Mẫu Bảng kê lượng tiền mặt luân chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay (Mẫu số 07/BKTMKVTB Phụ lục III) ban hành kèm theo Nghị định 273/2026/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Bảng kê lượng tiền mặt luân chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay
Mẫu số 07/BKTMKVTB
BẢNG KÊ LƯỢNG TIỀN MẶT LUÂN CHUYỂN
GIỮA KHO CHỨA HÀNG MIỄN THUẾ VÀ TÀU BAY
….., ngày … tháng… năm …
(01) Số hiệu chuyến bay: Ngày giờ bay:
(02) Từ sân bay: Đến sân bay:
(03) Số hiệu phương tiện chứa hàng miễn thuế:
(04) Họ tên người giao tiền: Chức vụ:
(05) Họ tên người nhận tiền: Chức vụ:
|
Tiền mặt đưa lên tàu bay (06) |
(07) Xác nhận của hải quan (Ký, đóng dấu số hiệu công chức) |
Tiền mặt mang xuống tàu bay (08) |
(09) Xác nhận của hải quan (Ký, đóng dấu số hiệu công chức) |
Tổng lượng tiền thu được không bằng tiền mặt (10) |
||||
|
STT |
Loại tiền |
Số lượng |
STT |
Loại tiền |
Số lượng |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(11) ĐẠI DIỆN |
(12) TIẾP VIÊN |
(13) ĐẠI DIỆN |
(14) TIẾP VIÊN |
* Ghi chú: Tại cột (06) và (08) ghi rõ loại tiền mang vào/ra khu cách ly như: VND, USD, EURO,…
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 273/2026/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Bảng kê lượng tiền mặt luân chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Bảng kê lượng tiền mặt luân chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.