---
title: Mẫu báo cáo kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ
date: 2026-04-09T13:58:21Z
modified: 2026-04-09T13:58:27Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-bao-cao-ket-qua-phat-trien-nhan-luc-khoa-hoc-va-cong-nghe/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 156146
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-09T13:58:27Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu báo cáo kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ



| **Biểu số 19.1/NLKHCN** | **KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN** **NHÂN LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ** _Kỳ báo cáo: Năm…_ _(Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…)_ | **Đơn vị báo cáo:** – Bộ, ngành; – Đại học quốc gia; – UBND cấp tỉnh **Đơn vị nhận báo cáo:** Bộ Khoa học và Công nghệ |
| --- | --- | --- |



**1. Tình hình, kết quả thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ**



| **TT** | **Nội dung** | **Đơn vị tính** | **Kết quả** |
| --- | --- | --- | --- |
| **I** | **Số lượng cán bộ tuyển dụng đặc cách** | _Người_ |  |
| **II** | **Bố trí, sử dụng cán bộ khoa học và công nghệ** | _Người_ |  |
| 1 | Số cán bộ được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ |  |  |
| 2 | Số cán bộ được bổ nhiệm vị trí lãnh đạo trong tổ chức |  |  |
| **III** | **Tạo môi trường, điều kiện thuận lợi cho hoạt động khoa học và công nghệ của đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ** | _Triệu đồng_ |  |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; chuyển giao, chuyển nhượng kết quả hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ; công bố kết quả hoạt động khoa học và công nghệ |  |  |
| 2 | Đầu tư đổi mới phương tiện, trang thiết bị, vật tư, phòng thí nghiệm, cơ sở thực nghiệm của tổ chức khoa học và công nghệ |  |  |
| 3 | Hỗ trợ cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tham gia hội thảo khoa học trong nước, quốc tế tham gia các chương trình, dự án đầu tư, hợp tác khoa học và công nghệ |  |  |
| **IV** | **Thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ** | _Người_ |  |
| 1 | Số cá nhân được nâng lương vượt bậc |  |  |
| 2 | Số cá nhân được đặc cách bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác |  |  |
| 3 | Số cá nhân được kéo dài thời gian công tác khi đến tuổi nghỉ chế độ |  |  |
| 4 | Số lượng nhân tài |  |  |
| 5 | Số lượng nhà khoa học được giao chủ trì Nhiệm vụ KH, CN&ĐMST đặc biệt |  |  |
| 6 | Số lượng nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng. |  |  |
| 7 | Về kết quả thực hiện việc đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ khoa học và công nghệ |  |  |
| 7.1 | Số cá nhân được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn |  |  |
| 7.2 | Số cá nhân được đào tạo, bồi dưỡng Kỹ năng quản lý khoa học và công nghệ |  |  |
| 7.3 | Số cá nhân được đào tạo (ngắn hạn) theo nhóm nghiên cứu |  |  |



**2. Tình hình, kết quả đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ**



| **TT** | **Nội dung** | **Số lượng** _(người)_ | **Tổng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng** _(triệu đồng)_ |
| --- | --- | --- | --- |
| _Đào tạo trong nước_ | _Đào tạo nước ngoài_ |  |  |
| 1 | Đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia khoa học và công nghệ |  |  |
| 2 | Đào tạo, bồi dưỡng theo nhóm nghiên cứu |  |  |
| 3 | Bồi dưỡng sau tiến sỹ |  |  |
| 4 | Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực quản lý khoa học và công nghệ |  |  |
| 5 | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ |  |  |
| 6 | Bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng khác |  |  |
| **Tổng** |  |  |  |



**3. Số lượng, cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ**



| **TT** | **Chức danh** | **Số lượng** | **Giới tính** | **Độ tuổi** | **Trình độ chuyên môn** | **Trình độ** **tin học** | **Trình độ** **ngoại ngữ** | **Chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| _Nam_ | _Nữ_ | _≤ 35_ | _35 – 50_ | _≥ 50_ | _Tiến sỹ_ | _Thạc sỹ_ | _Đại học_ | _Cao đẳng_ | _Trung cấp_ | _Trung cấp trở lên_ | _Chứng chỉ_ | _Đại học trở lên_ | _Chứng chỉ_ |  |  |  |  |
| **(1)** | **(2)** | **(3)** | **(4)** | **(5)** | **(6)** | **(7)** | **(8)** | **(9)** | **(10)** | **(11)** | **(12)** | **(13)** | **(14)** | **(15)** | **(16)** | **(17)** | **(18)** |
| **I** | **Chức danh nghiên cứu khoa học** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Nghiên cứu viên cao cấp (hạng I) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Nghiên cứu viên chính (hạng II) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 3 | Nghiên cứu viên (hạng III) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 4 | Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Chức danh công nghệ** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Kỹ sư cao cấp (hạng I) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Kỹ sư chính (hạng II) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 3 | Kỹ sư (hạng III) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 4 | Kỹ thuật viên (hạng IV) |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng số** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |





| _**Ghi chú:**_ |
| --- |
| – Cột (15) thống kê số lượng viên chức có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản. |
| – Cột (17) thống kê số lượng viên chức có trình độ ngoại ngữ đạt trình độ theo yêu cầu về tiêu chuẩn ngoại ngữ tương ứng với từng hạng chức danh. |
| – Cột (18) thống kê số lượng viên chức đã có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp tương ứng với từng hạng chức danh. |









## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu báo cáo kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu báo cáo kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word