Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương (Biểu số 15.1/KTCL) ban hành kèm theo Thông tư 47/2025/TT-BKHCN.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương
Biểu số 15.1/KTCL | KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CỦA ĐỊA PHƯƠNG Kỳ báo cáo: Năm… (Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…) | Đơn vị báo cáo: UBND cấp tỉnh Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ |
1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
TT | Lĩnh vực sản phẩm được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý | |||
Tạm dừng sản xuất, lưu thông (số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | |||||||||
Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | ||||||||||
1 | Khoa học và công nghệ | ||||||||||
2 | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | ||||||||||
3 | Công thương | ||||||||||
4 | Y tế | ||||||||||
5 | Xây dựng | ||||||||||
6 | Giao thông vận tải | ||||||||||
7 | Tài nguyên và môi trường | ||||||||||
8 | Công an | ||||||||||
9 | KH&CN | ||||||||||
10 | Văn hóa, thể thao và du lịch | ||||||||||
11 | Lao động – thương binh và xã hội | ||||||||||
Tổng | |||||||||||
2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông
TT | Lĩnh vực hàng hóa được kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô hàng hóa được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | Lý do những cơ sở vi phạm không xử lý | |||
Tạm dừng sản xuất, lưu thông (số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | |||||||||
Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | ||||||||||
1 | Khoa học và công nghệ | ||||||||||
2 | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | ||||||||||
3 | Công thương | ||||||||||
4 | Y tế | ||||||||||
5 | Xây dựng | ||||||||||
6 | Giao thông vận tải | ||||||||||
7 | Tài nguyên và môi trường | ||||||||||
8 | Công an | ||||||||||
9 | KH&CN | ||||||||||
10 | Văn hóa, thể thao và du lịch | ||||||||||
11 | Lao động – thương binh và xã hội | ||||||||||
Tổng | |||||||||||
3. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu
3.1. Hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra
TT | Tên phân nhóm hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Tổng số hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Chất lượng | |||||
Số lô | Số lượng/ Khối lượng hàng | Đơn vị tính | Số lô đạt | Số lô không đạt | Số lô không hoàn thiện hồ sơ | Số lô chờ kết quả | |||
1 | |||||||||
2 | |||||||||
… | |||||||||
3.2. Kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa
TT | Cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa | Sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra | Số hàng hóa vi phạm | Biện pháp xử lý (tích dấu “x”) | |||||||||||
Tên | Địa chỉ | Tên hàng hóa | Lĩnh vực hàng hóa | Số lượng/ Khối lượng | Đơn vị tính | Về chất lượng | Về hồ sơ | Khác | Nâng mức biện pháp quản lý | Tái xuất/tái chế | Tiêu hủy | Chuyển đổi mục đích sử dụng | Khác | Phạt tiền (triệu đồng) | |
1 | |||||||||||||||
… | |||||||||||||||
3.3. Cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra
TT | Tên cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra | Địa chỉ | Tên hàng hóa[1] | Thời hạn miễn |
1 | ||||
… | ||||
Tổng |
Ghi tên nhóm/phân nhóm hàng hóa – tên hàng hóa cụ thể (VD: dầu nhờn động cơ đốt trong – 4T S-OIL 7 BLUE #5 CF-4/SG 20W-50)
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 47/2025/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.