – Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác nhận kiến thức về ATTP: – Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác nhận kiến thức về ATTP: 6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị… – Tần suất làm vệ sinh: – Nhân công làm vệ sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và …………. đi thuê ngoài. 7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:
8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….) 9. Phòng kiểm nghiệm – Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ………..……………………………………………………..………………………… – Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ………………………….……………………………………………………..………… ……………………………………… 10. Những thông tin khác Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 17/2025/TT-BNNMT quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.