---
title: Mẫu báo cáo định kỳ tháng của sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
date: 2026-04-09T13:55:04Z
modified: 2026-04-09T13:55:05Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-dinh-ky-thang-cua-so-giao-dich-chung-khoan-viet-nam/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156104
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-09T13:55:05Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu báo cáo định kỳ tháng của sở giao dịch chứng khoán việt nam

**PHỤ LỤC III**

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THÁNG CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (SGDCKVN)
_(Kèm theo Thông tư số 138/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)_



| **SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN** **VIỆT NAM** **——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập – Tự do – Hạnh phúc** **—————** |
| --- | --- |
| Số: ……. | _…, ngày… tháng… năm 20…._ |



**1. Báo cáo đánh giá chung tình hình hoạt động nghiệp vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con**

**2. Về việc xây dựng văn bản**



| **Phân loại theo hoạt động** | **Ban hành mới** | **Sửa đổi, bổ sung** | **Hủy bỏ** |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Quản lý thành viên |  |  |  |
| Quản lý giao dịch |  |  |  |
| Thẩm định và quản lý niêm yết |  |  |  |
| Đấu giá, đấu thầu |  |  |  |
| Giám sát giao dịch |  |  |  |
| Kiểm soát nội bộ |  |  |  |
| Công bố thông tin |  |  |  |
| Khác |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |



Cột 1: thể hiện cụ thể nội dung phân loại các văn bản do SGDCKVN ban hành theo thẩm quyền (phân loại này có thể thay đổi theo các nội dung nghiệp vụ của SGDCKVN và công ty con)

Cột 2: thể hiện số lượng văn bản do SGDCKVN đã ban hành mới trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện số lượng văn bản do SGDCKVN đã sửa đổi, bổ sung trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số lượng văn bản do SGDCKVN đã hủy bỏ trong kỳ báo cáo.

**3. Quản lý, giám sát thành viên**

**3.1. Xử lý hồ sơ đăng ký, hủy bỏ tư cách, đình chỉ giao dịch của thành viên**



| **Thành viên** | **Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước** | **Tổng số hồ sơ đăng ký thành viên** | **Tổng số hồ sơ hủy bỏ tư cách thành viên** | **Tổng số hồ sơ đình chỉ giao** **dịch thành viên** | **Tổng số hồ sơ đăng ký thành viên đã giải quyết** | **Tổng số hồ sơ hủy bỏ tư cách thành viên đã giải quyết** | **Tổng số hồ sơ đình chỉ giao dịch thành viên đã giải** **quyết** | **Số hồ sơ giải quyết quá hạn** | **Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| **Thành viên giao dịch** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Thị trường niêm yết, đăng ký giao dịch |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Thị trường chứng khoán phái sinh |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Thị trường công cụ nợ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Thành** **viên giao dịch đặc biệt** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Thị trường chứng khoán phái sinh |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Thị trường công cụ nợ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện thành viên giao dịch và thành viên giao dịch đặc biệt trên các thị trường

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ đăng ký, hủy bỏ tư cách, đình chỉ giao dịch của thành viên SGDCKVN đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện tổng số hồ đăng ký thành viên SGDCKVN đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ hủy bỏ tư cách thành viên SGDCKVN đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số hồ sơ đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên SGDCKVN đã nhận đầy đủ và hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đăng ký thành viên SGDCKVN đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 7: thể hiện tổng số hồ sơ hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch SGDCKVN đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 8: thể hiện tổng số hồ sơ đình chỉ giao dịch thành viên SGDCKVN đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 9: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn

Cột 10: thể hiện tổng số hồ sơ đăng ký, hủy bỏ tư cách, đình chỉ giao dịch của thành viên SGDCKVN đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo = số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang + số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo – số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo.

**3.2. Xử lý hồ sơ vi phạm của thành viên**



| **Nội dung** | **Số vụ việc chưa giải quyết xong** **trong kỳ** **báo cáo** | **Tổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm phát hiện** **trong kỳ** **báo cáo** | **Tổng số vụ việc kết thúc theo dõi/xử lý tại SGDCK Việt** **Nam** | **Tổng số vụ việc đã xử lý theo thẩm quyền** **của SGDCK Việt Nam** | **Tổng số vụ việc đã báo cáo UBCK** | **Tổng số vụ việc giải quyết quá hạn** | **Số vụ việc chưa giải** **quyết xong trong kỳ báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Vi phạm chế độ công bố thông tin |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ báo cáo |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm quy định về hạ tầng công nghệ thông tin |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện nội dung vi phạm

Cột 2: thể hiện tổng số vụ việc SGDCKVN đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCKVN phát hiện trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCKVN phát hiện nhưng chưa đến mức xử lý vi phạm.

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCKVN đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCKVN trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc SGDCKVN đã báo cáo UBCKNN

Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc SGDCKVN giải quyết bị quá hạn

Cột 8: thể hiện tổng số vụ việc SGDCKVN đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo = số vụ việc chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang + số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo – số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 9: giải thích rõ vi phạm/vụ việc (nếu cần thiết).

**4. Quản lý niêm yết, đăng ký giao dịch**

**4.1. Xử lý hồ sơ chấp thuận, hủy bỏ chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch**



| **Nội dung** | **Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ** **báo cáo** **trước** | **Tổng số hồ sơ đã nhận/phát hiện trong kỳ báo cáo** | **Tổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo** | **Số hồ sơ giải quyết quá hạn** | **Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| **SGDCKTP.HCM** |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết cổ phiếu lần đầu |  |  |  |  |  |  |
| Thay đổi niêm yết cổ phiếu |  |  |  |  |  |  |
| Hủy bỏ niêm yết cổ phiếu |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết CCQ ETF lần đầu |  |  |  |  |  |  |
| Thay đổi niêm yết CCQ ETF |  |  |  |  |  |  |
| Hủy bỏ niêm yết CCQ ETF |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết CW lần đầu |  |  |  |  |  |  |
| Thay đổi niêm yết CW |  |  |  |  |  |  |
| Hủy bỏ niêm yết CW |  |  |  |  |  |  |
| **SGDCKHN** |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết lần đầu cổ phiếu |  |  |  |  |  |  |
| Thay đổi niêm yết cổ phiếu |  |  |  |  |  |  |
| Hủy bỏ niêm yết cổ phiếu |  |  |  |  |  |  |
| ĐKGD lần đầu |  |  |  |  |  |  |
| Thay đổi ĐKGD |  |  |  |  |  |  |
| Hủy bỏ ĐKGD |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết sản phẩm CKPS |  |  |  |  |  |  |
| Hủy bỏ sản phẩm CKPS |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện nội dung xử lý

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ niêm yết/đăng ký giao dịch SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ niêm yết/đăng ký giao dịch SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo = số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang + số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo – số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo.

**4.2. Xử lý vi phạm tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch**



| **Nội dung** | **Số vụ việc chưa giải** **quyết xong trong kỳ báo cáo trước** | **Tổng số vụ việc có dấu hiệu vi** **phạm đã phát hiện trong kỳ báo cáo** | **Tổng số vụ việc kết thúc theo dõi/xử lý tại SGDCK** | **Tổng số vụ việc xử lý theo thẩm quyền của SGDCK** | **Tổng số vụ việc báo cáo UBCK** | **Tổng số hồ sơ giải quyết quá hạn** | **Số vụ việc chưa giải quyết xong** **trong kỳ** **báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| **SGDCKTP.HCM** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Chế độ báo cáo |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Chế độ công bố thông tin |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Giao dịch cổ phiếu quỹ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **SGDCKHN** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Chế độ báo cáo |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Chế độ công bố thông tin |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Giao dịch cổ phiếu quỹ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện loại vi phạm

Cột 2: thể hiện tổng số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK phát hiện trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK phát hiện nhưng chưa đến mức xử lý vi phạm

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCK trong kỳ báo cáo

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 7: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK giải quyết bị quá hạn

Cột 8: thể hiện tổng số vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo = số vụ việc chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang + số vụ việc phát sinh trong kỳ báo cáo – số vụ việc đã giải quyết trong kỳ báo cáo.

**5. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký/hủy giao dịch trái phiếu**



| **Nội dung** | **Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước** | **Tổng số hồ sơ đã nhận trong kỳ báo cáo** | **Tổng số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo** | **Tổng số hồ sơ giải quyết quá hạn** | **Số hồ sơ chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Niêm yết TPCP |  |  |  |  |  |  |
| Hủy niêm yết TPCP |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết TP được Chính phủ bảo lãnh |  |  |  |  |  |  |
| Hủy niêm yết TP được chính phủ bảo lãnh |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết TP địa phương |  |  |  |  |  |  |
| Hủy niêm yết TP địa phương |  |  |  |  |  |  |
| Niêm yết TP doanh nghiệp |  |  |  |  |  |  |
| Hủy niêm yết TP doanh nghiệp |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện nội dung xử lý

Cột 2: thể hiện tổng số hồ sơ đã đăng ký niêm yết/hủy niêm yết trái phiếu theo quy định nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện tổng số hồ sơ đăng ký niêm yết/ hủy niêm yết trái phiếu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp lệ theo quy định để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số hồ sơ đăng ký niêm yết/hủy niêm yết trái phiếu SGDCK đã giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện số hồ sơ đã giải quyết quá hạn

Cột 6: thể hiện tổng số hồ sơ đã lập theo quy định nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo = số hồ sơ chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang + số hồ sơ phát sinh trong kỳ báo cáo – số hồ sơ đã giải quyết trong kỳ báo cáo.

**6. Xử lý vi phạm của cổ đông lớn, người nội bộ, người liên quan của người nội bộ, người liên quan của người được ủy quyền công bố thông tin của công ty đại chúng (gồm tổ chức niêm yết và tổ chức đăng ký giao dịch)**



| **Loại vi phạm** | **Số vụ** **việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước** | **Tổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm phát hiện** **trong kỳ** **báo cáo** | **Tổng số vụ việc kết thúc theo dõi/xử lý tại SGDCK** | **Tổng số vụ việc đã xử lý theo thẩm quyền của SGDCK** | **Tổng số vụ việc báo cáo UBCK** | **Tổng số vụ việc giải quyết quá hạn** | **Số vụ việc chưa giải quyết xong** **trong kỳ** **báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| **SGDCKTP.HCM** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ Công bố thông tin của cổ đông lớn |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của cổ đông lớn |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ Công bố thông tin của người nội bộ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của người nội bộ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ công bố thông tin của người liên quan |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của người liên quan |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ công bố thông tin của đối tượng liên quan khác |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của đối tượng liên quan khác |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **SGDCKHN** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ công bố thông tin của cổ đông lớn |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của cổ đông lớn |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ Công bố thông tin của người nội bộ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của người nội bộ |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ công bố thông tin của người liên quan |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của người liên quan |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm chế độ công bố thông tin của đối tượng liên quan khác |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Vi phạm khác của đối tượng liên quan khác |  |  |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: Thể hiện loại vi phạm

Cột 2: Thể hiện tổng số vụ việc phát hiện nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: Thể hiện tổng số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK đã phát hiện để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số vụ việc có dấu hiệu vi phạm SGDCK phát hiện nhưng chưa đến mức xử lý vi phạm.

Cột 5: Thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã xử lý theo thẩm quyền

Cột 6: Thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo UBCKNN

Cột 7: Thể hiện tổng số vụ việc đã giải quyết quá hạn

Cột 8: Thể hiện tổng số vụ việc phát hiện nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo

Cột 9: Giải thích rõ vi phạm/vụ việc (nếu cần thiết).

**7. Hoạt động đấu giá, đấu thầu chứng khoán**



| **Loại chứng khoán** | **Tổng số đợt đấu giá/đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ** **báo cáo** **trước** | **Tổng số đợt đấu giá/đấu thầu SGDCK đã nhận đầy đủ và hợp** **lệ theo quy định trong kỳ báo cáo** | **Tổng số đợt đấu giá/đấu thầu SGDCK đã thực hiện trong kỳ báo cáo** | **Tổng số đợt đấu giá/đấu thầu SGDCK giải quyết quá hạn** | **Tổng số đợt đấu giá/đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ** **báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| **SGDCKTP.HCM** |  |  |  |  |  |  |
| Cổ phiếu |  |  |  |  |  |  |
| **SGDCKHN** |  |  |  |  |  |  |
| Cổ phiếu |  |  |  |  |  |  |
| Trái phiếu |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện loại chứng khoán

Cột 2: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK đã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK thực hiện trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK đã giải quyết quá hạn

Cột 6: thể hiện tổng số đợt đấu giá, đấu thầu SGDCK chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo = số đợt đấu giá, đấu thầu chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang + số đợt đấu giá, đấu thầu phát sinh trong kỳ báo cáo – số đợt đấu giá, đấu thầu đã giải quyết trong kỳ báo cáo.

**8. Hoạt động trung gian hòa giải tại Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam**



| **Tổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải về giao dịch chứng khoán phát sinh trong kỳ báo cáo** | **Tổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải khác phát sinh trong kỳ báo cáo** | **Tổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải về giao dịch chứng khoán đã giải quyết trong kỳ báo cáo** | **Tổng số hồ sơ làm trung gian hòa giải khác đã giải quyết trong kỳ báo cáo** | **Số cuối kỳ** **báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |



Cột 1: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCKVN trong kỳ báo cáo

Cột 2: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực khác của SGDCKVN phát sinh trong kỳ báo cáo

Cột 3: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực chứng khoán của SGDCKVN đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện số hồ sơ làm trung gian hòa giải trong lĩnh vực khác của SGDCKVN đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện số hồ sơ đang giải quyết và chưa giải quyết làm trung gian hòa giải của SGDCKVN trong kỳ báo cáo.

**9. Hoạt động giám sát giao dịch chứng khoán**



| **Nội dung** | **Số hồ sơ/vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước** | **Tổng số vụ việc đã phát sinh trong kỳ báo cáo** | **Tổng số vụ việc kết thúc theo dõi/xử lý tại SGDCK trong kỳ báo cáo** | **Tổng số vụ việc đã báo cáo UBCKNN trong kỳ báo cáo** | **Tổng số vụ việc đang tiếp tục theo dõi/xử lý tại SGDCK trong kỳ báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| **SGDCKTP.HCM** |  |  |  |  |  |  |
| Chạm tiêu chí giám sát |  |  |  |  |  |  |
| Chạm tiêu chí giám sát có báo cáo phân tích \* |  |  |  |  |  |  |
| Báo cáo phân tích theo yêu cầu |  |  |  |  |  |  |
| **SGDCKHN** |  |  |  |  |  |  |
| Chạm tiêu chí giám sát |  |  |  |  |  |  |
| Chạm tiêu chí giám sát có báo cáo phân tích\* |  |  |  |  |  |  |
| Báo cáo phân tích theo yêu cầu |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện nội dung giám sát

Cột 2: thể hiện số hồ sơ/vụ việc chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã phát hiện để xử lý trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số vụ việc có dấu hiệu bất thường về giao dịch, đã kết thúc theo dõi, xử lý tại SGDCK

Cột 5: thể hiện tổng số vụ việc SGDCK đã báo cáo và chuyền hồ sơ để UBCKNN xử lý theo thẩm quyền

Cột 6: thể hiện tổng số vụ việc đang tiếp tục theo dõi/xử lý tại SGDCK trong kỳ báo cáo.

_Ghi chú:_ \* thể hiện các vụ việc chạm tiêu chí giám sát có báo cáo phân tích theo quy định tại khoản 02 điều 14 Thông tư 95/2020/TT-BTC hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán (được sửa đổi tại khoản 3 Điều 14 Thông tư này).

**10. Công bố thông tin**



| **Thông tin công bố** | **Số thông tin chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước** | **Tổng số thông tin đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo** | **Tổng số thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáo** | **Số thông tin giải quyết quá hạn** | **Số thông tin chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo** | **Ghi chú** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| **SGDCKVN** |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ SDGCKVN |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ thành viên |  |  |  |  |  |  |
| **SGDCKTP.HCM** |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ SGDCK |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ tổ chức NY |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ cổ đông lớn, người nội bộ và người có liên quan. |  |  |  |  |  |  |
| **SGDCKHN** |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ SGDCK |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ tổ chức NY/ĐKGD |  |  |  |  |  |  |
| Thông tin công bố từ cổ đông lớn, người nội bộ và người có liên quan. |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng** |  |  |  |  |  |  |



Cột 1: thể hiện loại tổ chức công bố thông tin

Cột 2: thể hiện tổng số thông tin đã tiếp nhận nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo trước

Cột 3: thể hiện tổng số thông tin SGDCKVN và công ty con đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo

Cột 4: thể hiện tổng số thông tin SGDCKVN và công ty con đã giải quyết trong kỳ báo cáo

Cột 5: thể hiện tổng số thông tin đã giải quyết quá hạn

Cột 6: thể hiện tổng số thông tin đã tiếp nhận nhưng chưa giải quyết xong trong kỳ báo cáo = số thông tin chưa giải quyết xong của kỳ trước chuyển sang + số thông tin đã tiếp nhận trong kỳ báo cáo – số thông tin đã giải quyết trong kỳ báo cáo.







## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu báo cáo định kỳ tháng của sở giao dịch chứng khoán việt nam

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu báo cáo định kỳ tháng của sở giao dịch chứng khoán việt nam**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word