---
title: Mẫu bảng tổng hợp trạng thái kỹ thuật công trình đường sắt
date: 2026-04-11T10:58:20Z
modified: 2026-04-11T10:58:21Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bang-tong-hop-trang-thai-ky-thuat-cong-trinh-duong-sat/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157962
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T10:58:21Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu bảng tổng hợp trạng thái kỹ thuật công trình đường sắt

**PHỤ LỤC XXI. BẢNG TỔNG HỢP TRẠNG THÁI KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT**

_(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)_

**I. Đường chính tuyến**

1\. Tuyến đường sắt: ………………………………………………………………………

2\. Khổ đường: …………………………………………………………………………………..

3\. Lý trình đầu:……….; lý trình cuối:…………; chiều dài …………………………….

4\. Tổng chiều dài cầu: …………………………………………………………………….

5\. Tổng chiều dài hầm: ………………………………..

6\. Số lượng ghi trên chính tuyến: …bộ; tổng chiều dài…………………………………………….

7\. Khối lượng đường chính:

– Loại ray…, loại tà vẹt… khối lượng …

– Loại ray…, loại tà vẹt… khối lượng …

….

8\. Trạng thái kỹ thuật đường chính tuyến được lập cho từng khu gian theo bảng sau:



| TT | Lý trình đầu | Lý trình cuối | Chiều dài | Loại nền đường | Chiều dày nền đá | Loại ray | Loại tà vẹt | Loại phụ kiện | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình_ _thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn chạy tàu._

**II. Đường ga**

1\. Tuyến đường sắt: ………………………..

2\. Khổ đường:…………………………

3\. Khối lượng đường ga:

– Loại ray…, loại tà vẹt… khối lượng …

– Loại ray…, loại tà vẹt… khối lượng …

….

4\. Trạng thái kỹ thuật đường ga được lập cho từng ga theo bảng sau:

4.1. Ga:….



| TT | Tên đường ga | Chiều dài toàn bộ | Chiều dài đặt ray | Chiều dài sử dụng | Loại ray | Loại tà vẹt | Loại phụ kiện | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



4.2. Ga…

…

_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn chạy tàu._

**III. Ghi**

1\. Tuyến (đoạn tuyến) đường sắt:…………………………

2\. Khổ đường: …………………………

3\. Khối lượng ghi:

– Loại ghi… số lượng …

– Loại ghi… số lượng …

….

4\. Trạng thái kỹ thuật ghi được lập cho từng ga _(hoặc khu gian)_ theo bảng sau:

4.1. Ga:…



| TT | Tên bộ ghi | Lý trình | Các yếu tố kỹ thuật của ghi | Nước sản xuất | Năm lắp đặt | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tang ghi | Loại ray | Chiều dài | Loại tâm | Hướng rẽ | Góc rẽ |  |  |  |



4.2. Ga:…

…

_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình_ _thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn chạy tàu._

**IV. Cầu**

1\. Tuyến đường sắt:…………………………

2\. Khổ đường: …………………………

3\. Khối lượng cầu:

– Loại cầu… khối lượng …

– Loại cầu… khối lượng …

….

4\. Trạng thái kỹ thuật của cầu được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:



| TT | Tên cầu, lý trình | Chiều dài cầu | Số nhịp | Chiều dài dầm | Loại dầm | Mặt cầu | Mố/ trụ | Tải trọng | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình_ _thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn chạy tàu._

**V. Cống**

1\. Tuyến đường sắt:……………………..

2\. Khổ đường: ……………………..

3\. Khối lượng cống:

– Loại cống… khối lượng …

– Loại cống… khối lượng …

….

4\. Trạng thái kỹ thuật của cống được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:



| TT | Lý trình | Hình dạng | Khẩu độ | Chiều dài cống | Chiều dài thân cống | Vật liệu | Chiều cao đất đắp | Tải trọng | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình_ _thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn chạy tàu._

**VI. Hầm**

1\. Tuyến đường sắt:

2\. Khổ đường:

3\. Khối lượng hầm:

– Loại hầm… khối lượng …

– Loại hầm… khối lượng …

….

4\. Trạng thái kỹ thuật của hầm được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:



| TT | Tên hầm, lý trình | Chiều dài | Bán kính cong | Độ dốc | Hướng rẽ | Vật liệu | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tường | Vòm |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn chạy tàu._

**VII. Công trình kiến trúc**

1\. Trạng thái kỹ thuật công trình nhà ga, kho ga và các công trình phụ trợ được lập cho từng ga theo bảng sau:

1.1. Tuyến đường sắt: …

1.1.1. Ga: …



| TT | Loại công trình | Cấp công trình | Diện tích | Kết cấu | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nhà ga (gồm Phòng chỉ huy chạy tàu; phòng đặt máy thông tin tín hiệu; phòng đợi tàu; các phòng chức năng khác). |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Kho ga |  |  |  |  |  |  |  |
| 3 | Đề-pô |  |  |  |  |  |  |  |
| 4 | Nhà đặt thiết bị TTTH (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |
| 5 | Nhà gác ghi |  |  |  |  |  |  |  |
| 6 | Nhà cung cầu (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |
| 7 | Nhà cung đường (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |
| 8 | Nhà cung TTTH (nếu có) |  |  |  |  |  |  |  |
| 9 | Nhà đặt máy bơm, máy nổ |  |  |  |  |  |  |  |
| 10 | Bể nước (bao gồm cả bể nước phục vụ PCCC) |  |  |  |  |  |  |  |
| 11 | Nhà để xe |  |  |  |  |  |  |  |
| 12 | Tường rào, hệ thống cấp, thoát nước và các công trình phụ trợ khác. |  |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |  |



1.1.2. Ga: …

…

2\. Trạng thái kỹ thuật công trình nhà gác đường ngang, gác cầu, gác hầm được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:

2.1. Tuyến đường sắt: …



| TT | Loại công trình | Cấp công trình | Diện tích | Kết cấu | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nhà gác đường ngang |  |  |  |  |  |  |  |
| 1.1 | Đường ngang Km… |  |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Nhà gác cầu |  |  |  |  |  |  |  |
| 2.1 | Cầu Km… |  |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |  |
| 3 | Nhà gác hầm |  |  |  |  |  |  |  |
| 3.1 | Hầm Km… |  |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |  |



2.2. Tuyến đường sắt: …

…

3\. Trạng thái kỹ thuật công trình ke ga, sân ga, bãi hàng, quảng trường ga, đường bộ trong ga được lập cho từng ga theo bảng sau:

3.1. Tuyến đường sắt: …

3.1.1. Ga: …



| TT | Loại công trình | Diện tích | Kết cấu | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ke ga |  |  |  |  |  |  |
| 1.1 | Ke không có mái che |  |  |  |  |  |  |
| 1.2 | Ke có mái che |  |  |  |  |  |  |
| 1.3 | Giao ke |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Bãi hàng |  |  |  |  |  |  |
| 2.1 | … |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |
| 3 | Sân ga |  |  |  |  |  |  |
| 3.1 | … |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |
| 4 | Quảng trường ga |  |  |  |  |  |  |
| 4.1 | … |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |
| 5 | Đường bộ vào ga |  |  |  |  |  |  |
| 5.1 | … |  |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |  |



3.1.2. Ga: …

_**…**_

3.2. Tuyến đường sắt: …

3.2.1. Ga: …

_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn cho khai thác sử dụng._

**IX. Đường ngang**

1\. Trạng thái kỹ thuật công trình đường ngang phòng vệ bằng biển báo được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:

1.1. Tuyến đường sắt: …



| TT | Tên, lý trình | Hệ thống phòng vệ | Tầm nhìn phía đường bộ | Tầm nhìn phía đường sắt | Góc giao | Cấp đường bộ | Chiều rộng mặt đường bộ | Độ dốc đường bộ | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



1.2. Tuyến đường sắt: …

…

2\. Trạng thái kỹ thuật công trình đường ngang phòng vệ bằng cảnh báo tự động được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:

2.1. Tuyến đường sắt: …



| TT | Tên, lý trình | Hệ thống phòng vệ | Tầm nhìn phía đường bộ | Tầm nhìn phía đường sắt | Góc giao | Cấp đường bộ | Chiều rộng mặt đường bộ | Độ dốc đường bộ | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



2.2. Tuyến đường sắt: …

…

3\. Trạng thái kỹ thuật công trình đường ngang phòng vệ có người gác được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:

3.1. Tuyến đường sắt: …



| TT | Tên, lý trình | Hệ thống phòng vệ | Tầm nhìn phía đường sắt | Góc giao | Cấp đường bộ | Chiều rộng mặt đường bộ | Độ dốc đường bộ | Nhà gác đường ngang | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



3.2. Tuyến đường sắt: …

_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn._

**X. Hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt**

1\. Trạng thái kỹ thuật công trình đường truyền tải được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:

1.1. Tuyến đường sắt: …



| Đoạn | Dây trần | Cáp thông tin, tín hiệu (km/sợi) | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái kỹ thuật công trình (\*) |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Cột đầu (lý trình đầu) | Cột cuối (lý trình cuối) | Loại cột | Loại xà | Số đôi dây | Cáp quang treo | Cáp quang chôn | Cáp đồng treo | Cáp đồng chôn |



1.2. Tuyến đường sắt: …

…

2\. Trạng thái kỹ thuật trạm thông tin, trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động được lập cho từng tuyến đường sắt theo bảng sau:

2.1. Tuyến đường sắt: …



| TT | Tên trạm, địa điểm xây dựng | Loại hình trạm | Chức năng | Số lượng thiết bị chính | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái kỹ thuật công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



2.2. Tuyến đường sắt: …

…

3\. Trạng thái kỹ thuật thiết bị thông, tin tín hiệu ga được lập cho từng ga đường sắt theo bảng sau:

3.1. Tuyến đường sắt: …

3.1.1. Ga: …



| TT | Tên thiết bị | Loại hình thiết bị | Chức năng | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái kỹ thuật công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



3.1.2. Ga: …

…

3.2. Tuyến đường sắt: …

3.2.1. Ga: …

4\. Trạng thái kỹ thuật thiết bị thông, tin tín hiệu phòng vệ đường ngang có người gác, cầu chung, thông tin cảnh giới đường ngang được lập cho từng đường ngang, cầu chung, điểm cảnh giới trên tuyến đường sắt theo bảng sau:

4.1. Tuyến đường sắt: …

4.1.1. Đường ngang Km…



| TT | Tên thiết bị | Loại hình thiết bị | Chức năng | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái kỹ thuật công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



4.1.2. Đường ngang Km…

…

4.2. Tuyến đường sắt: …

4.2.1. Đường ngang Km…

…

5\. Trạng thái kỹ thuật thiết bị tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động được lập cho từng đường ngang trên tuyến đường sắt theo bảng sau:

5.1. Tuyến đường sắt: …

5.1.1. Đường ngang Km…



| TT | Tên thiết bị | Loại hình thiết bị | Chức năng | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sửa chữa, nội dung sửa chữa | Thời điểm kiểm tra | Trạng thái kỹ thuật công trình (\*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |



5.1.2. Đường ngang Km…

…

5.2. Tuyến đường sắt: …

5.2.1. Đường ngang Km…

…

_**Ghi chú:** Cột "Trạng thái công trình" ghi theo hướng dẫn của Quy trình bảo trì, trường hợp chưa đủ điều kiện để đánh giá theo hướng dẫn của quy trình bảo trì, ghi theo nội dung đánh giá trực quan về chất lượng công trình với các mức 1, 2, 3 như sau:_

_– Mức 1: Công trình không có dấu hiệu hư hỏng, bảo đảm điều kiện khai thác bình thường._

_– Mức 2: Công trình có dấu hiệu hư hỏng nhỏ nhưng vẫn bảo đảm điều kiện khai thác, cần phải sửa chữa nhỏ lẻ trong quá trình bảo dưỡng, về lâu dài cần lập kế hoạch sửa chữa định kỳ._

_– Mức 3: Công trình hư hỏng cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp và tổ chức xử lý để bảo đảm an toàn chạy tàu._







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu bảng tổng hợp trạng thái kỹ thuật công trình đường sắt

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu bảng tổng hợp trạng thái kỹ thuật công trình đường sắt**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word