---
title: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)
date: 2026-04-14T08:39:07Z
modified: 2026-07-06T05:57:04Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-chu-du-an-dau-tu-co-so-san-xuat-kinh-doanh-dich-vu-ap-dung-doi-voi-du-an-co-so-thuoc-doi-tuong-phai-co-giay-phep-moi-truong/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 159236
tags:
  - báo cáo
  - bảo vệ môi trường
  - dự án đầu tư
  - giấy phép môi trường
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-chu-du-an-dau-tu-co-so-san-xuat-kinh-doanh-dich-vu-ap-dung-doi-voi-du-an-co-so-thuoc-doi-tuong-phai-co-giay-phep-moi-truong.jpg
featured_image_alt: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-06T05:57:04Z
---

Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường) (Mẫu số 05.A) ban hành kèm theo Thông tư 09/2026/TT-BNNMT.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)

**Mẫu số 05.A. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ** _**(áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)**_



| (1) **(2)** ——- | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: / BC-(3) | _(Địa danh), ngày …… tháng …… năm ……_ |



**BÁO** **CÁO**

**Công** **tác** **bảo** **vệ môi trường năm (4)**

**THÔNG** **TIN** **CHUNG**

– Tên dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:

– Địa chỉ, số điện thoại:

– Người đại diện:

– Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:…….; quy mô/công suất: ……… Tần suất hoạt động (thường xuyên hoặc theo mùa vụ, ghi rõ thời gian nếu hoạt động theo mùa vụ)

– Giấy đăng ký kinh doanh …, Mã số thuế …

– Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (hoặc hồ sơ về môi trường tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 171 Luật Bảo vệ môi trường) số: …. ngày ….. cơ quan cấp ……

– Giấy phép môi trường\[2\] số: …. ngày ….. cơ quan cấp ……

– Giấy chứng nhận ISO 14001 (nếu có):……….

– Khối lượng sản phẩm của năm báo cáo và năm gần nhất (kèm theo đơn vị đo).

– Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất, điện, nước tiêu thụ của năm báo cáo và năm gần nhất (kèm theo đơn vị đo).

**Phần** **1.** **Kết** **quả thực** **hiện** **các** **công** **trình,** **biện** **pháp** **bảo** **vệ môi trường**

**1. Về công** **trình** **bảo** **vệ môi trường (BVMT) đối** **với nước** **thải**

_**1.1. Xử lý nước**_ _**thải**_

– Liệt kê các công trình xử lý nước thải, bao gồm cả các thay đổi so với kỳ báo cáo trước, nếu có.

– Tiến độ xây dựng, hoàn thành các hạng mục công trình xử lý nước thải; công tác quản lý, xử lý nước thải trong kỳ báo cáo.

– Lưu lượng nước thải trung bình phát sinh và xả thải theo ngày, tổng phát sinh và xả thải trong năm báo cáo và năm gần nhất (m3) đối với từng loại nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước trao đổi nhiệt (nếu có).

– Tình hình đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (đối với các cơ sở nằm trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp); chuyển giao nước thải theo quy định (nếu có).

_**1.2. Kết**_ _**quả quan**_ _**trắc nước**_ _**thải**_

_1.2.1. Quan_ _trắc định_ _kỳ nước_ _thải_

– Thời gian quan trắc.

– Tần suất quan trắc.

– Tổng số lượng mẫu thực hiện quan trắc.

– Đơn vị thực hiện quan trắc………….. Số Vimcerts:……………….

– Đánh giá kết quả quan trắc theo giấy phép môi trường được cấp.

_1.2.2. Quan_ _trắc_ _nước_ _thải_ _liên_ _tục,_ _tự động_

– Số lượng trạm, các thông số quan trắc nước thải tự động, liên tục và kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, kiểm soát chất lượng hệ thống theo quy định.

– Đánh giá hoạt động của hệ thống quan trắc nước thải liên tục, tự động theo quy định về kỹ thuật quan trắc (trong đó có đánh giá tình trạng hoạt động của trạm: các sự cố đối với hệ thống quan trắc tự động, nguyên nhân, cách khắc phục; các khoảng thời gian hệ thống quan trắc tự động dừng hoạt động; …).

– Nhận xét kết quả quan trắc: tính toán giá trị quan trắc trung bình 1 giờ (đối với các thông số có tần suất dữ liệu nhận được nhỏ hơn 1 giờ); so sánh giá trị quan trắc trung bình 1 giờ và 24 giờ so với QCVN (đối với các thông số có trong QCVN); thống kê các ngày có giá trị quan trắc trung bình 1 giờ và 24 giờ vượt quá giới hạn của QCVN; trong những ngày số liệu quan trắc cao bất thường cần có lý giải; thống kê số giá trị quan trắc trung bình 1 giờ và 24 giờ vượt QCVN (thống kê theo từng thông số).

**2. Về công** **trình** **bảo** **vệ môi trường đối** **với** **khí** **thải**

_**2.1. Xử lý**_ _**khí**_ _**thải**_

– Liệt kê các công trình xử lý khí thải, bao gồm cả các thay đổi so với kỳ báo cáo trước, nếu có.

– Tiến độ xây dựng, hoàn thành các hạng mục công trình xử lý khí thải; biện pháp giảm thiểu bụi phát sinh đã áp dụng trong kỳ báo cáo.

– Lưu lượng khí thải phát sinh theo giờ, tổng lưu lượng phát sinh theo năm của từng dòng thải phát sinh trong năm báo cáo và năm báo cáo gần nhất (đơn vị: m3).

_**2.2. Kết**_ _**quả quan**_ _**trắc**_ _**khí**_ _**thải**_

(_**Mô**_ _**tả các thông tin tương tự như đối**_ _**với**_ _**quan**_ _**trắc nước**_ _**thải**_).

**3. Về quản** **lý** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt,** **chất** **thải** **rắn** **công** **nghiệp thông thường**

Thống kê chất thải phát sinh theo năm và số liệu trung bình phát sinh theo ngày (Trường hợp có nhiều hơn một dự án, cơ sở phát sinh chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường thì phân biệt rõ đối với từng dự án, cơ sở).

a) Thống kê CTRSH



| **TT** | **CTRSH** | **Khối lượng** **(tấn)/năm** | **Khối lượng** **(tấn)/ngày** | **Tổ chức,** **cá** **nhân** **tiếp** **nhận** **CTRSH** | **Khối lượng năm gần** **nhất** **(tấn)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |
| 1 |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |
| ….. |  |  |  |  |  |
| Tổng cộng |  |  |  |  |  |



b) Thống kê CTRCNTT (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và không thường xuyên)



| **TT** | **Nhóm** **CTRCNTT** | **Khối lượng** **(kg)/ngày** | **Khối lượng** **(kg)/năm** | **Tổ chức,** **cá** **nhân** **tiếp** **nhận CTRCNTT** | **Khối lượng năm gần** **nhất** **(kg)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |
| 1 | Sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu cho quá trình sản xuất (tại cơ sở) |  |  |  |  |
| 2 | Tái sử dụng, tái chế để làm nguyên liệu, nhiên liệu cho ngành sản xuất khác (chuyển giao cho tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT) |  |  |  |  |
| 3 | Chất thải phải xử lý |  |  |  |  |



b1) Đối với cơ sở sản xuất có sử dụng CTRCNTT để tái sử dụng, tái chế, làm nguyên liệu sản xuất



| **TT** | **Tổ chức,** **cá** **nhân** **chuyển** **giao** **CTRCNTT** | **Khối lượng** **(kg)/ngày** | **Khối lượng** **(kg)/năm** | **Chủng** **loại** **chất** **thải** | **Khối lượng** **năm gần nhất** **(kg)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |
| 1 | Hạt nix, tro bay, tro đáy, giấy, nhựa…. |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |



b2) Thống kê các loại CTRCNTT khác phải xử lý (nếu có)



| **TT** | **Nhóm** **CTRCNTT khác** | **Khối lượng** **(kg)/ngày** | **Khối lượng** **(kg)/năm** | **Phương thức** **tự xử lý** | **Tổ chức,** **cá** **nhân** **tiếp** **nhận** **CTRCNTT** | **Khối lượng năm gần** **nhất** **(kg)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |  |  |



**4. Về quản** **lý** **chất** **thải** **nguy** **hại**

Thống kê CTNH (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và không thường xuyên)



| **Tên** **chất** **thải** | **Mã** **CTNH** | **Khối** **lượng** **(kg)/ngày** | **Khối lượng** **(kg)/ngày** | **Phương pháp xử lý** **(i)** | **Tổ chức,** **cá** **nhân** **tiếp** **nhận** **CTNH** | **Khối lượng** **năm gần** **nhất** **(kg)** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** |
| (Tên tổ chức/cá nhân, số giấy phép môi trường/ giấy phép môi trường thành phần) |  |  |  |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |  |  |  |



(i) Ghi ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); TR (Tẩy rửa); SC (Sơ chế); Khác (ghi rõ tên phương pháp).

a) Thống kê các CTNH được xuất khẩu (nếu có):



| **Tên** **chất** **thải** | **Mã** **CTNH** | **Mã** **Basel** | **Khối lượng** **(kg)** | **Đơn vị vận** **chuyển** **xuyên** **biên** **giới** | **Đơn vị xử lý** **ở nước** **ngoài** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |
| (tên, địa chỉ) | (tên, địa chỉ) |  |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |  |  |



b) Thống kê các CTNH được tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở (nếu có)



| **Tên** **chất** **thải** | **Mã** **CTNH** | **Khối lượng** **(kg)/năm** | **Phương thức** **tự tái** **sử dụng, sơ chế,** **tái** **chế,** **xử lý, đồng** **xử lý,** **thu** **hồi năng lượng** **từ CTNH** |
| --- | --- | --- | --- |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



– Kế hoạch quản lý CTNH trong kỳ báo cáo tới (trừ trường hợp chủ nguồn thải có thời gian hoạt động dưới 01 năm).

**5. Về quản** **lý** **chất** **thải** **y** **tế (chỉ áp** **dụng đối** **với các cơ sở y** **tế)**

_**5.1. Thống**_ _**kê**_ _**chất**_ _**thải**_ _**y**_ _**tế phát sinh và được**_ _**xử lý**_ _**tại cơ sở y**_ _**tế trong**_ _**kỳ báo**_ _**cáo**_

(Trường hợp có các cơ sở trực thuộc, thì ngoài thống kê chất thải y tế của cơ sở, cần thống kê lần lượt đối với từng cơ sở y tế trực thuộc theo bảng dưới đây).



| TT | Loại chất thải y tế | Mã chất thải nguy hại | Đơn vị tính | Khối lượng chất thải phát sinh | Khối lượng chất thải được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật | Xử lý chất thải y tế |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Chuyển giao cho đơn vị khác xử lý | Tự xử lý tại cơ sở y tế |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Khối lượng | Tên đơn vị chuyển giao | Số lượng | Hình thức/ Phương pháp xử lý(\*) |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** |
| **I** | **Tổng lượng** **chất** **thải** **y** **tế nguy** **hại** | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Tổng lượng chất thải lây nhiễm: | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 1.1 | Chất thải lây nhiễm sắc nhọn | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 1.2 | Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 1.3 | Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 1.4 | Chất thải giải phẫu | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Tổng lượng chất thải nguy hại không lây nhiễm, gồm: | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 2.1 | Hóa chất thải bỏ bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 2.2 | Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 2.3 | Vỏ chai, lọ đựng thuốc hoặc hoá chất, các dụng cụ dính thuốc hoặc hoá chất thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 2.4 | Thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng thải bỏ có chứa thủy ngân, cadimi | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 2.5 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm dạng lỏng | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 2.6 | Tổng lượng chất thải nguy hại khác | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Tổng lượng** **chất** **thải** **rắn** **thông thường** | kg/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| **III** | **Tổng lưu lượng nước** **thải** | m3/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 4.1 | Nước thải y tế | m3/năm |  |  |  |  |  |  |  |
| 4.2 | Nước thải sinh hoạt | m3/năm |  |  |  |  |  |  |  |



_**Ghi**_ _**chú:**_

_(\*)_ _Hình_ _thức/phương pháp tự xử lý_ _chất_ _thải_ _y_ _tế tại cơ sở y_ _tế:_

_– Chất_ _thải_ _y_ _tế nguy_ _hại: KĐ (hấp ướt,_ _vi_ _sóng),_ _C_ _(Chôn_ _lấp), LĐ (lò đốt_ _2_ _buồng),_ _TC (đốt_ _1_ _buồng_ _hoặc đốt_ _thủ công), K (phương pháp khác)._

_– Trường_ _hợp_ _một_ _loại_ _chất_ _thải_ _có_ _áp_ _dụng đồng_ _thời_ _trong_ _kỳ báo_ _cáo_ _cả việc_ _thuê_ _xử lý_ _và_ _tự xử lý_ _thì_ _cần_ _ghi_ _rõ_ _hình_ _thức và phương pháp xử lý_ _cho_ _từng trường_ _hợp_ _cụ thể._

_– Nước_ _thải:_ _HTXLNT_ _(xử lý_ _qua_ _hệ thống_ _xử lý nước_ _thải),_ _KT_ _(Không_ _xử lý_ _bằng_ _hệ thống_ _xử lý nước_ _thải,_ _chỉ khử trùng nước_ _thải trước_ _khi_ _xả ra môi trường),_ _KXL_ _(Không_ _xử lý,_ _thải_ _thẳng ra môi trường)_.

_**5.2. Thống**_ _**kê**_ _**khối lượng**_ _**chất**_ _**thải**_ _**nhựa trong năm**_



| **TT** | **Loại** **chất** **thải** **nhựa** | **Khối lượng** **phát sinh (kg/năm)** | **Khối lượng** **chuyển giao để tái** **chế (kg/năm)** | **Tên đơn vị nhận** **chuyển giao để tái** **chế** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** |
| 1 | Chất thải lây nhiễm |  |  |  |
| 2 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm |  |  |  |
| 3 | Chất thải rắn thông thường: |  |  |  |
| – | Chất thải rắn thông thường từ sinh hoạt thường ngày |  |  |  |
| – | Chất thải rắn thông thường từ hoạt động chuyên môn y tế |  |  |  |
| **Tổng** **cộng** **(1+2+3)** |  |  |  |  |



**6. Về phòng** **ngừa,** **ứng** **phó** **sự cố môi trường**

_**6.1. Việc**_ _**xây**_ _**dựng**_ _**kế hoạch**_ _**phòng**_ _**ngừa,**_ _**ứng**_ _**phó**_ _**và**_ _**khắc**_ _**phục**_ _**sự cố môi trường**_

_**6.2. Báo**_ _**cáo**_ _**việc**_ _**thực**_ _**hiện**_ _**công**_ _**tác**_ _**phòng**_ _**ngừa,**_ _**ứng**_ _**phó**_ _**và**_ _**khắc**_ _**phục**_ _**sự cố môi trường,**_ _**tập**_ _**trung**_ _**làm**_ _**rõ**_ _**các**_ _**nội dung chính như sau**_

– Các giải pháp phòng ngừa sự cố môi trường tại cơ sở.

– Việc ứng phó và khắc phục sự cố môi trường xảy ra tại cơ sở.

**7. Về báo** **cáo** **quản** **lý** **các** **chất** **ô** **nhiễm** **khó** **phân** **hủy** **và** **nguyên** **liệu,** **nhiên** **liệu,** **vật** **liệu,** **sản** **phẩm,** **hàng** **hóa,** **thiết** **bị có** **chứa** **chất** **ô** **nhiễm** **khó** **phân** **hủy**

_**7.1. Thông**_ _**tin**_ _**về chủng**_ _**loại**_ _**và**_ _**khối lượng**_ _**chất**_ _**ô**_ _**nhiễm**_ _**khó**_ _**phân**_ _**hủy**_ _**và**_ _**nguyên**_ _**liệu,**_ _**nhiên**_ _**liệu,**_ _**vật**_ _**liệu,**_ _**sản**_ _**phẩm,**_ _**hàng**_ _**hóa,**_ _**thiết**_ _**bị có**_ _**chứa**_ _**chất**_ _**ô**_ _**nhiễm đang được**_ _**sản**_ _**xuất,**_ _**sử dụng**_



| STT | Tên chất ô nhiễm khó phân hủy (bao gồm các chất POP) và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm | Mã CAS | Thời điểm nhập khẩu | Khối lượng nhập khẩu | Nồng độ chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa thiết bị chứa chất ô nhiễm (nếu biết) | Khối lượng đã sử dụng | Khối lượng còn lưu giữ tại kho | Kết quả đánh giá sự phù hợp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |  |  |  |  |



_**7.2. Ước**_ _**tính**_ _**chất**_ _**ô**_ _**nhiễm**_ _**phát**_ _**thải vào môi trường**_ _**tại**_ _**cơ sở**_



| **STT** | **Tên chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị chứa chất ô nhiễm khó phân hủy** | **Tổng khối lượng phát thải (kg/năm)** | **Phương pháp tính toán/ước tính** _(Quan trắc, tính toán, ước tính)_ |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 | Phát thải vào môi trường nước |  |  |
| 2 | Phát thải vào môi trường không khí |  |  |
| 3 | Phát thải vào môi trường đất |  |  |
| 4 | Chuyển giao vào bùn thải hệ thống xử lý nước thải |  |  |
| 5 | Chuyển giao vào chất thải rắn nguy hại |  |  |
| 5.1 | Trong cơ sở |  |  |
| 5.2 | Cơ sở tái chế |  |  |
| 5.3 | Thải bỏ |  |  |



**8. Kết** **quả khắc** **phục** **các** **yêu** **cầu** **của cơ quan thanh tra, kiểm** **tra** **và cơ quan nhà nước** **có** **thẩm** **quyền** **(nếu** **có)**

**Phần** **2.** **Tình** **hình** **thu** **gom,** **vận** **chuyển,** **xử lý** **CTRSH,** **CTRCNTT,** **CTNH** _(Phần_ _này_ _chỉ áp_ _dụng đối_ _với_ _chủ thu_ _gom,_ _vận_ _chuyển,_ _xử lý_ _CTRSH,_ _CTRCNTT,_ _CTNH)_

**1. Đối** **với** **chủ thu** **gom,** **vận** **chuyển** **CTRSH,** **CTRCNTT**

_**A. Tình**_ _**hình**_ _**chung**_ _**về hoạt động**_ _**thu**_ _**gom,**_ _**vận**_ _**chuyển**_ _**CTRSH:**_

– Khối lượng CTRSH được thu gom và vận chuyển (tấn/năm):

– Thông tin về các tổ chức phát sinh chuyển giao CTRSH:



| **TT** | **Tên** **các** **tổ chức** | **Khối lượng** **(tấn/năm)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |
| 2 |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



– Thông tin về các chủ cơ sở xử lý CTRSH tiếp nhận để xử lý CTRSH do đơn vị trực tiếp thu gom, vận chuyển:



| **TT** | **Tên** **chủ cơ sở xử lý** **CTRSH** | **Khối lượng** **(tấn/năm)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |
| 2 |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



_**B. Đối**_ _**với**_ _**CTRCNTT**_

– Khối lượng CTRCNTT được thu gom và vận chuyển (kg/năm):………

– Thông tin về các tổ chức phát sinh chuyển giao CTRCNTT:………….



| **TT** | **Tên** **các** **tổ chức** | **Khối lượng (kg/năm)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |
| 2 |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



– Thông tin về các chủ cơ sở sản xuất tiếp nhận tái sử dụng, tái chế CTRCNTT hoặc sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu sản xuất:



| **TT** | **Tên** **chủ cơ sở sử dụng** **CTRCNTT** **làm** **nguyên** **liệu** **sản** **xuất** | **Khối lượng (kg/năm)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |
| 2 |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



– Thông tin về các chủ cơ sở xử lý CTRCNTT tiếp nhận để xử lý CTRCNTT do đơn vị trực tiếp thu gom, vận chuyển:



| **TT** | **Tên** **chủ cơ sở xử lý** **CTRCNTT** | **Khối lượng (kg/năm)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |
| 2 |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



**2. Đối** **với** **chủ xử lý**

_**2.1**_ _**Thống**_ _**kê**_ _**chất**_ _**thải được**_ _**xử lý**_

_**A. Đối**_ _**với**_ _**CTRSH**_

– Thống kê về khối lượng CTRSH được xử lý:



| **Tên** **chất** **thải** | **Khối lượng** **(tấn)** | **Phương pháp xử lý** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| (nêu cơ sở xử lý tương ứng trong trường hợp có nhiều hơn một cơ sở; hoặc xuất khẩu, tái sử dụng…; hoặc chưa xử lý) |  |  |  |
| Tổng cộng |  |  |  |



– Thông tin về các chủ nguồn thải, chủ thu gom, vận chuyển CTRSH:



| **TT** | **Tên** **chủ nguồn** **thải,** **chủ thu** **gom,** **vận** **chuyển** | **Khối lượng** **(tấn)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |
| .. | Tổng khối lượng |  |  |



_**B. Đối**_ _**với**_ _**CTRCNTT**_

– Khối lượng CTRCNTT được quản lý:



| **TT** | **Nhóm** **CTRCNTT** | **Khối lượng** **(kg)** | **Phương pháp xử lý** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** |
| 1 | Sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất | Chuyển giao cho cơ sở sản xuất phù hợp |  |  |
| 2 | Sơ chế để làm nguyên liệu sản xuất hoặc đồng xử lý | Phân loại, sơ chế, tái chế, tái sử dụng, xử lý… |  |  |
| 3 | Phải xử lý……… | Chôn lấp, thiêu đốt |  |  |



– Thông tin về các chủ nguồn thải CTRCNTT mà đơn vị trực tiếp thu gom:



| **TT** | **Tên** **chủ nguồn** **thải** | **Khối lượng** **(kg)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



– Thông tin về các chủ thu gom, vận chuyển chuyển giao CTRCNTT (nếu có):



| **TT** | **Tên** **các** **tổ chức** | **Khối lượng** **(kg)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



Kết quả giám sát vận hành xử lý và đánh giá hiệu quả xử lý CTRCNTT và các vấn đề khác (Kiểm soát ô nhiễm và BVMT; phòng ngừa và ứng phó sự cố; an toàn lao động và bảo vệ sức khoẻ; đào tạo, tập huấn định kỳ).

_**C. Đối**_ _**với**_ _**CTNH**_

_**C1.**_ _**Khối**_ _**lượng**_ _**CTNH**_ _**vận**_ _**chuyển**_ _**và**_ _**xử lý**_



| **Tên** **chất** **thải** | **Mã** **CTNH** | **Khối lượng** **(kg)** | **Phương pháp xử lý** **(i)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** |
| (nêu cơ sở xử lý tương ứng trong trường hợp có nhiều hơn một cơ sở hoặc ghi chú khác như xuất khẩu, chưa xử lý….) |  |  |  |  |
| Tổng khối lượng |  |  |  |  |



_**C2.**_ _**Khối lượng**_ _**chất**_ _**thải**_ _**y**_ _**tế nguy**_ _**hại đã tiếp**_ _**nhận,**_ _**xử lý**_ _**theo**_ _**mô**_ _**hình**_ _**cụm cơ sở y**_ _**tế** (chỉ thực_ _hiện đối_ _với cơ sở y_ _tế xử lý_ _chất_ _thải_ _y_ _tế cho_ _cụm cơ sở y_ _tế)_



| **TT** | **Loại** **chất** **thải** **y** **tế** | **Khối lượng** **chất** **thải** **y** **tế nhận** **từ các cơ sở y** **tế trong** **cụm (kg/năm)** | **Phạm** **vi** **xử lý (ghi tên các cơ sở y** **tế trong** **cụm)** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| 1 |  |  |  |



(i) Trừ trường hợp báo cáo của chủ vận chuyển CTNH, ghi ký hiệu của phương pháp xử lý đã áp dụng đối với từng CTNH: TC (Tận thu/tái chế); TH (Trung hoà); PT (Phân tách/chiết/lọc/kết tủa); OH (Oxy hoá); SH (Sinh học); ĐX (Đồng xử lý); TĐ (Thiêu đốt); HR (Hoá rắn); CL (Cô lập/đóng kén); C (Chôn lấp); SC (Sơ chế); Khác (ghi rõ tên phương pháp).

_**C3.**_ _**Thông**_ _**tin**_ _**về các**_ _**chủ nguồn**_ _**thải**_ _**chuyển**_ _**giao**_ _**CTNH**_



| **Tên** **chủ nguồn** **thải** | **Mã** **số QLCTNH/** **số Giấy** **phép** **môi trường** | **Khối lượng** **(kg)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



_**C4.**_ _**Thông**_ _**tin**_ _**về các**_ _**chủ xử lý**_ _**CTNH**_ _**khác**_ _**chuyển**_ _**giao**_ _**CTNH**_



| **Tên** **chủ xử lý** **CTNH** | **Mã** **số QLCTNH** **hoặc** **số Giấy phép môi trường** | **Khối lượng** **(kg)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



_**C5.**_ _**Thông**_ _**tin**_ _**về các**_ _**chủ xử lý**_ _**CTNH**_ _**hoặc**_ _**chủ xử lý**_ _**CTNH**_ _**tiếp**_ _**nhận CTNH để xử lý**_



| **Tên** **chủ xử lý** **CTNH** | **Mã** **số QLCTNH** **hoặc** **số Giấy** **phép** **môi trường** | **Khối lượng** **(kg)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** |
| Tổng khối lượng |  |  |  |



_**2.2. Báo**_ _**cáo**_ _**giám**_ _**sát**_ _**vận**_ _**hành**_ _**xử lý và đánh giá hiệu**_ _**quả xử lý**_ _**CTRSH,**_ _**CTRCNTT,**_ _**CTNH**_

_**2.3. Báo**_ _**cáo**_ _**kiểm**_ _**soát**_ _**ô**_ _**nhiễm**_ _**và**_ _**bảo**_ _**vệ môi trường,**_ _**phòng**_ _**ngừa**_ _**và**_ _**ứng**_ _**phó**_ _**sự cố; an toàn lao động**_ _**và**_ _**bảo**_ _**vệ sức**_ _**khỏe; đào tạo**_ _**tập**_ _**huấn định**_ _**kỳ …)**_

**Phần** **3.** **Tình** **hình** **quản** **lý** **phế liệu** **nhập** **khẩu(**_Phần_ _này_ _chỉ áp_ _dụng đối_ _với cơ sở có_ _sử dụng_ _phế liệu_ _nhập_ _khẩu_ _làm_ _nguyên_ _liệu_ _sản_ _xuất_**)**

1\. Báo cáo về nhập khẩu, sử dụng phế liệu đã nhập khẩu trong năm



| **Lô** **hàng** **phế liệu** **nhập** **khẩu** | **Thời điểm** **nhập** | **Khối lượng** **phế liệu đã nhập khẩu** **(kg)** | **Cửa** **khẩu** **nhập** **khẩu** | **Số tiền** **ký** **quỹ phế liệu** | **Hoàn** **trả/sử dụng** **số tiền** **ký** **quỹ** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |
| **1.** **Phế liệu…** |  |  |  |  |  |
| Lô 1 |  |  |  |  |  |
| Lô 2… |  |  |  |  |  |
| Tổng cộng |  |  |  |  |  |
| Đã sử dụng |  |  |  |  |  |
| **2.** **Phế liệu…** |  |  |  |  |  |



2\. Tình trạng kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu: ngoài những nội dung báo cáo về thực trạng sử dụng, quản lý kho, bãi lưu giữ phế liệu, cần mô tả những nội dung thay đổi, điều chỉnh so với Giấy phép môi trường/Giấy phép môi trường thành phần đã được cấp.

3\. Kết quả hoạt động sản xuất, tái chế phế liệu.

4\. Chứng thư giám định các lô hàng đã thông quan đối với trường hợp được miễn kiểm tra (trừ các nội dung đã được báo cáo tại các mục riêng)

**Phần** **4.** **Tình** **hình** **triển** **khai** **công** **tác** **cải** **tạo** **và** **phục** **hồi môi trường đối** **với** **hoạt động** **khai** **thác** **khoáng** **sản** **(**_Phần_ _này_ _chỉ áp_ _dụng đối_ _với_ _tổ chức,_ _cá_ _nhân_ _có_ _hoạt động_ _khai_ _thác_ _khoáng_ _sản_**)**

– Các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường đã thực hiện trong kỳ báo cáo.

– Các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường đã được xác nhận hoàn thành trong kỳ báo cáo.

– Số tiền ký quỹ trong kỳ báo cáo và tổng số tiền đã ký quỹ đến thời điểm báo cáo.



| _**Nơi nhận:**_ – ……………; – …………….; – Lưu: VT, (5), (6). | **QUYỀN** **HẠN,** **CHỨC** **VỤ CỦA NGƯỜI** **KÝ** _(Chữ ký_ _của người_ _có_ _thẩm_ _quyền,_ _dấu/chữ ký_ _số của cơ quan, tổ chức)_ **Họ và tên** |
| --- | --- |



_**Ghi**_ _**chú:**_

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(4) Năm báo cáo.

(5) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(6) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

\[2\] Trường hợp chưa có giấy phép môi trường tổng hợp, ghi các giấy phép môi trường thành phần mà cơ sở đã có (Giấy xác nhận hoàn thành công trình BVMT; Giấy phép xử lý chất thải nguy hại; Giấy xác nhận đủ điều kiện BVMT nhập khẩu phế liệu; Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước hoặc công trình thủy lợi; Sổ chủ nguồn thải CTNH).







## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [09/2026/TT-BNNMT](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-09-2026-tt-bnnmt-sua-doi-thong-tu-02-2022-tt-btnmt-huong-dan-luat-bao-ve-moi-truong-duoc-sua-doi-boi-thong-tu-07-2025-tt-btnmt-va-thong-tu-07-2025-tt-bnnmt.md) sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bởi Thông tư 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư 07/2025/TT-BNNMT





![Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-chu-du-an-dau-tu-co-so-san-xuat-kinh-doanh-dich-vu-ap-dung-doi-voi-du-an-co-so-thuoc-doi-tuong-phai-co-giay-phep-moi-truong.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (áp dụng đối với dự án, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường)**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/159236/)

## Topics

**Thẻ:** [báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao___vi.md), [bảo vệ môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-ve-moi-truong___vi.md), [dự án đầu tư](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/du-an-dau-tu___vi.md), [giấy phép môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/giay-phep-moi-truong.md)