Mẫu Báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (Mẫu số 04) ban hành kèm theo Nghị định 36/2026/NĐ-CP.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
Mẫu số 04. Báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …. |
……., ngày … tháng … năm …… |
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG
(Thời gian kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm từ ngày ……. đến ngày….)
Kính gửi: …(tên cơ quan cấp)… (1)
Tên tổ chức lập báo cáo: ………………………………………………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký số ………………………. Số đăng ký ……………………..
Quyết định chỉ định số (nếu có) ……………………. Ký hiệu ………………………….
Ngày cấp: ………………….. Ngày hết hạn (nếu có): …………………………………..
1. Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường:
|
STT |
Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường (2) |
Số lượng (3) |
Số lượng tem, dấu, giấy chứng nhận đã cấp (4) |
|||||
|
Đã thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Đạt yêu cầu |
Dấu |
Tem |
Giấy chứng nhận |
Ghi chú (5) |
|||
|
A. Lĩnh vực được chỉ định |
||||||||
|
I. |
Kiểm định |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Hiệu chuẩn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thử nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Lĩnh vực được cấp giấy chứng nhận đăng ký |
||||||||
|
I. |
Kiểm định |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Hiệu chuẩn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thử nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quản lý chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (6)
a) Danh sách các chuẩn đo lường và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
TT |
Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nước sản xuất |
Số sản xuất |
Phạm vi đo |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số |
Nơi kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Thời hạn có giá trị (đến) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
b) Danh sách các chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm hiện không còn sử dụng để kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
TT |
Tên chuẩn và phương tiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nước sản xuất |
Số sản xuất |
Phạm vi đo |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số |
Ghi chú |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
3. Quản lý nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
a) Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đang tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Ghi chú |
|
1. |
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
b) Danh sách các nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm không còn tham gia hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Lĩnh vực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Ghi chú |
|
1. |
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
4. Tình hình thanh tra, kiểm tra, bị đình chỉ, tước quyền sử dụng, chấm dứt hiệu lực hoặc hủy bỏ, giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có)
…………………………………………………………………………………………..
5. Kiến nghị, đề xuất (nếu có):
………………………………………………………………..………………………….
|
Nơi nhận: |
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC |
__________________________
Ghi chú:
(1) Đối với các giấy chứng nhận đăng ký được cấp trước ngày 01/7/2025 thì gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (qua Sở Khoa học và Công nghệ) nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính.
(2) Ghi rõ tên từng phương tiện đo, chuẩn đo lường.
(3) Ghi rõ số lượng phương tiện đo, chuẩn đo lường đã kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và số lượng đạt yêu cầu.
(4) Ghi rõ số lượng tem, dấu, giấy chứng nhận đã cấp cho phương tiện đo, chuẩn đo lường tương ứng.
(5) Ghi chú rõ “bản điện tử” nếu cấp giấy chứng nhận điện tử.
(6) Ghi rõ tên từng phương tiện đo, chuẩn đo lường theo yêu cầu của từng quy trình thực hiện.
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 36/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 105/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi bởi Nghị định 154/2018/NĐ-CP và Nghị định 133/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.