---
title: Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường
date: 2026-04-14T08:39:30Z
modified: 2026-07-06T01:47:58Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-de-xuat-dieu-chinh-giay-phep-moi-truong/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 159256
tags:
  - báo cáo
  - giấy phép môi trường
featured_image: /wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-de-xuat-dieu-chinh-giay-phep-moi-truong.jpg
featured_image_alt: Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-07-06T01:47:58Z
---

Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường (Mẫu số 22đ) ban hành kèm theo Thông tư 09/2026/TT-BNNMT.





## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường

**Mẫu số 22đ. Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường**

**1. Mẫu trang bìa và phụ bìa báo cáo**



| **CƠ QUAN CẤP TRÊN CỦA CHỦ DỰ ÁN, CƠ SỞ** (1) **BÁO CÁO ĐỀ XUẤT** **ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG** của dự án, cơ sở (2) \ | **CHỦ DỰ ÁN, CƠ SỞ (\*)** _(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)_ \ | \ | --- \ | _Địa danh (\*\*), tháng … năm …_ |
| --- | --- | --- | --- | --- |



_**Ghi**_ _**chú:**_ (1) Tên cơ quan chủ quản của dự án, cơ sở; (2) Tên gọi đầy đủ, chính xác của dự án, cơ sở; (\*) Chỉ thể hiện ở trang phụ bìa báo cáo; (\*\*) Ghi địa danh cấp tỉnh/xã nơi dự án, cơ sở hoạt động hoặc nơi đặt trụ sở chính của chủ dự án, cơ sở.

**2. Cấu trúc, nội dung báo cáo đề xuất cấp điều chỉnh giấy phép môi trường**

**MỤC LỤC**

**DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ**

**Chương I**

**THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN, CƠ SỞ**

1\. Tên chủ dự án, cơ sở (Chủ sở hữu hoặc tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, vận hành toàn bộ cơ sở): ………………………..…………………………………

– Địa chỉ văn phòng: ………………………………………..…………….

– Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: …………….…………….

– Điện thoại: ………………; Fax:……………; E-mail:..….…………….

– Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh số:…..ngày……..của cơ sở hoặc các giấy tờ tương đương.

2\. Tên dự án, cơ sở:………………………………………………………

– Địa điểm dự án, cơ sở: …………………………………………………

– Giấy phép môi trường của dự án cơ sở: …………………………………

– Quy mô của dự án, cơ sở: nêu rõ nội dung thay đổi (nếu có).

3\. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án, cơ sở (chỉ mô tả các nội dung đề xuất điều chỉnh)

3.1. Công suất hoạt động của dự án, cơ sở:…………………………………

3.2. Công nghệ sản xuất của dự án, cơ sở:………………………………… .

3.3. Sản phẩm của dự án, cơ sở: ……………………………………………

4\. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu, phương án, kế hoạch, lộ trình giảm tỷ lệ phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án, cơ sở (chỉ mô tả các nội dung đề xuất điều chỉnh).

5\. Đối với dự án, cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu; hệ thống thiết bị tái chế; phương án xử lý tạp chất; phương án tái xuất phế liệu (chỉ mô tả các nội dung đề xuất điều chỉnh).

6\. Các thông tin thay đổi khác (nếu có):…………………….……………

**Chương II**

**CÁC** **THAY ĐỔI VỀ CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN, CƠ SỞ**

1\. Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (nếu có):

1.1. Thu gom, thoát nước mưa:

– Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,…) của công trình thu gom, thoát nước mưa bề mặt; số lượng, vị trí từng điểm thoát nước mưa bề mặt ra ngoài môi trường kèm theo quy trình vận hành tại từng điểm thoát (như: tự chảy, đập xả tràn, van chặn,…) và sơ đồ minh họa;

– Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước mưa khác (nếu có).

(Đối với dự án, cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải nguy hại).

1.2. Thu gom, thoát nước thải:

– Công trình thu gom nước thải: Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,…) của từng tuyến thu gom nước thải sinh hoạt, công nghiệp từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý nước thải;

– Công trình thoát nước thải: Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,…) của từng tuyến thoát nước thải trước khi xả ra môi trường tiếp nhận hoặc xả ra ngoài phạm vi của công trình xử lý chất thải;

– Điểm xả nước thải sau xử lý: Mô tả chi tiết vị trí xả nước thải; đánh giá sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định đối với điểm xả nước thải/điểm đấu nối nước thải; nguồn tiếp nhận nước thải;

– Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải nêu trên;

– Mô tả các biện pháp thu gom, thoát nước thải khác (nếu có).

(Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải nguy hại).

1.3. Xử lý nước thải:

– Mô tả rõ từng công trình xử lý nước thải đã được xây dựng, lắp đặt hoặc hệ thống thiết bị xử lý nước thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của từng công trình; quy mô, công suất, công nghệ, quy trình vận hành và chế độ vận hành của công trình (có sơ đồ minh họa quy trình công nghệ xử lý); các loại hóa chất, chế phẩm sinh học sử dụng; định mức tiêu hao điện năng, hóa chất sử dụng cho quá trình vận hành; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với nước thải sau xử lý;

– Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có); làm rõ việc kết nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục nước thải về Sở Nông nghiệp và Môi trường để kiểm tra, giám sát;

– Mô tả các biện pháp xử lý nước thải khác (nếu có).

(Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải nguy hại).

2\. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):

Đối với từng công trình xử lý bụi, khí thải cần làm rõ:

– Công trình thu gom khí thải trước khi được xử lý: Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản (kết cấu, kích thước, chiều dài,…) của từng công trình thu gom khí thải từ nguồn phát sinh dẫn về công trình xử lý khí thải;

– Công trình xử lý bụi, khí thải đã được xây dựng, lắp đặt hoặc hệ thống thiết bị xử lý khí thải đồng bộ, hợp khối, trong đó làm rõ: chức năng của công trình (xử lý bụi, khí thải cho công đoạn hoặc dây chuyền sản xuất nào của cơ sở); quy mô, công suất, quy trình vận hành và chế độ vận hành của công trình (có sơ đồ minh họa quy trình công nghệ xử lý); các loại hóa chất, xúc tác sử dụng; định mức tiêu hao điện năng, hóa chất cho quá trình vận hành công trình; yêu cầu về quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với bụi, khí thải sau xử lý;

– Các thiết bị, hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục (nếu có); làm rõ việc kết nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục khí thải về Sở Nông nghiệp và Môi trường để kiểm tra, giám sát;

– Mô tả các biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (nếu có).

(Đối với cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại có trạm trung chuyển chất thải nguy hại, phải báo cáo nội dung này cho từng trạm trung chuyển chất thải nguy hại).

3\. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường:

– Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, gồm: Mô tả chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quá trình lưu giữ chất thải;

– Công trình xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường tự phát sinh trong khuôn viên cơ sở (nếu có): Mô tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ, các thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;

– Đối với cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung phải nêu rõ các công trình, thiết bị, phương tiện thu gom phục vụ cho xử lý chất thải rắn;

– Báo cáo về chủng loại, khối lượng chất thải rắn thông thường (chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường,…) phát sinh tại cơ sở;

– Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường khác (nếu có).

4\. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại:

– Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải nguy hại, gồm: Mô tả chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản nhằm đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường;

– Công trình xử lý chất thải nguy hại tự phát sinh tại cơ sở (nếu có): Mô tả chức năng, quy mô, công suất, công nghệ, các thông số kỹ thuật cơ bản kèm theo quy trình vận hành;

– Đối với cơ sở xử lý chất thải nguy hại phải nêu rõ: hệ thống, công trình, thiết bị lưu giữ, trung chuyển, sơ chế, xử lý chất thải nguy hại;

– Báo cáo về chủng loại, tổng khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở (kg/năm và kg/tháng);

– Mô tả các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại khác (nếu có).

5\. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có):

– Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung;

– Quy chuẩn, tiêu chuẩn (nếu có) áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung.

6\. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải:

– Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải đối với nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm (nếu có), vận hành chính thức, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;

– Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm (nếu có), vận hành chính thức, trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;

– Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải (nếu có), trong đó phải làm rõ quy mô, công suất, quy trình vận hành và các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình;

– Mô tả biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải khác (nếu có).

7\. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có):

Mô tả các công trình bảo vệ môi trường khác (nếu có), trong đó phải làm rõ chức năng, các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình. Mô tả các biện pháp bảo vệ môi trường khác.

8\. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có):

Nêu rõ các nội dung thay đổi của cơ sở so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường thành phần (nếu có) nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; làm rõ lý do và cơ sở pháp lý đối với các nội dung thay đổi.

9\. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị cấp lại giấy phép môi trường)

(Phần này nêu chi tiết các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp trước đó).

10\. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có):

Phần này báo cáo về kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đã đề xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt.

Ghi chú: Đối với các nội dung từ Mục 1 đến Mục 10, chỉ mô tả những hạng mục bổ sung hoặc những phần hiện hữu nhưng có thay đổi so với Giấy phép môi trường đã được cấp.

**Chương III**

**NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG**

1\. Nội dung đề nghị điều chỉnh về nội dung cấp phép đối với nước thải (nếu có):

2\. Nội dung đề nghị điều chỉnh về nội dung cấp phép đối với khí thải (nếu có):

3\. Nội dung đề nghị điều chỉnh về nội dung cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có):

4\. Nội dung đề nghị điều chỉnh về nội dung cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu có):

5\. Nội dung đề nghị điều chỉnh về nội dung cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có):

**Chương IV**

**CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN, CƠ SỞ**

Phần này nêu rõ các cam kết của chủ dự án, cơ sở và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung:

– Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.

– Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan.

– Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (rà soát, liệt kê đầy đủ trách nhiệm phải thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường).







## 2. Căn cứ pháp lý

– Thông tư [09/2026/TT-BNNMT](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/thong-tu-09-2026-tt-bnnmt-sua-doi-thong-tu-02-2022-tt-btnmt-huong-dan-luat-bao-ve-moi-truong-duoc-sua-doi-boi-thong-tu-07-2025-tt-btnmt-va-thong-tu-07-2025-tt-bnnmt.md) sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bởi Thông tư 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư 07/2025/TT-BNNMT





![Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/04/mau-bao-cao-de-xuat-dieu-chinh-giay-phep-moi-truong.jpg)

Hình minh họa. Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường



## 3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu Báo cáo đề xuất điều chỉnh giấy phép môi trường**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

[Tải file Word (.docx)](https://vnlawfirm.vn/download/159256/)

## Topics

**Thẻ:** [báo cáo](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bao-cao___vi.md), [giấy phép môi trường](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/giay-phep-moi-truong.md)