Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp (Biểu số 15.4/KTCL) ban hành kèm theo Thông tư 47/2025/TT-BKHCN.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp
Biểu số 15.4/KTCL | KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VÀ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP Kỳ báo cáo: Năm… (Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…) | Đơn vị báo cáo: Bộ Khoa học và Công nghệ Đơn vị nhận báo cáo: Thủ tướng Chính phủ |
1. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
TT | Tên cơ quan/Lĩnh vực quản lý | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | |||
Tạm dừng sản xuất, lưu thông (số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | ||||||||
Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | |||||||||
A | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của các Bộ, ngành | |||||||||
1. | Bộ KH&CN | |||||||||
2. | Bộ… | |||||||||
… | … | |||||||||
B | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất tại các địa phương | |||||||||
1. | Lĩnh vực… | |||||||||
… | … | |||||||||
Tổng | ||||||||||
2. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong lưu thông
TT | Tên cơ quan/lĩnh vực quản lý | Tổng số cơ sở được kiểm tra | Số lô sản phẩm được kiểm tra | Số cơ sở vi phạm | Số cơ sở bị xử lý | Số sản phẩm, hàng hóa vi phạm (số lô) | Kết quả xử lý | |||
Tạm dừng sản xuất, lưu thông (số cơ sở) | Xử phạt vi phạm hành chính | Biện pháp khắc phục hậu quả | ||||||||
Số cơ sở bị xử phạt | Số tiền (triệu đồng) | |||||||||
A | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành | |||||||||
1. | Bộ KH&CN | |||||||||
2. | Bộ… | |||||||||
… | … | |||||||||
B | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất tại các địa phương | |||||||||
2. | Lĩnh vực… | |||||||||
… | … | |||||||||
Tổng | ||||||||||
3. Kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa trong nhập khẩu
TT | Tên cơ quan/Lĩnh vực quản lý | Tổng số lô hàng hóa đăng ký kiểm tra đã được xác nhận/ra Thông báo kết quả kiểm tra | Tổng số cơ sở được kiểm tra định kỳ/đột xuất tại cơ sở lưu giữ hàng hóa (cơ sở) | Cơ sở vi phạm | Biện pháp xử lý | Số cơ sở được áp dụng biện pháp miễn giảm kiểm tra (cơ sở) | |||||||
Về chất lượng (cơ sở) | Về hồ sơ (cơ sở) | Khác (cơ sở) | Nâng mức biện pháp quản lý (cơ sở) | Phạt tiền (triệu đồng) | Tái xuất/ tái chế (cơ sở) | Tiêu hủy (cơ sở) | Chuyển đổi mục đích sử dụng (cơ sở) | Khác (cơ sở) | |||||
A | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành | ||||||||||||
1 | Bộ KH&CN | ||||||||||||
2 | Bộ… | ||||||||||||
… | … | ||||||||||||
B | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong nhập khẩu tại địa phương | ||||||||||||
1 | Lĩnh vực… | ||||||||||||
… | |||||||||||||
Tổng | |||||||||||||
4. Kết quả tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
TT | Tên cơ quan, đơn vị | Tổng số tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định | Theo lĩnh vực đánh giá sự phù hợp | Theo hiệu lực của Quyết định chỉ định | ||||
Thử nghiệm | Chứng nhận | Giám định | Kiểm định | Số lượng tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định lần đầu | Số lượng tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định thay đổi, bổ sung | |||
A | Bộ, ngành | |||||||
1 | Bộ KH&CN | |||||||
… | … | |||||||
B | Địa phương | |||||||
1 | … | |||||||
… | … | |||||||
Tổng số | ||||||||
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 47/2025/TT-BKHCN quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.