---
title: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã
date: 2026-04-14T08:39:16Z
modified: 2026-07-06T05:33:52Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-uy-ban-nhan-dan-cap-xa/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 159240
tags:
  - báo cáo
  - bảo vệ môi trường
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-uy-ban-nhan-dan-cap-xa.jpg
featured_image_alt: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-06T05:33:52Z
---

Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mẫu số 01) ban hành kèm theo Thông tư 09/2026/TT-BNNMT.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã

**Mẫu số 01. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã**



| (1) **(2)** ——- | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: / BC-(3) | _(Địa danh), ngày …… tháng …… năm ……_ |



**BÁO** **CÁO**

**Công** **tác** **bảo** **vệ môi trường năm (4)**

**I. Bối** **cảnh** **chung** **kinh** **tế –** **xã** **hội và các tác động chính đến môi trường**

– Thông tin chung về phát triển kinh tế – xã hội của địa phương.

– Các tác động chính đến môi trường.

**II. Báo** **cáo** **công** **tác** **bảo** **vệ môi trường**

**1. Hiện** **trạng,** **diễn** **biến** **chất lượng môi trường**

– Hiện trạng, tình hình ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

– Hiện trạng di sản thiên nhiên và đa dạng sinh học.

**2. Tình** **hình** **và** **kết** **quả thực** **hiện** **công** **tác** **bảo** **vệ môi trường**

2.1. Ban hành các văn bản hướng dẫn, quy chế, quy ước, hương ước về bảo vệ môi trường.

2.2. Tổ chức thực hiện các quy định pháp luật, kết quả thanh tra, kiểm tra, thủ tục hành chính về bảo vệ môi trường.

2.3. Tuyên truyền, giáo dục về bảo vệ môi trường: Kết quả các hoạt động tuyên truyền, phổ biến pháp luật, các hoạt động truyền thông nâng cao nhận thức, ý thức, trách nhiệm về bảo vệ môi trường.

2.4. Kiểm soát nguồn ô nhiễm

– Tỷ lệ các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (CCN), làng nghề có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định; tỷ lệ nước thải đô thị, nước thải nông thôn được thu gom, xử lý tập trung đạt yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ các cơ sở sản xuất, kinh doanh có trạm quan trắc tự động, liên tục, truyền dữ liệu về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

– Báo cáo số liệu các nguồn ô nhiễm như: các đô thị, khu dân cư tập trung; các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung; các CCN; các làng nghề; các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động trên địa bàn; các nguồn ô nhiễm khác… Tổng hợp số liệu các nguồn ô nhiễm chi tiết tại Phụ lục I kèm theo.

2.5. Quản lý chất thải và phế liệu

a) Quản lý chất thải rắn sinh hoạt (CTRSH)

_– Phát_ _sinh,_ _thu_ _gom,_ _vận_ _chuyển,_ _xử lý_ _CTRSH:_

\+ Khối lượng CTRSH phát sinh trên địa bàn trong năm (…. tấn/năm, tương đương với … tấn/ngày), bao gồm: Tổng khối lượng CTRSH đô thị (… tấn/năm, tương đương với … tấn/ngày), tổng khối lượng CTRSH nông thôn (… tấn/năm, tương đương với …. tấn/ngày);

\+ Khối lượng (… tấn/năm, tương đương với … tấn/ngày), tỷ lệ (%) CTRSH đô thị được thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định trên địa bàn trong năm; khối lượng (… tấn/năm, tương đương với … tấn/ngày), tỷ lệ (%) CTRSH nông thôn được thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định trên địa bàn trong năm.

_– Hiện_ _trạng_ _hạ tầng_ _xử lý_ _CTRSH:_

\+ Tổng số cơ sở xử lý CTRSH trên địa bàn;

\+ Số lượng khu/bãi chôn lấp CTRSH đang hoạt động, bao gồm: Số lượng, tỷ lệ (%) khu/bãi chôn lấp hợp vệ sinh; số lượng, tỷ lệ (%) các khu/bãi chôn lấp không hợp vệ sinh;

\+ Số lượng khu/bãi chôn lấp CTRSH dừng hoạt động hoặc đóng cửa, bao gồm: Số lượng, tỷ lệ (%) khu/bãi chôn lấp hợp vệ sinh dừng hoạt động hoặc đóng cửa; số lượng, tỷ lệ (%) khu/bãi chôn lấp không hợp vệ sinh dừng hoạt động hoặc đóng cửa;

\+ Số lượng khu/bãi, tỷ lệ (%) khu/bãi chôn lấp không hợp vệ sinh trên địa bàn đã được cải tạo, phục hồi đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định;

\+ Số lượng, tỷ lệ (%) cơ sở đốt CTRSH thu hồi năng lượng; số lượng, tỷ lệ (%) cơ sở đốt CTRSH không thu hồi năng lượng;

\+ Số lượng, tỷ lệ (%) cơ sở sản xuất mùn hoặc phân compost từ CTRSH đang hoạt động trên địa bàn;

\+ Số lượng, tỷ lệ (%) cơ sở xử lý chất thải cồng kềnh từ CTRSH đang hoạt động trên địa bàn;

\+ Số lượng, tỷ lệ (%) cơ sở xử lý CTRSH bằng phương pháp khác đang hoạt động trên địa bàn (ghi rõ phương pháp: ví dụ phương pháp khí hoá);

\+ Số lượng Trạm trung chuyển CTRSH, công suất của từng trạm trung chuyển CTRSH (tấn/năm).

_– Phương pháp xử lý_ _CTRSH:_

\+ Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH thuộc nhóm chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng được thu gom trên địa bàn trong năm;

\+ Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi; khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được sử dụng để sản xuất mùn hoặc phân compost trên địa bàn trong năm;

\+ Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực tiếp, bao gồm: Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được chôn lấp hợp vệ sinh; khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được chôn lấp không hợp vệ sinh;

\+ Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được xử lý bằng phương pháp đốt, bao gồm: Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được xử lý bằng phương pháp đốt thu hồi năng lượng; khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được xử lý bằng phương pháp đốt không thu hồi năng lượng;

\+ Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) chất thải cồng kềnh được thu gom; khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) chất thải cồng kềnh được xử lý;

\+ Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) chất thải nguy hại trong CTRSH được thu gom, xử lý;

\+ Khối lượng (… tấn/năm), tỷ lệ (%) CTRSH được xử lý bằng phương pháp khác (nếu có, ghi rõ phương pháp: ví dụ công nghệ khí hoá).

b) Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường (CTRCNTT)

– CTRCNTT: Tổng khối lượng CTRCNTT phát sinh trên địa bàn; khối lượng CTRCNTT được thu gom để tái sử dụng, tái chế; khối lượng CTRCNTT được tiêu hủy (đốt, chôn lấp…).

– Các khu xử lý CTR tập trung trên địa bàn (nếu có), trong đó nêu rõ các cơ sở xử lý chất thải và loại chất thải xử lý (nếu trường hợp xử lý cả CTRSH, CTRCNTT, thì chỉ cần báo cáo trong phần CTRCNTT).

c) Quản lý chất thải nguy hại (CTNH)

– Tổng khối lượng CTNH phát sinh trên địa bàn;

– Chất thải y tế nguy hại phát sinh trên địa bàn.

– Các cơ sở xử lý CTNH.

– Các khu xử lý chất thải tập trung trên địa bàn (nếu có), trong đó nêu rõ các cơ sở xử lý chất thải và loại chất thải xử lý (nếu trường hợp xử lý cả CTRSH, CTRCNTT, CTNH thì chỉ cần báo cáo trong phần CTNH).

d) Quản lý phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất;

– Tổng số cơ sở nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất trên địa bàn trong năm, bao gồm: cơ sở nhập khẩu phế liệu sắt, thép, gang; cơ sở nhập khẩu phế liệu nhựa; cơ sở nhập khẩu phế liệu giấy; cơ sở nhập khẩu phế liệu thủy tinh; cơ sở nhập khẩu phế liệu kim loại màu. Số lượng cơ sở nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất trên địa bàn tăng/giảm so với năm trước.

– Tổng khối lượng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất được cấp phép trên địa bàn trong năm (… tấn/năm), bao gồm: khối lượng phế liệu sắt, thép, gang (… tấn/năm); nhựa (… tấn/năm); giấy (… tấn/năm); thủy tinh (… tấn/năm); kim loại màu (… tấn/năm). Khối lượng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất trên địa bàn tăng/giảm so với năm trước.

– Tổng khối lượng phế liệu nhập khẩu đã được sử dụng và chưa được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất trên địa bàn trong năm (… tấn/năm), bao gồm: khối lượng phế liệu sắt, thép, gang (… tấn/năm); nhựa (… tấn/năm); giấy (… tấn/năm); thủy tinh (… tấn/năm); kim loại màu (… tấn/năm).

– Tình hình xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất trên địa bàn, gồm: Tổng số tiền xử phạt trong năm, việc tăng/giảm số tiền xử phạt so với năm trước; biện pháp buộc tái xuất phế liệu nhập khẩu hoặc buộc xử lý phế liệu nhập khẩu có vi phạm;…

đ) Tổng hợp số liệu về công tác quản lý chất thải và phế liệu tại Phụ lục II kèm theo;

2.6. Xử lý ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường;

– Quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước (lưu vực sông, nước mặt, nước biển,…); Quản lý ô nhiễm, cải tạo, phục hồi môi trường đất; Quản lý, cải thiện chất lượng không khí.

– Số lượng các cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản đã thực hiện ký quỹ và cải tạo, phục hồi môi trường; tỷ lệ các khu vực môi trường bị ô nhiễm được xử lý, cải tạo, phục hồi môi trường.

– Số liệu về tình hình phát sinh, thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn tại Phụ lục III kèm theo.

2.7. Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường

– Các hoạt động phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong năm báo cáo.

– Kết quả thực hiện các hoạt động ứng phó sự cố môi trường, tổ chức ứng phó sự cố môi trường (số lượng các sự cố xảy ra trong năm và việc ứng phó, xử lý).

– Kết quả xử lý các thông tin phản ánh, kiến nghị của tổ chức và cá nhân về ô nhiễm môi trường trên địa bàn.

– Các hoạt động khác.

2.8. Báo cáo kết quả thực hiện việc di dời dân cư sinh sống trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (nếu có) theo lộ trình chuyển đổi các làng nghề thành cụm công nghiệp, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung được UBND cấp tỉnh phê duyệt.

2.9. Bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên, đa dạng sinh học: triển khai Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học; phát triển, mở rộng hệ thống di sản thiên nhiên, khu bảo tồn thiên nhiên và các danh hiệu quốc tế về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; tăng cường công tác bảo tồn loài hoang dã nguy cấp, nguy hiếm; quản lý nguồn gen và an toàn sinh học; phục hồi, phát triển hệ sinh thái tự nhiên.

– Số liệu về bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên, đa dạng sinh học tại Phụ lục IV kèm theo.

**3. Điều** **kiện** **và** **nguồn** **lực** **về bảo** **vệ môi trường**

a) Nguồn nhân lực: số lượng cán bộ, công chức, viên chức làm công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn; trình độ chuyên môn của cán bộ làm công tác bảo vệ môi trường.

b) Nguồn lực tài chính (tổng kinh phí cho các hoạt động bảo vệ môi trường, trong đó nêu rõ kinh phí từ các nguồn sự nghiệp môi trường, đầu tư phát triển, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, xã hội hóa…).

**4. Kết** **quả thực** **hiện** **các** **chỉ tiêu** **thống** **kê** **về môi trường**

– Tổng hợp, báo cáo các chỉ tiêu thống kê môi trường quốc gia trong danh mục các chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê; bộ chỉ tiêu thống kê môi trường của ngành tài nguyên và môi trường theo phân công của UBND cấp tỉnh.

**5. Đánh giá chung**

– Đánh giá chung về kết quả đạt được, tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.

**6. Mục** **tiêu,** **nhiệm** **vụ và** **giải** **pháp** **bảo** **vệ môi trường** **thời** **gian** **tới.**

a) Phương hướng, nhiệm vụ: cần xây dựng những nhiệm vụ cụ thể, trọng tâm về bảo vệ môi trường cho năm tiếp theo để giải quyết những tồn tại, bất cập của năm đánh giá;

2\. Giải pháp bảo vệ môi trường trong thời gian tới

**III. Đề xuất,** **kiến** **nghị (nếu** **có).**



| _**Nơi nhận:**_ – ……………; – …………….; – Lưu: VT, (5) (6), | **QUYỀN** **HẠN,** **CHỨC** **VỤ CỦA NGƯỜI** **KÝ** _(Chữ ký_ _của người_ _có_ _thẩm_ _quyền,_ _dấu/chữ ký_ _số của cơ quan, tổ chức)_ **Họ và tên** |
| --- | --- |



_**Ghi**_ _**chú:**_

(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản.

(4) Năm báo cáo.

(5) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).

(6) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).

**Phụ lục** **I.** **Các** **nguồn** **ô** **nhiễm**

_(Kèm_ _theo_ _Báo_ _cáo_ _số:……/BC-… ngày…..tháng…..năm….của….)_

**Bảng 1. Xử lý nước thải sinh hoạt**



| **STT** | **Mật độ dân số** _**(người/km****2****)**_ | **Lượng nước** **thải** **sinh** **hoạt** **phát** **sinh** _**(m****3****/ngày đêm)**_ | **Hệ thống** **xử lý nước** **thải** **tập** **trung** _**(Số lượng:**_ _**m****3****/ngày đêm)**_ | **Nước** **thải** **sinh** **hoạt được** **xử lý** **tại** **hệ thống** **xử lý nước** **thải** **tập** **trung** | **Nước** **thải** **sinh** **hoạt được** **xử lý** **tại** **chỗ theo** **quy** **chuẩn** **kỹ thuật môi trường** | **Kết** **quả quan** **trắc** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng lượng** (m3/ngày đêm) | **Tỷ lệ (%)** | **Tổng lượng** (m3/ngày đêm) | **Tỷ lệ (%)** |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |  |  |



**Bảng 2. Danh mục các cụm công nghiệp (viết tắt là CCN)**



| **TT** | **Tên** **CCN đang hoạt động** | **Địa chỉ** | **Diện tích** **(ha)** | **Tên chủ đầu tư kinh** **doanh** **hạ tầng** | **Số lượng cơ sở đang hoạt động trong** **CCN** | **Tỷ lệ lấp đầy (%)** | **Hệ thống thu** **gom** **nước mưa (có/không)** | **Xử lý nước thải** | **Tổng lượng CTR phát sinh** | **Công** **trình** **phòng** **ngừa, ứng phó sự cố môi trường** | **Tỷ lệ cây** **xanh** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng lượng nước thải phát** **sinh** **(thực tế) (m3/ngđ)** | **Công suất thiết kế của HTXLNT (m3/ngđ)** | **Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục** (ghi rõ thông số) | **Sinh** **hoạt (tấn/ năm)** | **Công** **nghiệp thông** **thường (kg/năm)** | **Nguy** **hại (kg/năm)** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** | **(14)** | **(15)** | **(16)** |
| **CCN** **A** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **CCN** **B** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **CCN** **C** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



**Bảng 3. Danh mục làng nghề trên địa bàn**



| **TT** | **Tên làng nghề** | **Địa chỉ** | **Kết quả bảo vệ môi trường làng nghề** | **Số cơ sở, hộ gia đình sản xuất trong làng nghề thuộc ngành nghề không khuyến khích phát triển/ tổng số lượng cơ sở, hộ gia đình sản xuất trong** **làng** **nghề** | **Các vấn đề môi trường chính** |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Phương án bảo vệ môi trường** _**(có/không)**_ | **Tổ chức tự quản** _**(có/không)**_ | **Hạ tầng bảo vệ môi trường** | **Tỷ lệ số cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá nhân có phát sinh nước thải phải có công trình, thiết bị xử lý chất thải tại chỗ đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường /Tổng số cơ sở phải lắp đặt** | **Tỷ lệ số cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá nhân có phát sinh khí thải phải có công trình, thiết bị xử lý chất thải tại chỗ đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường /Tổng số cơ sở phải lắp đặt** |  |  |  |  |  |  |  |
| **Hệ thống thu** **gom** **nước mưa** | **Hệ thống thu** **gom** **nước thải và xử lý nước thải tập trung** | **Điểm tập kết chất thải rắn /khu xử lý chất thải rắn/phương án vận chuyển chất thải rắn đến khu xử lý chất thải rắn nằm ngoài địa bàn** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** |
| 1 | Làng nghề 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Làng nghề 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



**Bảng 4. Danh mục các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường**



| **TT** | **Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường** | **Tên cơ sở hoạt động** | **Số QĐ phê duyệt báo cáo ĐTM, xác nhận bảo vệ MT; Giấy phép môi trường (nếu có)** | **Nước thải** | **Khí thải** | **Tổng lượng CTR phát sinh** | **Công** **trình** **phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (nếu có)** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng lượng nước thải phát** **sinh** **(m3/ngày đêm)** | **Hệ thống quan trắc tự động, (nếu có)** | **Lượng khí thải phát sinh** **(m3/giờ)** | **Hệ thống quan trắc tự động (nếu có)** | **Sinh** **hoạt (tấn/ năm)** | **Công nghiệp thông thường (kg/năm)** | **Nguy hại (kg/năm)** |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** |
| 1 | **Loại 1** | Cơ sở 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Cơ sở 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | **Loại 2** | Cơ sở 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Cơ sở 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



**Phụ lục** **II.** **Quản** **lý** **chất** **thải** **và** **phế liệu**
_(Kèm_ _theo_ _Báo_ _cáo_ _số:……/BC-… ngày…..tháng…..năm….của….)_

(Áp dụng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngoài khu kinh tế, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp)

**Bảng 1. Tình hình phát sinh, phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (CTRSH)**



| **TT** | **Tổng** **CTRSH** **phát** **sinh,** **thu** **gom,** **xử lý** **(tấn/ngày)** | **CTRSH đô thị phát** **sinh,** **thu** **gom,** **xử lý** **(tấn/ngày)** | **CTRSH** **nông** **thôn** **phát** **sinh,** **thu** **gom,** **xử lý** **(tấn/ngày)** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khối lượng** **phát** **sinh** | **Khối lượng** **thu** **gom,** **vận** **chuyển** | **Khối lượng** **CTRSH** **xử lý** | **Tỷ lệ xử lý** **(%)** | **KL** **phát** **sinh** | **KL** **thu** **gom,** **vận** **chuyển** | **Khối lượng** **CTRSH** **xử lý** | **Tỷ lệ xử lý** **(%)** | **KL** **phát** **sinh** | **KL** **thu** **gom,** **vận** **chuyển** | **Khối lượng** **CTRSH** **xử lý** | **Tỷ lệ xử lý** **(%)** |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** |



**Bảng 2. Hiện** **trạng** **hạ tầng** **xử lý** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt**

**I. Cơ sở xử lý** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt**



| **Tên cơ sở kèm** **theo** **tên đơn vị quản lý vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt** | **Địa chỉ hoạt động** | **Công suất thiết kế (CSTK), công suất hoạt động thực tế (CSHĐ) (tấn/ngày)** | **Tình trạng hoạt động** | **Cải tạo môi trường bãi chôn lấp** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Chôn lấp hợp vệ sinh** | **Chôn lấp không hợp vệ sinh** | **Đốt thu hồi năng lượng** | **Đốt không thu hồi năng lượng** | **Sản xuất mùn/ phân hữu cơ** | **Xử lý chất thải cồng kềnh** | **Xử lý bằng phương pháp khác** | **Đang hoạt động** | **Dừng hoạt động (ghi** **rõ** **năm dừng hoạt động)** | **Đã đóng cửa bãi chôn lấp theo** **quy** **định (ghi rõ năm hoàn thành việc đóng bãi chôn lấp)** | **Chưa đóng cửa bãi** **chôn** **lấp theo quy định (ghi rõ kế hoạch thực hiện)** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **CSTK** | **CSHĐ** | **CSTK** | **CSHĐ** | **CSTK** | **CSHĐ** | **CSTK** | **CSHĐ** | **CSTK** | **CSHĐ** | **CSTK** | **CSHĐ** | **CSTK** | **CSHĐ** |  |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** | **(14)** | **(15)** | **(16)** | **(17)** | **(18)** | **(19)** | **(20)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



**II. Trạm** **trung** **chuyển** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt:**



| **Tên trạm trung chuyển kèm theo tên đơn vị quản lý vận hành** | **Địa chỉ hoạt động** | **Công nghệ sử dụng** | **Ghi** **chú** |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Không có hệ thống ép** | **Có hệ thống ép** |  |  |  |  |  |  |  |
| **Công suất thiết kế (tấn/ngày)** | **Công suất hoạt động thực tế (tấn/ngày)** | **Hệ thống ép rác** | **Container tự ép** |  |  |  |  |  |
| **Công suất thiết kế (tấn/ngày)** | **Công suất hoạt động thực tế (tấn/ngày)** | **Công suất thiết kế (tấn/ngày)** | **Công suất hoạt động thực tế (tấn/ngày)** |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** |
| 1\. ………. |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2\. ………. |  |  |  |  |  |  |  |  |
| ………. |  |  |  |  |  |  |  |  |



**Bảng 3. Tỷ lệ khu,** **bãi** **chôn** **lấp** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt** **hợp** **vệ sinh,** **không** **hợp** **vệ sinh**



| **TT** | **Tổng** **số khu,** **bãi** **chôn** **lấp** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt đang hoạt động** **hợp** **vệ sinh** **(khu/bãi)** | **Tổng** **số khu,** **bãi** **chôn** **lấp** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt đang hoạt động** **không** **hợp** **vệ sinh** **(khu/bãi)** | **Tỷ lệ khu,** **bãi** **chôn** **lấp** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt** **hợp** **vệ sinh** **(%)** | **Tỷ lệ khu,** **bãi** **chôn** **lấp** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt** **không** **hợp** **vệ sinh** **(%)** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng** **số khu/bãi** **chôn** **lấp** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt** | **Chia** **theo** **quy** **mô** **bãi** **chôn** **lấp** | **Tổng** **số** | **Chia** **theo** **quy** **mô** **bãi** **chôn** **lấp** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Nhỏ (<10** **ha)** | **Vừa (10** **-<30** **ha)** | **Lớn (30** **-<50** **ha)** | **Rất** **lớn** **(≥ 50ha)** | **Nhỏ (<10** **ha)** | **Vừa** **(10-<30** **ha)** | **Lớn** **(30-<50** **ha)** | **Rất** **lớn** **(≥50ha)** |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** |



**Bảng 4. Tỷ lệ chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt được** **xử lý** **bằng phương pháp chôn lấp** **trực** **tiếp**



| **TT** | **Khối lượng** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt** **phát** **sinh** **(tấn/ngày)** | **Khối lượng** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt được** **xử lý** **bằng phương pháp** **chôn** **lấp** **trực** **tiếp** **(tấn/ngày)** | **Tỷ lệ chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt được** **xử lý** **bằng phương pháp chôn lấp** **trực** **tiếp** **(%)** |
| --- | --- | --- | --- |
| **Tổng** **khối lượng** | **Trong đó** | **Tổng** **số** | **Trong đó** |
| **Đô thị** | **Nông** **thôn** | **Đô thị** | **Nông** **thôn** |
| 1 |  |  |  |



**Bảng 5. Tỷ lệ chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt được** **tái** **chế,** **tái** **sử dụng,** **sản** **xuất** **mùn,** **phân** **compost, đốt** **thu** **hồi năng lượng, đốt** **không** **thu** **hồi năng lượng**



| **TT** | **Khối lượng** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt được** **xử lý** **(tấn/ngày)** | **Khối lượng** **chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt được** **tái** **chế,** **tái** **sử dụng, đốt** **thu** **hồi năng lượng, đốt** **không** **thu** **hồi năng lượng** **(tấn/ngày)** | **Tỷ lệ chất** **thải** **rắn** **sinh** **hoạt được** **tái** **chế,** **tái** **sử dụng, đốt** **thu** **hồi năng lượng, đốt** **không** **thu** **hồi năng lượng** **(%)** |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng** **số** | **Trong đó:** |  |  |  |  |  |  |
| **Tái** **chế,** **tái** **sử dụng** | **Sản** **xuất** **mùn,** **phân** **compost** | **Đốt** **thu** **hồi năng lượng** | **Đốt** **không** **thu** **hồi năng lượng** |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** |



**Bảng 6. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp khác**



| **TT** | **Chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp khác** | **Khối lượng (tấn/ngày)** | **Tỷ lệ (%)** |
| --- | --- | --- | --- |



**Bảng 7. Các cơ sở xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường**



| **TT** | **Tên cơ sở** | **Địa chỉ** | **Giấy phép môi trường** **(hoặc** **GXN** **hoàn** **thành** **công** **trình** **BVMT** **hoặc** **giấy** **tờ tương đương)** | **Công nghệ xử lý chính** _(chôn lấp, đốt, công nghệ khác..)_ | **Công** **suất** **xử lý** **chất** **thải** **(gồm** **cả số liệu** **xử lý** **CTRSH** **(nếu** **có) (tấn/ngày)** | **Phạm vi tiếp** **nhận** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |



**Bảng 8. Các cơ sở xử lý** **chất** **thải** **nguy** **hại**



| **TT** | **Tên cơ sở** | **Địa** **chỉ trụ sở chính/ địa** **chỉ cơ sở sản** **xuất** | **Giấy phép môi trường** **(hoặc** **Giấy** **phép** **xử lý** **CTNH)** | **Công** **suất,** **công** **nghệ xử lý** **chất** **thải** **(gồm** **cả số liệu** **xử lý** **CTRSH,** **CTRCNTT** **nếu** **có)** **(tấn/ngày)** | **Vùng thu gom, tiếp nhận xử lý CTNH** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |



**Bảng** **9.** **Các** **khu** **xử lý** **chất** **thải** **rắn** **công** **nghiệp trên địa** **bàn** **(nếu** **có)**



| **TT** | **Tên** | **Địa chỉ** | **Đơn vị vận hành** | **Công nghệ xử lý chính** _(chôn lấp, compost, đốt, công nghệ khác..)_ | **Công suất xử lý đối với từng loại CTRSH, CTRCNTT, CTNH (tấn/ngày)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |



**Bảng 10. Các cơ sở nhập** **khẩu** **phế liệu** **(NKPL)** **làm** **nguyên** **liệu** **sản** **xuất** **(nếu** **có)**



| **TT** | **Tên** **cơ sở NKPL** | **Địa chỉ hoạt động** | **Giấy phép môi trường hoặc giấy phép môi trường thành phần kèm theo ngày hết hiệu lực** | **Tình** **trạng hoạt động** | **Tổng khối lượng phế liệu (tấn/năm)** | **Loại phế liệu nhập khẩu (tấn/năm)** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tổng khối lượng phế liệu nhập khẩu trong** **năm** | **Tổng khối lượng phế liệu nhập khẩu được sử dụng trong** **năm** | **Sắt, thép,** **gang** | **Nhựa** | **Giấy** | **Thủy tinh** | **Đồng** | **Niken** | **Nhôm** | **Kẽm** | **Thiếc** | **Mangan** |  |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** | **(14)** | **(15)** | **(16)** | **(17)** |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| … |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



**Bảng** **11.** **Phế liệu** **nhập** **khẩu** **làm** **nguyên** **liệu** **sản** **xuất**



| **TT** | **Loại** **phế liệu** | **Đơn vị tính** | **Phế liệu** **sắt, thép,** **gang** | **Phế liệu** **và** **mẩu vụn** **của** **nhựa** | **Phế liệu** **giấy** | **Phế liệu** **thuỷ tinh** | **Phế liệu** **kim loại** **màu** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **1** | **Khối lượng** **phế liệu** **nhập** **khẩu** |  |  |  |  |  |  |
| – | Khối lượng phế liệu nhập khẩu | Tấn/năm |  |  |  |  |  |
| – | Khối lượng phế liệu nhập khẩu đã sử dụng | Tấn/năm |  |  |  |  |  |
| – | Khối lượng phế liệu nhập khẩu tăng/giảm so với năm trước | Tấn/năm |  |  |  |  |  |
| **2** | **Số lượng cơ sở nhập** **khẩu** **phế liệu** |  |  |  |  |  |  |
| – | Số lượng cơ sở nhập khẩu phế liệu | Cơ sở |  |  |  |  |  |
| – | Số lượng cơ sở nhập khẩu phế liệu tăng/giảm so với năm trước | Cơ sở |  |  |  |  |  |
| **3** | **Xử lý** **vi** **phạm** **hành** **chính/vi** **phạm** **pháp** **luật** **về bảo vệ môi trường** |  |  |  |  |  |  |
| – | Số lượng cơ sở nhập khẩu phế liệu vi phạm hành chính/vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường | Cơ sở |  |  |  |  |  |
| – | Số lượng cơ sở nhập khẩu phế liệu vi phạm hành chính/vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường tăng/giảm so với năm trước | Cơ sở |  |  |  |  |  |
| – | Số tiền xử phạt vi phạm hành chính/vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường | Đồng |  |  |  |  |  |
| – | Số tiền xử phạt vi phạm hành chính/vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường tăng/giảm so với năm trước | Đồng |  |  |  |  |  |
| – | Số lượng cơ sở bị áp dụng biện pháp tái xuất hoặc xử lý do phế liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường | Cơ sở |  |  |  |  |  |
| – | Số lượng cơ sở bị áp dụng biện pháp tái xuất hoặc xử lý do phế liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường tăng/giảm so với năm trước | Cơ sở |  |  |  |  |  |
| – | Khối lượng phế liệu nhập khẩu bị áp dụng biện pháp tái xuất hoặc xử lý do phế liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường | Tấn/năm |  |  |  |  |  |
| – | Khối lượng phế liệu nhập khẩu bị áp dụng biện pháp tái xuất hoặc xử lý do phế liệu nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường tăng/giảm so với năm trước | Tấn/năm |  |  |  |  |  |



**Bảng 12. Tình hình phát sinh, thu gom, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường,chất thải nguy hại và chất thải y tế nguy hại trên địa bàn**



| **TT** | **Loại chất thải** | **Khối lượng phát sinh (tấn/năm)** | **Khối lượng thu gom, vận chuyển (tấn/năm)** | **Khối lượng tái chế, tái sử dụng (tấn/năm)** | **Khối lượng xử lý (tấn/năm)** | **Tỷ lệ chất thải phải chôn lấp/hóa rắn (%)** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** |



**Phụ lục III. Công tác bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học**
_(Kèm_ _theo_ _Báo_ _cáo_ _số:……/BC-.. ngày…..tháng…..năm….của….)_

**Bảng 1. Danh mục số lượng và diện tích di sản thiên nhiên, khu bảo tồn, hành lang đa dạng sinh học, cơ sở bảo tồn**



| **TT** | **Khu bảo tồn** | **Di sản thiên nhiên** | **Hành lang đa dạng sinh học** | **Cơ sở bảo tồn** |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Số lượng** | **Diện tích** | **Số lượng** | **Diện tích** | **Số lượng** | **Diện tích** | **Số lượng** | **Diện tích** |



**Bảng 2. Danh mục loài nguy cấp quý hiếm cần ưu tiên bảo vệ**



| **TT** | **Tên** **loài** |
| --- | --- |
| 1 |  |
| 2 |  |
| 3 |  |
| … |  |



**Bảng 3. Danh mục các loài đặc hữu**



| **TT** | **Tên** **loài** |
| --- | --- |
| 1 |  |
| 2 |  |
| 3 |  |
| … |  |



**Bảng 4. Danh mục các loài bị đe dọa theo Sách đỏ Việt Nam và Danh lục đỏ của IUCN**



| **TT** | **Tên** **loài** |
| --- | --- |
| 1 |  |
| 2 |  |
| 3 |  |
| … |  |



**Phụ lục** **IV.** **Hồ sơ môi trường đã phê** **duyệt/cấp trong năm**
_(Kèm_ _theo_ _Báo_ _cáo_ _số:……/BC-… ngày…..tháng…..năm….của….)_



| **TT** | **Tên Dự án** | **Lĩnh vực** | **Địa điểm dự án** | **Số Quyết định phê duyệt** | **Tên Cơ quan phê duyệt** | **Ngày** **ký** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** |
| **Thủ tục…** |  |  |  |  |  |  |  |
| …… |  |  |  |  |  |  |  |
| …… |  |  |  |  |  |  |  |
| ….. |  |  |  |  |  |  |  |



**Phụ lục** **V.** **Kết** **quả thanh,** **kiểm** **tra** **và xử lý vi** **phạm** **trong năm**
_(Kèm_ _theo_ _Báo_ _cáo_ _số:…/BC-… ngày…..tháng…..năm….của….)_



| **TT** | **Tên cơ sở** | **Địa chỉ** | **Số tiền xử phạt vi phạm hành chính (triệu đồng) (nếu có)** | **Các vi phạm chính** | **Ghi** **chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** |









## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [09/2026/TT-BNNMT](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-09-2026-tt-bnnmt-sua-doi-thong-tu-02-2022-tt-btnmt-huong-dan-luat-bao-ve-moi-truong-duoc-sua-doi-boi-thong-tu-07-2025-tt-btnmt-va-thong-tu-07-2025-tt-bnnmt.md) sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bởi Thông tư 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư 07/2025/TT-BNNMT





![Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-cong-tac-bao-ve-moi-truong-cua-uy-ban-nhan-dan-cap-xa.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/159240/)

## Topics

**Thẻ:** [báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao___vi.md), [bảo vệ môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-ve-moi-truong___vi.md)