Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại (Mẫu số 14 Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định 248/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thương mại điện tử.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
Mẫu số 14. Báo cáo kết quả hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …. | ……., ngày … tháng … năm …… |
BÁO CÁO
V/v kết quả hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
Kính gửi: Bộ Công Thương
I. THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ TRONG THƯƠNG MẠI
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………….
2. Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại (số, ngày cấp, cơ quan cấp): …………………………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………………………
5. Kỳ báo cáo: ………………………………….. Tháng năm …………………………………
II. TÌNH HÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ
1. Dữ liệu hợp đồng điện tử đã được chứng thực trong tháng ….. năm ……
STT | Mã tổ chức chứng thực | Mã hợp đồng | Thời điểm chứng thực (thời gian hệ thống ghi nhận) | Giá trị băm của hợp đồng điện tử | Trạng thái |
01 |
|
|
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
2. Dữ liệu hợp đồng điện tử trong thương mại được chứng thực theo trụ sở bên khởi tạo
TT | Trụ sở chính của bên khởi tạo hợp đồng điện tử | Chỉ tiêu | |||
Tổng số hợp đồng đã chứng thực | Tổng số hợp đồng đã chứng thực của tháng trước đó | Tổng số hợp đồng B2B đã chứng thực của tháng trước đó | Tổng số hợp đồng B2C đã chứng thực của tháng trước đó | ||
1 | An Giang |
|
|
|
|
2 | Bắc Ninh |
|
|
|
|
3 | Cà Mau |
|
|
|
|
4 | Cao Bằng |
|
|
|
|
5 | Đắk Lắk |
|
|
|
|
6 | Điện Biên |
|
|
|
|
7 | Tp. Đồng Nai |
|
|
|
|
8 | Đồng Tháp |
|
|
|
|
9 | Gia Lai |
|
|
|
|
10 | Hà Tĩnh |
|
|
|
|
11 | Hưng Yên |
|
|
|
|
12 | Khánh Hòa |
|
|
|
|
13 | Lai Châu |
|
|
|
|
14 | Lâm Đồng |
|
|
|
|
15 | Lạng Sơn |
|
|
|
|
16 | Lào Cai |
|
|
|
|
17 | Nghệ An |
|
|
|
|
18 | Ninh Bình |
|
|
|
|
19 | Phú Thọ |
|
|
|
|
20 | Quảng Ngãi |
|
|
|
|
21 | Quảng Ninh |
|
|
|
|
22 | Quảng Trị |
|
|
|
|
23 | Sơn La |
|
|
|
|
24 | Tây Ninh |
|
|
|
|
25 | Thái Nguyên |
|
|
|
|
26 | Thanh Hóa |
|
|
|
|
27 | Tp. Cần Thơ |
|
|
|
|
28 | Tp. Đà Nẵng |
|
|
|
|
29 | Tp. Hà Nội |
|
|
|
|
30 | Tp. Hải Phòng |
|
|
|
|
31 | Tp. Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
32 | Tp. Huế |
|
|
|
|
33 | Tuyên Quang |
|
|
|
|
34 | Vĩnh Long |
|
|
|
|
Tổng cả nước |
|
|
|
| |
3. Khiếu nại, phản ánh, tranh chấp từ đầu năm … đến kỳ báo cáo
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả |
1 | Tổng số phản ánh, yêu cầu, khiếu nại | Số lượng |
|
2 | Số vụ đã giải quyết | Số lượng |
|
3 | Thời gian trung bình giải quyết | Giờ |
|
III. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ KIẾN NGHỊ
– Khó khăn
– Nguyên nhân
– Đề xuất, kiến nghị
Nơi nhận: | NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/ |
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 248/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thương mại điện tử

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.