---
title: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp
date: 2026-04-14T08:39:15Z
modified: 2026-07-06T13:33:50Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-chu-dau-tu-xay-dung-va-kinh-doanh-ha-tang-khu-san-xuat-kinh-doanh-dich-vu-tap-trung-hoac-cum-cong-nghiep/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 159238
tags:
  - báo cáo
  - bảo vệ môi trường
  - chủ đầu tư
  - cụm công nghiệp
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-chu-dau-tu-xay-dung-va-kinh-doanh-ha-tang-khu-san-xuat-kinh-doanh-dich-vu-tap-trung-hoac-cum-cong-nghiep.jpg
featured_image_alt: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-06T13:33:50Z
---

Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp (Mẫu số 06) ban hành kèm theo Thông tư 09/2026/TT-BNNMT.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp

**Mẫu số 06. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp**



| (1) **(2)** ——- | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: / BC-(3) | _(Địa danh), ngày …… tháng …… năm ……_ |



**BÁO** **CÁO**

**Công** **tác** **bảo** **vệ môi trường năm (4)**

**I. THÔNG** **TIN** **CHUNG**

– Tên chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp:

– Địa chỉ, số điện thoại:

– Người đại diện:

– Ngành nghề đầu tư trong từng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung/cụm công nghiệp:

– Giấy đăng ký kinh doanh …, Mã số thuế …

– Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (hoặc hồ sơ về môi trường tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 171 Luật Bảo vệ môi trường) số: …. ngày ….. cơ quan cấp ……

– Giấy phép môi trường\[1\] số:….. ngày…tháng…năm… cơ quan cấp…..

**II. TÌNH** **HÌNH** **HOẠT ĐỘNG** **CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN** **XUẤT,** **KINH** **DOANH,** **DỊCH** **VỤ TẠI** **KHU** **SẢN** **XUẤT,** **KINH** **DOANH,** **DỊCH** **VỤ TẬP** **TRUNG** **HOẶC** **CỤM** **CÔNG** **NGHIỆP.**

**Bảng 01a. Danh sách các cơ sở hoạt động** **trong** **khu** **sản** **xuất,** **kinh** **doanh,** **dịch** **vụ tập** **trung** **(viết** **tắt** **là** **KCN)**

_a) Tóm tắt tình hình hoạt động chung trong KCN:_



| **TT** | **Tên** **KCN đang hoạt động** | **Địa chỉ** | **Diện tích** **(ha)** | **Tên chủ đầu tư kinh** **doanh hạ tầng** | **Số lượng cơ sở đang hoạt động trong KCN** | **Tỷ lệ lấp đầy (%)** | **Hệ thống thu** **gom** **nước mưa (có/không)** | **Xử lý nước thải (m3/ngđ)** | **Tổng lượng CTR phát** **sinh** | **Công** **trình** **phòng** **ngừa, ứng phó sự cố môi trường** | **Tỷ lệ cây** **xanh** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng lượng nước thải phát sinh thực tế** (m3/ngày đêm) | **Công suất thiết kế của HTXLNT** (m3/ngày đêm) | **Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục** (ghi rõ thông số) | **Sinh** **hoạt (tấn/ năm)** | **Công** **nghiệp thông** **thường (kg/năm)** | **Nguy** **hại (kg/năm)** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** | **(14)** | **(15)** | **(16)** |
| **KCN** **A** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_b) Chi tiết danh sách các cơ sở hoạt động trong KCN:_



| **TT** | **Tên cơ sở hoạt động trong** **KCN** | **Số QĐ phê duyệt báo cáo ĐTM, xác nhận bảo vệ MT; Giấy phép môi trường (nếu có)** | **Loại hình sản xuất chính/** **quy** **mô** **công** **suất** | **Nước thải** | **Khí thải** | **Tổng lượng CTR phát sinh** | **Tỷ lệ cây xanh** |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng lượng nước thải phát** **sinh** **thực tế** (m3/ngày đêm**)** | **Đấu nối vào** **HTXLNT** | **Tách đấu nối (ghi rõ hệ thống quan trắc tự động, nếu có)** | **Lượng khí thải phát** **sinh** (m3/giờ) | **Quan trắc khí thải tự động, liên tục** (ghi rõ thông số) | **Sinh hoạt (tấn/năm)** | **Công nghiệp thông thường (kg/năm)** | **Nguy hại (kg/năm)** |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** |
| 1 | Cơ sở 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Cơ sở 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



**Bảng 01b. Danh sách các cơ sở hoạt động** **trong** **cụm** **công** **nghiệp** **(viết** **tắt** **là** **CCN)**

_a) Tóm tắt tình hình hoạt động chung trong CCN:_



| **TT** | **Tên** **CCN đang hoạt động** | **Địa chỉ** | **Diện tích** **(ha)** | **Tên chủ đầu tư kinh** **doanh hạ tầng** | **Số lượng cơ sở đang hoạt động trong KCN** | **Tỷ lệ lấp đầy (%)** | **Hệ thống thu** **gom** **nước mưa (có/không)** | **Xử lý nước thải** | **Tổng lượng CTR phát sinh** | **Công** **trình** **phòng** **ngừa, ứng phó sự cố môi trường** | **Tỷ lệ cây** **xanh** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng lượng nước thải phát sinh thực tế** (m3/ngày đêm) | **Công suất thiết kế của HTXLNT** (m3/ngày đêm) | **Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục** (ghi rõ thông số) | **Sinh** **hoạt (tấn/ năm)** | **Công** **nghiệp thông** **thường (kg/năm)** | **Nguy** **hại (kg/năm)** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** | **(14)** | **(15)** | **(16)** |
| **CCN** **A** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



_b) Chi tiết danh sách các cơ sở hoạt động trong CCN:_



| **TT** | **Tên cơ sở hoạt động trong** **CCN** | **Số QĐ phê duyệt báo cáo ĐTM, xác nhận bảo vệ MT; Giấy phép môi trường (nếu có)** | **Loại hình sản xuất chính/** **quy** **mô** **công** **suất** | **Xử lý nước thải** | **Xử lý khí thải** | **Tổng lượng CTR phát sinh** | **Tỷ lệ cây xanh** |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng lượng nước thải phát** **sinh** **thực tế** (m3/ngày đêm) | **Đấu nối vào** **HTXLNT** | **Tách đấu nối (ghi rõ hệ thống quan trắc tự động, nếu có)** | **Lượng khí thải phát** **sinh** **(m3/giờ)** | **Quan trắc khí thải tự động, liên tục** (ghi rõ thông số) | **Sinh hoạt (tấn/năm)** | **Công nghiệp thông thường (kg/năm)** | **Nguy hại (kg/năm)** |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** |
| 1 | Cơ sở 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Cơ sở 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



**III. TÌNH** **HÌNH** **XỬ LÝ NƯỚC** **THẢI**

1\. Kết quả đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung (tính đến thời điểm báo cáo):

– Số cơ sở đấu nối và tổng lượng nước thải từ các cơ sở này xả vào hệ thống xử lý nước thải tập trung tương ứng.

– Số cơ sở được miễn trừ đấu nối và tổng lượng nước thải phát sinh của các cơ sở này.

– Số cơ sở không/ chưa đấu nối theo quy định và tổng lượng nước thải phát sinh của các cơ sở này.

2\. Vận hành hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp:

– Liệt kê các công trình xử lý nước thải, bao gồm cả các thay đổi so với kỳ báo cáo trước, nếu có;

– Phương thức vận hành hệ thống xử lý nước thải;

– Tổng lưu lượng nước thải sinh hoạt phát sinh trong năm báo cáo và năm gần nhất (m3); Tổng lưu lượng theo thiết kế được phê duyệt trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường;

– Tổng lưu lượng nước thải công nghiệp phát sinh trong năm báo cáo và năm gần nhất (m3); Tổng lưu lượng theo thiết kế được phê duyệt trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường;

– Tỷ lệ nước thải phát sinh so với công suất xử lý và nước thải đầu ra của hệ thống xử lý nước thải tập trung.

– Số ngày vận hành trong năm/ số ngày dừng vận hành hoặc bảo dưỡng.

– Lượng điện tiêu thụ cho việc vận hành hệ thống xử lý nước thải tập trung (KWh/tháng).

– Lượng bùn thải phát sinh, biện pháp xử lý.

3\. Kết quả quan trắc nước thải

3.1. Quan trắc định kỳ nước thải

_a) Quan_ _trắc định_ _kỳ nước_ _thải_ _sinh_ _hoạt_

– Thời gian quan trắc:

– Tần suất quan trắc:

– Vị trí các điểm quan trắc:

– Tổng số lượng mẫu thực hiện quan trắc:

– Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng QCVN:

– Đơn vị thực hiện quan trắc………….. Số Vimcerts: …. – Vị trí quan trắc, số lượng mẫu quan trắc vượt quy chuẩn (nếu có) :

**Bảng** **02.** **Thống** **kê** **vị trí điểm** **quan** **trắc** **và** **kết** **quả quan** **trắc vượt** **QCVN** **(nếu** **có)**



| **TT** | **Tên** **điểm quan** **trắc** | **Ký** **hiệu điểm quan** **trắc** | **Thời gian quan trắc** | **Vị trí lấy mẫu Kinh độ** | **Vĩ độ** | **Chỉ tiêu quan trắc vượt QCVN** | **Kết quả quan** **trắc** | **Giá trị QCVN** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** |
| **1** | **Khu vực 1** | Ký hiệu điểm 1 | Ngày/tháng/ năm |  |  |  |  |  |
| Điểm quan trắc 1 | _106°08.4 65’_ | _21°12.88 1’_ |  |  |  |  |  |  |
| Điểm quan trắc 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **….** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**2**_ | _**Khu vực 2**_ |  |  |  |  |  |  |  |
| _–_ | Điểm quan trắc 1 |  |  |  |  |  |  |  |
| _–_ | Điểm quan trắc 2 |  |  |  |  |  |  |  |



_b) Quan_ _trắc định_ _kỳ nước_ _thải_ _công_ _nghiệp_

– Thời gian quan trắc:

– Tần suất quan trắc:

– Vị trí các điểm quan trắc:

– Tổng số lượng mẫu thực hiện quan trắc:

– Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng QCVN):

– Đơn vị thực hiện quan trắc………….. Số Vimcerts:……………….

– Vị trí quan trắc, số lượng mẫu quan trắc vượt quy chuẩn (nếu có):

**Bảng** **03.** **Thống** **kê** **vị trí điểm** **quan** **trắc** **và** **kết** **quả quan** **trắc vượt** **QCVN** **(nếu** **có)**



| **TT** | **Tên** **điểm quan** **trắc** | **Ký** **hiệu điểm quan** **trắc** | **Thời gian quan trắc** | **Vị trí lấy mẫu Kinh độ** | **Vĩ độ** | **Chỉ tiêu quan trắc vượt QCVN** | **Kết quả quan** **trắc** | **Giá trị QCVN** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** |
| **1** | **Khu vực 1** | Ký hiệu điểm 1 | Ngày/tháng/ năm |  |  |  |  |  |
| Điểm quan trắc 1 | _106°08.4 65’_ | _21°12.88 1’_ |  |  |  |  |  |  |
| Điểm quan trắc 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **….** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**2**_ | _**Khu vực 2**_ |  |  |  |  |  |  |  |
| _–_ | Điểm quan trắc 1 |  |  |  |  |  |  |  |
| _–_ | Điểm quan trắc 2 |  |  |  |  |  |  |  |



3.2. Quan trắc nước thải liên tục, tự động

_a) Thông_ _tin_ _chung_ _về hệ thống_ _quan_ _trắc nước_ _thải_ _tự động,_ _liên_ _tục_

– Vị trí, địa điểm lắp đặt trạm (kèm tọa độ và bản đồ vị trí đặt trạm).

– Mô tả đặc điểm nguồn thải được giám sát

– Tần suất thu nhận dữ liệu

– Danh mục thông số quan trắc, giá trị QCVN để so sánh với giá trị quan trắc đối với từng thông số.

– Thông tin về hoạt động hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị: thời gian, tần suất hiệu chuẩn, kiểm định.

_b) Tình_ _trạng_ _hoạt động_ _của_ _trạm_

– Các sự cố đối với hệ thống quan trắc tự động, nguyên nhân, cách khắc phục

– Các khoản thời gian hệ thống quan trắc tự động dừng hoạt động

– Thống kê mức độ đầy đủ của các kết quả quan trắc

**Bảng** **04.** **Bảng** **thống** **kê** **số liệu** **quan** **trắc**



| **Thông** **số** | **Thông** **số 1** | **Thông** **số 2** | **Thông** **số 3** | **…** | **…** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |
| Số giá trị quan trắc theo thiết kế |  |  |  |  |  |
| Số giá trị quan trắc nhận được |  |  |  |  |  |
| Số giá trị quan trắc lỗi/bất thường |  |  |  |  |  |
| Tỉ lệ số liệu nhận được so với số giá trị theo thiết kế (%) |  |  |  |  |  |
| Tỉ lệ số liệu lỗi/bất thường so với số giá trị nhận được (%) |  |  |  |  |  |



_**Ghi**_ _**chú:**_

– _Số giá_ _trị quan_ _trắc_ _theo_ _thiết_ _kế:_ _ví_ _dụ tần_ _suất_ _dữ liệu_ _là_ _5_ _phút/lần_ _thì_ _số giá_ _trị theo_ _thiết_ _kế trong_ _1_ _giờ là_ _60/5=12_ _giá_ _trị,_ _trong_ _1_ _ngày_ _là_ _12×24=_ _288_ _giá_ _trị._

– _Số giá_ _trị quan_ _trắc_ _nhận được:_ _số giá_ _trị nhận được_ _thực_ _tế_

– _Số giá_ _trị lỗi/bất thường:_ _số giá_ _trị quan_ _trắc_ _trong_ _thời_ _gian_ _thiết_ _bị quan_ _trắc_ _lỗi,_ _hỏng._

**Bảng** **05.** **Thống** **kê** **các** **sự cố tại** **các** **trạm** **và** **biện** **pháp** **khắc** **phục**



| **Tên** **sự cố** | **Thời** **gian** | **Nguyên** **nhân** **và** **biện** **pháp** **khắc** **phục đã được** **áp** **dụng** |
| --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** |
| Sự cố thứ 1 |  |  |
| Sự cố thứ 2 |  |  |
| Sự cố thứ 3 |  |  |
| … |  |  |



_c) Nhận_ _xét_ _kết_ _quả quan_ _trắc_

– Tính toán giá trị quan trắc trung bình 1 giờ (đối với các thông số có tần suất dữ liệu nhận được nhỏ hơn 1 giờ).

– So sánh giá trị quan trắc trung bình 1 giờ so với QCVN (đối với các thông số có trong QCVN).

– Thống kê các ngày có giá trị quan trắc trung bình 1 giờ vượt quá giới hạn của QCVN.

– Trong những ngày số liệu quan trắc cao bất thường cần có lý giải.

– Thống kê số số giá trị quan trắc trung bình 1 giờ vượt QCVN (thống kê theo từng thông số).

**Bảng** **06.** **Thống** **kê** **số giá** **trị quan** **trắc** **trung** **bình** **1** **giờ vượt** **quá** **giới** **hạn** **QCVN**



| **Thông** **số** | **Số ngày** **có** **giá** **trị trung** **bình** **1** **giờ vượt** **QCVN** | **Số giá** **trị trung** **bình** **1** **giờ vượt** **QCVN** | **Tỷ lệ giá** **trị trung** **bình** **1** **giờ vượt** **QCVN** **(%)** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| _Thông_ _số 1_ |  |  |  |
| _Thông_ _số 2_ |  |  |  |
| _Thông_ _số 3_ |  |  |  |
| … |  |  |  |



_**Ghi**_ _**chú:**_

_Tỉ lệ trung_ _bình_ _1_ _giờ vượt QCVN được_ _tính_ _bằng_ _số giá_ _trị trung_ _bình_ _1_ _giờ vượt_ _QCVN_ _trên_ _tổng_ _số giá_ _trị quan_ _trắc_ _trung_ _bình_ _1_ _giờ nhận được._

_d) Kết_ _luận:_

– Nhận định về mức độ đầy đủ của dữ liệu thu nhận

– Thông số vượt ngưỡng; thời gian vượt ngưỡng so với QCVN tương ứng.

**IV. CÔNG** **TÁC** **PHÒNG** **NGỪA,** **ỨNG** **PHÓ** **VÀ** **KHẮC** **PHỤC** **SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG**

1\. Việc xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường

2\. Báo cáo việc thực hiện công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường, tập trung làm rõ các nội dung chính như sau:

\+ Các giải pháp phòng ngừa sự cố môi trường tại khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp.

\+ Việc ứng phó và khắc phục sự cố môi trường xảy ra tại khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp.

**Bảng** **07.** **Kết** **quả thực** **hiện** **công** **tác** **phòng** **ngừa,** **ứng** **phó** **và** **khắc** **phục** **sự cố môi trường**



| **STT** | **Sự cố** | **Thời** **gian** **xảy** **ra** | **Nguyên** **nhân** | **Hậu** **quả,** **tác động** | **Các** **hoạt động** **ứng** **phó,** **khắc** **phục** | **Các khó khăn và đề xuất** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** |



3\. Tổng diện tích cây xanh trong khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghiệp: Tỷ lệ diện tích cây xanh.

**V. CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG DỰ ÁN**

1\. Tiến độ xây dựng, hoàn thành công trình thu gom, thoát nước mưa, nước thải.

2\. Tiến độ xây dựng, hoàn thành trạm xử lý nước thải tập trung.

3\. Tình hình thu hút đầu tư vào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp (đánh giá sự phù hợp với danh mục ngành nghề thu hút đầu tư).

4\. Các công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải; công trình, biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải trong kỳ báo cáo.

5\. Tình hình phát sinh và quản lý CTRSH, CTRCNTT, CTNH trong kỳ báo cáo.

**VI. KẾT** **LUẬN** **VÀ** **KIẾN** **NGHỊ**

1\. Nhận xét chung về chất lượng môi trường tại khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp.

2\. Nhận xét và đánh giá chung về sự tuân thủ các quy định bảo vệ môi trường, công tác xử lý chất thải và quan trắc môi trường của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp và các cơ sở trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp.

3\. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có).



| _**Nơi nhận:**_ – ……………; – …………….; – Lưu: VT, (5), (6). | **QUYỀN** **HẠN,** **CHỨC** **VỤ CỦA NGƯỜI** **KÝ** _(Chữ ký_ _của người_ _có_ _thẩm_ _quyền,_ _dấu/chữ ký_ _số của cơ quan, tổ chức)_ **Họ và** **tên** |
| --- | --- |



_**Ghi**_ _**chú:**_

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(4) Năm báo cáo.

(5) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(6) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

\[1\] Trường hợp chưa có giấy phép môi trường tổng hợp, ghi các giấy phép môi trường thành phần mà cơ sở đã có (Giấy xác nhận hoàn thành công trình BVMT; Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước hoặc công trình thủy lợi; Sổ chủ nguồn thải CTNH)







## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [09/2026/TT-BNNMT](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-09-2026-tt-bnnmt-sua-doi-thong-tu-02-2022-tt-btnmt-huong-dan-luat-bao-ve-moi-truong-duoc-sua-doi-boi-thong-tu-07-2025-tt-btnmt-va-thong-tu-07-2025-tt-bnnmt.md) sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bởi Thông tư 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư 07/2025/TT-BNNMT





![Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-chu-dau-tu-xay-dung-va-kinh-doanh-ha-tang-khu-san-xuat-kinh-doanh-dich-vu-tap-trung-hoac-cum-cong-nghiep.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoặc cụm công nghiệp**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/159238/)

## Topics

**Thẻ:** [báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao___vi.md), [bảo vệ môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-ve-moi-truong___vi.md), [chủ đầu tư](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/chu-dau-tu___vi.md), [cụm công nghiệp](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/cum-cong-nghiep.md)