---
title: Mẫu bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
date: 2026-04-08T08:56:48Z
modified: 2026-04-08T08:56:49Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bang-ke-khai-thong-tin-quyet-toan-tien-cap-quyen-khai-thac-khoang-san/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 155025
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-08T08:56:49Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

**Mẫu số 07: Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản**



| **TỔ CHỨC, CÁ NHÂN** **ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc **—————** |
| --- | --- |
| Số: ………/……… | _……….., ngày….. tháng…..năm 20……._ |



**BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN** 
**TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN**

**Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm …….**

Kính gửi: ………_(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)_……….

**I.** **Phần chung**

1\. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán:…………………………………………………………………

2\. Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………………….

3\. Trụ sở tại:……………………………………………………………………………………………………….

4\. Người đại diện theo pháp luật:…………………………………………………………………………..

5\. Điện thoại:……………………………………, Fax…………………………………………………………

**II. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản**

1\. Giấy phép khai thác khoáng sản số………. ngày……… tháng…….. năm……..

2\. Cơ quan cấp giấy phép:……………………………………………………………………….

3\. Khoáng sản được phép khai thác:………………………………………………………….

4\. Phương pháp khai thác: …………………………………………… (lộ thiên, hầm lò).

5\. Diện tích khu vực khai thác: …………………………………………….(m2, ha, km2).

6\. Trữ lượng được phép khai thác: ………………………………………………(tấn, m3).

7\. Công suất khai thác: ………………………….. (tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).

8\. Thời hạn giấy phép khai thác: …………………………………………… (tháng, năm).

9\. Vị trí mỏ: ……………………………………………………………………………………………

**II.2. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản**

1\. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản): …………. đồng; được phê duyệt tại Quyết định số ………… ngày ……. tháng ……. năm …….. , phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số …………. ngày …….. tháng …….. năm………., phê duyệt bổ sung tại Quyết định số ……… ngày ……. tháng …….. năm ……… của ……… (_Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, phê duyệt bổ sung)_………..)_._

2\. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:



| **STT** | **Thời gian (trong kỳ quyết toán)** | **Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản** | **Ghi chú** |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Số nộp thừa chuyển từ kỳ trước** | **Số được thông báo hàng năm** | **Số đã nộp** | **Số còn nợ** |  |  |  |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (8) |
| 1 | Năm…. |  |  |  |  |  |
| 2 | Năm…. |  |  |  |  |  |
| 3 | Năm…. |  |  |  |  |  |
| 4 | Năm…. |  |  |  |  |  |
| 5 | Năm…. |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |



3\. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong kỳ quyết toán:



| **TT** | **Tên loại tài nguyên** | **Khối lượng khoáng sản nguyên khai** | **Khối lượng khoáng sản sau chế biến** | **Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác** | **Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến** | **Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến** | **Ghi chú** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Đơn vị tính** | **Khối lượng** | **Đơn vị tính** | **Khối lượng** |  |  |  |  |  |  |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Năm……… |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Khoáng sản … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Khoáng sản … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Năm……… |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Khoáng sản … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Khoáng sản … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … | ……. |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**Tổng** **cộng**_ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**Khoáng** **sản** **…**_ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**Khoáng** **sản** **…**_ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**Lưu** **ý:**_

a) Cột 4: là khối lượng khoáng sản nguyên khai (trừ than); là khối lượng than sạch trong than khai thác (đối với khoáng sản than).

b) Cột 7, 8, 9 chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1 phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.

c) Số liệu, thông tin về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP. Số liệu được tổng hợp từ nguồn nào cần được ghi chú rõ trong cột số 10.

d) Trường hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP có sự chênh lệch quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 1 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giải trình của mình.

4\. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ……………đồng.

5\. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được thông báo nộp29 hàng năm: …………………………………………………………. đồng.

………….(_Tên tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán_)…………. cam kết số liệu kê khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.



| _………., ngày…… tháng…… năm 20…_ **Tên tổ chức, cá nhân _(Ký tên, đóng dấu)_ |
| --- |



\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

29 Theo Văn bản thông báo của cơ quan thuế







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word